Đang ôn: Bài 22. Khung 472–477: Thờ thần linh, báo trước khi đi, giữ hàng, bản đồ, cắt tóc, gửi tiền ngân hàng — 10 / 50 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ດອກເບັ້ຽ — chọn nghĩa — chỗ tiền lãi cất giữ nếu họ
ຄັນ — chọn nghĩa — chỗ tiền lãi cất giữ nếu họ
ເກັບຮັກສາ... ໄວ້ — chọn nghĩa — chỗ tiền lãi cất giữ nếu họ
ບ່ອນ — chọn nghĩa — chỗ tiền lãi cất giữ nếu họ
ເຂົາເຈົ້າ — chọn nghĩa — chỗ tiền lãi cất giữ nếu họ
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ແຜນທີ່ — chọn nghĩa — thường xuyên bản đồ để mà tích trữ tiền cục, vụ (cơ quan nhà nước)
ກົມ — chọn nghĩa — thường xuyên bản đồ để mà tích trữ tiền cục, vụ (cơ quan nhà nước)
ຫວງເງິນ — chọn nghĩa — thường xuyên bản đồ để mà tích trữ tiền cục, vụ (cơ quan nhà nước)
ຢູ່ເລື້ອຍໆ — chọn nghĩa — thường xuyên bản đồ để mà tích trữ tiền cục, vụ (cơ quan nhà nước)
ເພື່ອຈະ — chọn nghĩa — thường xuyên bản đồ để mà tích trữ tiền cục, vụ (cơ quan nhà nước)
Kiểm tra Làm lại