Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 13. Khung 397–400: Phòng chống sốt rét, chào cờ, hoàng thân, đứt tay — 10 / 28 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.

Câu 1

Từ này nghĩa là gì?

ດັ່ງກ່າວ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • nói trên, như đã nói

Giải thích: ດັ່ງກ່າວ — nói trên, như đã nói

Câu 2

Từ này nghĩa là gì?

ເຄົາຣົບ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • chào, tỏ lòng kính trọng

Giải thích: ເຄົາຣົບ — chào, tỏ lòng kính trọng

Câu 3

Từ này nghĩa là gì?

ພິທີ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • buổi lễ, nghi lễ

Giải thích: ພິທີ — buổi lễ, nghi lễ

Câu 4

Từ này nghĩa là gì?

ມີດແຖ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • dao cạo

Giải thích: ມີດແຖ — dao cạo

Câu 5

Từ này nghĩa là gì?

ຊ່ອງທາງປ້ອງກັນ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • cách phòng chống

Giải thích: ຊ່ອງທາງປ້ອງກັນ — cách phòng chống

Câu 6

Từ này nghĩa là gì?

ປາບປາມ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • diệt trừ

Giải thích: ປາບປາມ — diệt trừ

Câu 7

Từ này nghĩa là gì?

ພາກັນ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • cùng nhau (làm việc gì)

Giải thích: ພາກັນ — cùng nhau (làm việc gì)

Câu 8

Từ này nghĩa là gì?

ຢືນກົງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • đứng nghiêm

Giải thích: ຢືນກົງ — đứng nghiêm

Câu 9

Từ này nghĩa là gì?

ສຳນັກງານຂອງອົງການຊ່ວຍປ້ອງກັນໂຣກມາເລເຣັຽ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • Văn phòng Tổ chức hỗ trợ phòng chống bệnh sốt rét

Giải thích: ສຳນັກງານຂອງອົງການຊ່ວຍປ້ອງກັນໂຣກມາເລເຣັຽ — Văn phòng Tổ chức hỗ trợ phòng chống bệnh sốt rét

Câu 10

Từ này nghĩa là gì?

ວິ້ງເຕັ້ນຊອກ... ມາ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • chạy đôn chạy đáo đi tìm … về

Giải thích: ວິ້ງເຕັ້ນຊອກ... ມາ — chạy đôn chạy đáo đi tìm … về