Đang ôn: Bài 35. Khung 570–572: Lễ buộc chỉ cổ tay (baci), các cấp hành chính của Lào, con trâu của nhà nông — 10 / 39 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Chọn nghĩa đúng cho từng từ tiếng Lào (mỗi nghĩa dùng một lần), rồi bấm «Kiểm tra». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
Nhóm 1 ປະເພນີ — chọn nghĩa — nghi lễ người có ơn phong tục giá trị bản, tổng, huyện nhỏ, huyện, tỉnh (các cấp hành chính)
ຄຸນຄ່າ — chọn nghĩa — nghi lễ người có ơn phong tục giá trị bản, tổng, huyện nhỏ, huyện, tỉnh (các cấp hành chính)
ບ້ານ, ຕາແສງ, ດ່ານ, ເມືອງ, ແຂວງ — chọn nghĩa — nghi lễ người có ơn phong tục giá trị bản, tổng, huyện nhỏ, huyện, tỉnh (các cấp hành chính)
ຜູ່ມີບຸນຄຸນ — chọn nghĩa — nghi lễ người có ơn phong tục giá trị bản, tổng, huyện nhỏ, huyện, tỉnh (các cấp hành chính)
ພິທີ — chọn nghĩa — nghi lễ người có ơn phong tục giá trị bản, tổng, huyện nhỏ, huyện, tỉnh (các cấp hành chính)
Kiểm tra Làm lại
Nhóm 2 ຕາມທາມ — chọn nghĩa — cách vẫn làm từ trước (tập quán) bạn bè thân thiết ở các bãi cỏ trong rừng nơi, chốn dưới sự lãnh đạo của
ເພື່ອນສະຫາຍທີ່ຮັກແພງ — chọn nghĩa — cách vẫn làm từ trước (tập quán) bạn bè thân thiết ở các bãi cỏ trong rừng nơi, chốn dưới sự lãnh đạo của
ພາຍໃຕ້ການນຳຂອງ — chọn nghĩa — cách vẫn làm từ trước (tập quán) bạn bè thân thiết ở các bãi cỏ trong rừng nơi, chốn dưới sự lãnh đạo của
ແຫ່ງ — chọn nghĩa — cách vẫn làm từ trước (tập quán) bạn bè thân thiết ở các bãi cỏ trong rừng nơi, chốn dưới sự lãnh đạo của
ທີ່ປະຕິບັດກັນມາ — chọn nghĩa — cách vẫn làm từ trước (tập quán) bạn bè thân thiết ở các bãi cỏ trong rừng nơi, chốn dưới sự lãnh đạo của
Kiểm tra Làm lại