Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 30. Khung 542–543: Thay lốp xe tải, nhìn mặt trời, giúp người khiếm thị — 3 câu trong 3 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ຄົນລາວຖືວ່າມັນເປັນຜົນຂອງບາບກັມຂອງຜູ່ກ່ຽວເອງ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Người Lào cho rằng đó là quả báo do nghiệp ác của chính người ấy.

  2. ແຕ່ກ່ອນຣົດບັນທຸກຄັນນີ້ບັນທຸກນ້ຳໜັກໄດ້ຫຼາຍໂຕນ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Trước đây chiếc xe tải này chở được nhiều tấn hàng.

  3. ຄົນທີ່ຫູໜວກຫຼືຕາບອດນັບວ່າເປັນພວກທີ່ອາພັບ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Những người bị điếc hoặc mù được coi là những người bất hạnh.