Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 23. Khung 486–490: Báo cáo công việc, lệnh hành quân, chống giặc, sửa máy ảnh, thông báo tuyển quân — 20 / 50 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này)
Xem chữ Lào
ຂ້າພະເຈົ້າ
chuẩn bị
Xem chữ Lào
ກຽມຕົວ
ra lệnh
Xem chữ Lào
ສັ່ງໃຫ້
đã tiến hành
Xem chữ Lào
ໄດ້ດຳເນີນມາ
tiếp nhận, tuyển
Xem chữ Lào
ຮັບເອົາ
vì vậy
Xem chữ Lào
ດັ່ງນັ້ນ
kiên cường, quyết liệt
Xem chữ Lào
ຢ່າງເຂັ້ມແຂງ
đạt kết quả tốt đẹp
Xem chữ Lào
ລຸລ່ວງໄປດ້ວຍດີ
tình thế nguy cấp
Xem chữ Lào
ພາວະຄັບຂັນ
tiếp theo
Xem chữ Lào
ຕໍ່ໄປ
đánh đuổi … ra
Xem chữ Lào
ຂັບໄລ່... ອອກ
hoà bình
Xem chữ Lào
ສັນຕິພາບ
báo cáo
Xem chữ Lào
ລາຍງານ
vào phục vụ, nhập ngũ
Xem chữ Lào
ເຂົ້າຮັບໃຊ້
có liên quan
Xem chữ Lào
ມີສ່ວນກ່ຽວຂ້ອງ
sự xâm lược
Xem chữ Lào
ການລຸກລານ
sửa chữa
Xem chữ Lào
ສ້ອມແປງ
đại tá ກິ (tên người)
Xem chữ Lào
ພັນເອກກິ
phòng phụ trách huấn luyện
Xem chữ Lào
ຫ້ອງກຳກັບການອົບຮົມ
xin hân hạnh
Xem chữ Lào
ຂໍຖືເປັນກຽດ