Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Tiếng Lào 350 tiết (kế hoạch K03) — bản nháp từ giáo trình — 10 câu trong 71 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.
ເປັນຈັ່ງໃດ ? ( ຈັ່ງໃດ ?)
Xem bản dịch tham khảo
Thế nào rồi? (Sao rồi?)
ເຈົ້າຕ້ອງໄດ້ພັກຜ່ອນຫຼາຍໆ.
Xem bản dịch tham khảo
Bạn cần phải nghỉ ngơi nhiều.
ເຈົ້າຮູ້ພາສາລາວ ( ຝຣັ່ງ, ອັງກິດ ) ບໍ່ ?
Xem bản dịch tham khảo
Bạn có biết tiếng Lào (Pháp, Anh) không?
ຂ້ອຍຮູ້ສຶກ ……
Xem bản dịch tham khảo
Tôi cảm thấy ……
ມື້ນີ້◌ິ◌ັ ແມ່ນວັນທີ່ເທົ່າໃດ ?
Xem bản dịch tham khảo
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
ສະບາຍດີ.
Xem bản dịch tham khảo
Khỏe.
ເຈົ້າ ( ເປັນ / ເຈັບ ) ຫຍັງ ?
Xem bản dịch tham khảo
Bạn (bị / đau) gì?
(ຂ້ອຍ) ຮູ້ (ພາສາລາວ) ໜ້ອຍໜຶ່ງ.
Xem bản dịch tham khảo
(Tôi) biết (tiếng Lào) một chút.
ຫຼຸດໄດ້ບໍ່ ?
Xem bản dịch tham khảo
Bớt được không?
ມື້ນີ້ ແມ່ນວັນຫຍັງ ?
Xem bản dịch tham khảo
Hôm nay là thứ mấy?