Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 31. Khung 544–545: Để ria mép, vật nuôi trong nhà — 20 / 44 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
ngoài, ngoài ra
Xem chữ Lào
ນອກຈາກ
từng, đã từng
Xem chữ Lào
ເຄີຍ
chú chó tội nghiệp!
Xem chữ Lào
ອ້າຍໝາ
con mèo
Xem chữ Lào
ແມວ
no (bụng)
Xem chữ Lào
ອີ່ມ
mặt xấu, cách nhìn tiêu cực
Xem chữ Lào
ແງ່ຮ້າຍ
dáng vẻ, phong thái
Xem chữ Lào
ຮູບຊົງ
đi khắp nơi, đến nhiều nơi
Xem chữ Lào
ໄປຕາມບ່ອນຕ່າງໆ
ít khi, hiếm khi
Xem chữ Lào
ໜ້ອຍເທື່ອ
mặc dù … đi nữa
Xem chữ Lào
ເຖິງແມ່ນວ່າ...ກໍຕາມ
quyết định
Xem chữ Lào
ຕັດສິນໃຈ
cảm thấy, có cảm giác
Xem chữ Lào
ຮູ້ສິກ
mũi nó ngửi thấy mùi
Xem chữ Lào
ດັງມັນໄດ້ກິ່ນ
con lợn
Xem chữ Lào
ໝູ
mà, cái mà
Xem chữ Lào
ຊຶ່ງ
để ria mép
Xem chữ Lào
ໄວ້ໜວດ
gần như mọi thứ
Xem chữ Lào
ເກືອບທຸກສິ່ງທຸກຢ່າງ
làm cho… có
Xem chữ Lào
ເຮັດໃຫ້...ມີ
trông có vẻ, trông như
Xem chữ Lào
ເບິ່ງຊົງ
thật sự, đích thực
Xem chữ Lào
ແທ້ຈິງ