Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 30. Khung 542–543: Thay lốp xe tải, nhìn mặt trời, giúp người khiếm thị — 20 / 39 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
thật, hết sức
Xem chữ Lào
ອີ່ຫຼີ
các (nước)…, nhiều (nước)…
Xem chữ Lào
(ປະເທດ)...ທັງຫຼາຍ
lốp sau
Xem chữ Lào
ຢາງຫຼັງ
trọng lượng, sức nặng
Xem chữ Lào
ນ້ຳໜັກ
con voi
Xem chữ Lào
ຊ້າງ
bên, phía
Xem chữ Lào
ເບື້ອງ
ánh nắng mặt trời
Xem chữ Lào
ແສງຕາເວັນ
bất hạnh, kém may mắn
Xem chữ Lào
ອາພັບ
(phủ định) hầu như không, ít khi
Xem chữ Lào
ບໍ່ຄ່ອຍ
nhiều như
Xem chữ Lào
ຫຼາຍເໝືອນ
nhìn, ngó nhìn
Xem chữ Lào
ຫຼຽວເບິ່ງ
cho rằng, coi là
Xem chữ Lào
ຖືວ່າ
coi là, xem như
Xem chữ Lào
ນັບ
phát triển, tiến bộ
Xem chữ Lào
ຈະເຣີນກ້າວໜ້າ
nặng
Xem chữ Lào
ໜັກ
thay, đổi
Xem chữ Lào
ປ່ຽນ
mòn đi
Xem chữ Lào
ຫ້ຽນລົງ
mòn
Xem chữ Lào
ຫ້ຽນ
mặt trời
Xem chữ Lào
ຕາເວັນ
tấn
Xem chữ Lào
ໂຕນ