Tiếng Lào từ đầu — chương trình chung › Nhập môn › Khối 1 — Phụ âm nhóm trung + nguyên âm đơn

Phụ âm nhóm trung (phần 1)

Khoảng 5 phút

Học xong bài này, bạn có thể:

  • Nhận mặt, đọc tên 4 chữ đầu của nhóm trung

Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt

Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.

Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn

Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài

  • «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 1–2 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.

Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.

Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Phụ âm nhóm trung (phần 1)» và lý do.

Giới thiệu từ mới

Tiếng LàoPhiên âm (Viêng Chăn)Phiên âm (Luông Pha Băng)NghĩaTừ loại
ກKKphụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: k,cchữ cái
ຈChChphụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: chchữ cái
ດddphụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: dchữ cái
ຕttphụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: tchữ cái

Thẻ ghi nhớ

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Ngữ pháp

1. ຕາຕະລາງພະຍັນຊະນະ.

1. Bảng phụ âm.

ພະຍັນຊະນະ ພາສາລາວ | ທຽບສຽງ ຫວຽດນາມ | ພະຍັນຊະນະ ພາສາລາວ | ທຽບສຽງ ຫວຽດນາມ

ຮ ເປັນພະຍັນຊະນະພິເສດໃຊ້ສຳລັບຈົດສຽງຂອງບາງຄຳສັບທີ່ຢືມມາຈາກ

ຕ່າງປະເທດທີ່ເຫັນວ່າມີຄວາມຈຳເປັນ.

Xem bản dịch tiếng Việt

Phụ âm tiếng Lào | Đối chiếu âm tiếng Việt | Phụ âm tiếng Lào | Đối chiếu âm tiếng Việt

ຮ là phụ âm đặc biệt, dùng để ghi âm của một số từ vay mượn từ

nước ngoài khi thấy cần thiết.

2. ພະຍັນຊະນະພາສາລາວ ແບ່ງເປັນ 3 ໝວດຄື:

2. Phụ âm tiếng Lào chia thành 3 nhóm, là:

ອັກສອນສູງ | ອັກສອນກາງ | ອັກສອນຕ່ຳ

ຂ/kh | ກ/k,c | ຄ/kh

ຫງ/ng | ຈ/ch | ງ/ng

ສ/s | ດ/d | ຊ/s,x

ຫຍ/nh | ຕ/t | ຍ/nh

ຖ/th | ບ/b | ທ/th

ຜ/ph | ປ/p | ພ/ph

ຝ/f | ຢ/y | ຟ/f

ຫນ ( ໜ )/n | ອ/? | ນ/n

ຫມ ( ໝ )/m | - | ມ/m

ຫລ ( ຫຼ )/l | - | ລ/l

ຫວ/v | - | ວ/v

ຫ/h | - | ຮ/h

Xem bản dịch tiếng Việt

Phụ âm nhóm cao | Phụ âm nhóm trung | Phụ âm nhóm thấp

Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới