Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 24. Khung 491–495: Thể dục dụng cụ, thi trường sĩ quan, ông kể chuyện xưa, đi nghỉ — 8 câu trong 8 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ຖ້າຫາກເຮົາສາມາດໄປມາໄດ້ສະດວກເຮົາກໍຄົງຈະບໍ່ອຶດບ່ອນສຳລັບໄປພັກຜ່ອນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nếu ta có thể đi lại thuận tiện thì chắc sẽ không thiếu chỗ để đi nghỉ.

  2. ຈາກວຽງຈັນຫາປາກເຊຕ້ອງກິນເວລາເປັນສິບໆມື້.

    Xem bản dịch tham khảo

    Từ Viêng Chăn đến Pắc Xế phải mất hàng chục ngày.

  3. ປະເທດຂອງເຮົາບໍ່ມີຊາຍຝັ່ງທະເລສຳລັບເປັນບ່ອນຕາກອາກາດແລະພັກຜ່ອນຢ່ອນອາຣົມ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nước ta không có bờ biển để làm nơi hóng gió và nghỉ ngơi thư giãn.

  4. ປັດຈຸບັນທາງກະຊວງສຶກສາທິການກຳລັງສົ່ງເສີມກິລາຊະນິດນີ້.

    Xem bản dịch tham khảo

    Hiện nay Bộ Giáo dục đang khuyến khích môn thể thao này.

  5. ແຕ່ດຽວນີ້ນັບວ່າການຕິດຕໍ່ໄປມາຫາກັນໄວຂຶ້ນແລະສະດວກດີແທ້ໆ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nhưng bây giờ có thể nói việc đi lại, liên lạc với nhau đã nhanh hơn và thật thuận tiện.

  6. ຄາດວ່າປີນີ້ຈຳນວນນັກຮຽນຈະເພີ່ມຂຶ້ນອີກປະມານເຈັດສິບຫ້າຄົນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Dự kiến năm nay số học viên sẽ tăng thêm khoảng bảy mươi lăm người.

  7. ການສະແດງຂອງນັກຫັດກາຍະກັມໄດ້ສິ້ນສຸດລົງພ້ອມດ້ວຍສຽງຕົບມືດັງກ້ອງເດີ່ນກິລາ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Màn biểu diễn của các vận động viên thể dục đã kết thúc trong tiếng vỗ tay vang dội khắp sân vận động.

  8. ແຕ່ເຮົາກໍມີພູຜາປ່າດົງແລະແມ່ນ້ຳສາຍຕ່າງໆທີ່ສວຍສົດງົດງາມຕາມທັມມະຊາດ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nhưng ta có núi non, rừng rậm và các con sông đẹp đẽ tự nhiên.