Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài mẫu (Dự án ST-Viet-Lao biên soạn, đang soát) — 8 câu trong 8 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ສະບາຍດີ ແມ່

    Xem bản dịch tham khảo

    Chào mẹ.

  2. ເຈັດ ແປດ ເກົ້າ ສິບ

    Xem bản dịch tham khảo

    Bảy, tám, chín, mười.

  3. ສະບາຍດີ ພໍ່

    Xem bản dịch tham khảo

    Chào bố.

  4. ຂອບໃຈ ແມ່

    Xem bản dịch tham khảo

    Cảm ơn mẹ.

  5. ໜຶ່ງ ສອງ ສາມ

    Xem bản dịch tham khảo

    Một, hai, ba.

  6. ຂໍໂທດ ພໍ່

    Xem bản dịch tham khảo

    Xin lỗi bố.

  7. ສີ່ ຫ້າ ຫົກ

    Xem bản dịch tham khảo

    Bốn, năm, sáu.

  8. ລາກ່ອນ ແມ່

    Xem bản dịch tham khảo

    Tạm biệt mẹ.