Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) — 20 / 1291 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
đi đường, du hành
Xem chữ Lào
ເດີນທາງ
tránh, kiêng
Xem chữ Lào
ລະເວັ້ນ
cả … lẫn …
Xem chữ Lào
ກໍ...ກໍ
kể cho … nghe
Xem chữ Lào
ເລົ່າສູ່... ຟັງ
nông dân
Xem chữ Lào
ກະສິກອນ
sợ
Xem chữ Lào
ຢ້ານ
ngày thứ bảy
Xem chữ Lào
ມື້ວັນເສົາ
sương
Xem chữ Lào
ນ້ຳໝອກ
sự dính líu
Xem chữ Lào
ການພົວພັນ
đều là, toàn là
Xem chữ Lào
ລ້ວນແຕ່
cho đến khi
Xem chữ Lào
ຈົນ
trưởng làng
Xem chữ Lào
ພໍ່ບ້ານ
mỗi; với giá (cho)
Xem chữ Lào
ຕໍ່
tên một làng
Xem chữ Lào
ເກົ້າລ້ຽວ
trưởng bản
Xem chữ Lào
ພໍ່ບ້ານ
kể chuyện cười, nói đùa
Xem chữ Lào
ເວົ້າຕລົກ
thường hay: đây là một cặp từ khác, cả hai từ đều mang nghĩa chung là «thường hay, nói chung, có khả năng»
Xem chữ Lào
ຍ່ອມມັກ
lần nào, mỗi lần
Xem chữ Lào
ເທື່ອໃດ...
nhà hàng xóm bên cạnh
Xem chữ Lào
ເຮືອນເພື່ອນບ້ານໃກ້ຄຽງ
sửa chữa
Xem chữ Lào
ສ້ອມແປງ