Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 30. Khung 542–543: Thay lốp xe tải, nhìn mặt trời, giúp người khiếm thị — 20 / 39 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
ເປັນອັນຕະຣາຍ
Xem nghĩa
nguy hiểm
ຫ້ຽນລົງ
Xem nghĩa
mòn đi
ຜູ່ກ່ຽວເອງ
Xem nghĩa
chính người đó (người gặp cảnh bất hạnh)
ຊ້າງ
Xem nghĩa
con voi
ຊ່ອງທາງ
Xem nghĩa
cách, con đường, phương tiện
ທີ່ດ້ອຍການພັທນາ
Xem nghĩa
kém phát triển
ນັບ
Xem nghĩa
coi là, xem như
ຜົນຂອງບາບກັມ
Xem nghĩa
quả báo của nghiệp ác (nghiệp xấu)
ອອກເງິນ
Xem nghĩa
bỏ tiền, đóng góp tiền
ເຮັດໃຫ້
Xem nghĩa
làm cho, khiến
ຖືວ່າ
Xem nghĩa
cho rằng, coi là
ອີ່ຫຼີ
Xem nghĩa
thật, hết sức
ບໍ່ຄ່ອຍ
Xem nghĩa
(phủ định) hầu như không, ít khi
(ປະເທດ)...ທັງຫຼາຍ
Xem nghĩa
các (nước)…, nhiều (nước)…
ໜັກ
Xem nghĩa
nặng
ຈະເຣີນກ້າວໜ້າ
Xem nghĩa
phát triển, tiến bộ
ຕາບອດ
Xem nghĩa
mù (mắt)
ເປັນຈຳນວນຫຼວງຫຼາຍ
Xem nghĩa
với số lượng rất lớn
ຢາງຫຼັງ
Xem nghĩa
lốp sau
ຣົດບັນທຸກ
Xem nghĩa
xe tải