Đang ôn: Bài 14. Khung 401–405: Đòi tiền cá, ban nhạc, tình hình chính trị, trai tráng, hội đồng thương mại — 10 / 17 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ທີ່ນິຍົມ — chọn nghĩa — đang trở thành tiền cá cô ຄຳພາ (tên người) được ưa chuộng nghiêm trọng
ນາງຄຳພາ — chọn nghĩa — đang trở thành tiền cá cô ຄຳພາ (tên người) được ưa chuộng nghiêm trọng
ເງິນຄ່າປາ — chọn nghĩa — đang trở thành tiền cá cô ຄຳພາ (tên người) được ưa chuộng nghiêm trọng
ກຳລັງເປັນ — chọn nghĩa — đang trở thành tiền cá cô ຄຳພາ (tên người) được ưa chuộng nghiêm trọng
ຮ້າຍແຮງ — chọn nghĩa — đang trở thành tiền cá cô ຄຳພາ (tên người) được ưa chuộng nghiêm trọng
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ຊາຍສະກັນ — chọn nghĩa — tình hình chính trị ở chỗ mẹ ແດງ trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ tổ quốc, đất nước chắc là quên
ນຳແມ່ແດງ — chọn nghĩa — tình hình chính trị ở chỗ mẹ ແດງ trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ tổ quốc, đất nước chắc là quên
ຄົງຈະລືມ — chọn nghĩa — tình hình chính trị ở chỗ mẹ ແດງ trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ tổ quốc, đất nước chắc là quên
ສະຖານະການທາງການເມືອງ — chọn nghĩa — tình hình chính trị ở chỗ mẹ ແດງ trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ tổ quốc, đất nước chắc là quên
ປະເທດຊາດ — chọn nghĩa — tình hình chính trị ở chỗ mẹ ແດງ trai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ tổ quốc, đất nước chắc là quên
Kiểm tra Làm lại