Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 29. Khung 540–541: Tuổi tác làm thay đổi cơ thể, ngồi sát nhau cho ấm — 20 / 37 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
chỗ, nơi
Xem chữ Lào
ບ່ອນ
màu gì cũng được
Xem chữ Lào
ສີໃດກໍໄດ້
cử động, đi lại
Xem chữ Lào
ເຄື່ອນໄຫວ
hợp lại với nhau, hòa vào nhau
Xem chữ Lào
ສົມທົບກັນ
giảm dần, suy giảm
Xem chữ Lào
ລົດນ້ອຍຖອຍລົງ
chẳng sao cả, không có vấn đề gì
Xem chữ Lào
ບໍ່ມີຊິເປັນຫຍັງ
già, già cả
Xem chữ Lào
ເຖົ້າແກ່
ngồi sát vào nhau, ép sát nhau
Xem chữ Lào
ບຽດກັນ
da, làn da
Xem chữ Lào
ເນື້ອໜັງ
về, đến (sự việc…)
Xem chữ Lào
ເຖິງ
điều cho thấy, cái thể hiện
Xem chữ Lào
ທີ່ສະແດງໃຫ້ເຫັນ
bạc (tóc)
Xem chữ Lào
ຫງອກ
diễn ra, xảy ra
Xem chữ Lào
ເປັນໄປ
dẻo dai, bền sức
Xem chữ Lào
ທົນທານ
xin ngồi cùng; Cho tôi ngồi cùng nhé?
Xem chữ Lào
ຂໍນັ່ງນຳ
giận, nổi giận
Xem chữ Lào
ໃຈຮ້າຍ
theo tuổi tác và thời gian
Xem chữ Lào
ຕາມອາຍຸສັງຂານ
sự già đi, tuổi già
Xem chữ Lào
ການເຖົ້າ
mỗi người
Xem chữ Lào
ແຕ່ລະຄົນ
co lại, nhăn nheo
Xem chữ Lào
ຫົດ, ຍູ່