Đang ôn: Bài 23. Khung 486–490: Báo cáo công việc, lệnh hành quân, chống giặc, sửa máy ảnh, thông báo tuyển quân — 10 / 50 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ມີສ່ວນກ່ຽວຂ້ອງ — chọn nghĩa — xin mời! có liên quan hành quân ra, di chuyển ra về mọi mặt tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này)
ຂ້າພະເຈົ້າ — chọn nghĩa — xin mời! có liên quan hành quân ra, di chuyển ra về mọi mặt tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này)
ເຄື່ອນ... ອອກ — chọn nghĩa — xin mời! có liên quan hành quân ra, di chuyển ra về mọi mặt tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này)
ທຸກປະການ — chọn nghĩa — xin mời! có liên quan hành quân ra, di chuyển ra về mọi mặt tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này)
ເຊີນ — chọn nghĩa — xin mời! có liên quan hành quân ra, di chuyển ra về mọi mặt tôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này)
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ສ້ອມແປງ — chọn nghĩa — bước đại tá ກິ (tên người) tiếp nhận, tuyển sửa chữa hỏi thông tin chi tiết
ຂໍຊາບລາຍລະອຽດ — chọn nghĩa — bước đại tá ກິ (tên người) tiếp nhận, tuyển sửa chữa hỏi thông tin chi tiết
ຮັບເອົາ — chọn nghĩa — bước đại tá ກິ (tên người) tiếp nhận, tuyển sửa chữa hỏi thông tin chi tiết
ພັນເອກກິ — chọn nghĩa — bước đại tá ກິ (tên người) tiếp nhận, tuyển sửa chữa hỏi thông tin chi tiết
ຂັ້ນ — chọn nghĩa — bước đại tá ກິ (tên người) tiếp nhận, tuyển sửa chữa hỏi thông tin chi tiết
Kiểm tra Làm lại