Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 31. Khung 544–545: Để ria mép, vật nuôi trong nhà — 10 / 44 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Ở giai đoạn này cổng KHÔNG lưu bài bạn đã xem hay câu trả lời của bạn.

Câu 1

Từ này nghĩa là gì?

ສັ້ດລຽງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • vật nuôi trong nhà

Giải thích: ສັ້ດລຽງ — vật nuôi trong nhà

Câu 2

Từ này nghĩa là gì?

ແມວ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • con mèo

Giải thích: ແມວ — con mèo

Câu 3

Từ này nghĩa là gì?

ໄວ້ໜວດ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • để ria mép

Giải thích: ໄວ້ໜວດ — để ria mép

Câu 4

Từ này nghĩa là gì?

ຄວນ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • nên

Giải thích: ຄວນ — nên

Câu 5

Từ này nghĩa là gì?

ໄວ້ເຄົາ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • để râu (cằm)

Giải thích: ໄວ້ເຄົາ — để râu (cằm)

Câu 6

Từ này nghĩa là gì?

ອີ່ມທ້ອງຍ້ອມ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • được ăn no bụng

Giải thích: ອີ່ມທ້ອງຍ້ອມ — được ăn no bụng

Câu 7

Từ này nghĩa là gì?

ເຂົ້າກັບເສດອາຫານ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • cơm và thức ăn thừa

Giải thích: ເຂົ້າກັບເສດອາຫານ — cơm và thức ăn thừa

Câu 8

Từ này nghĩa là gì?

ລ້ຽງ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • nuôi (vật hoặc người)

Giải thích: ລ້ຽງ — nuôi (vật hoặc người)

Câu 9

Từ này nghĩa là gì?

ຊັ້ນຕ່ຳທີ່ສຸດ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • hạng thấp nhất

Giải thích: ຊັ້ນຕ່ຳທີ່ສຸດ — hạng thấp nhất

Câu 10

Từ này nghĩa là gì?

ເຮັດໃຫ້...ມີ

Các lựa chọn

Xem đáp án

Đáp án đúng

  • làm cho… có

Giải thích: ເຮັດໃຫ້...ມີ — làm cho… có