Tiếng Lào từ đầu — chương trình chung › Nhập môn › Khối 6 — Phụ âm cuối, âm tiết đóng

Phụ âm cuối tắc

ປະມານ 5 ນາທີ

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc âm tiết đóng bằng phụ âm cuối tắc

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 3, 8 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Phụ âm cuối tắc» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່

ພາສາລາວຄວາມໝາຍປະເພດຄຳ
◌າກnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌າດnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌າບnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ິກnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ິດnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ິບnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ີກnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ີດnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ີບnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ຶກnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ຶດnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ຶບnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ືກnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ືດnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ືບnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ຸກnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ຸດnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ຸບnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ູກnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ູດnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ູບnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái

ບັດຄຳສັບ

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ໄວຍາກອນ

ຈ.4. ສະຫຼະປະສົມກັບຕົວສະກົດຕາຍ “ ກ, ດ, ບ ” ຕົວຢ່າງ:

Nguyên âm ghép với phụ âm cuối tắc “ກ, ດ, ບ” – ví dụ:

◌ະ (◌ັ◌) + ກ = ◌ັກ

◌າ + ດ = ◌າດ

◌ິ + ບ = ◌ິບ

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່