Tiếng Lào từ đầu — chương trình chung › Nhập môn › Khối 3 — Phụ âm nhóm cao, nhóm thấp
Thanh theo nhóm phụ âm
Khoảng 5 phút
Học xong bài này, bạn có thể:
- Đọc đúng thanh của âm tiết không dấu theo nhóm cao / trung / thấp
Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt
Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.
Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn
Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 16–17 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.
Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Thanh theo nhóm phụ âm» và lý do.
Ngữ pháp
ຈ.5.1 ເຄື່ອງວັນນະຍຸດ.
Dấu thanh
ໃນພາສາລາວມີເຄື່ອງໝາຍວັນນະຍຸດ 4 ຮູບຄື: ◌່, ◌້, ◌໊, ◌໋. ແຕ່ໃນພາສາລາວ
ປະຈຸບັນມັກຈະໃຊ້ແຕ່ສອງຮູບຄື: ◌່ (ໄມ້ເອກ) ແລະ ◌້ (ໄມ້ໂທ) ເທົ່ານັ້ນ.
ຕົວຢ່າງ : ປ່າ ປ້າ ຂ່າ ຂ້າ ຊ່າ ຊ້າ
Xem bản dịch tiếng Việt
Tiếng Lào có 4 dấu thanh là: ◌່, ◌້, ◌໊, ◌໋. Nhưng tiếng Lào
hiện nay thường chỉ dùng hai dấu: ◌່ (ໄມ້ເອກ) và ◌້ (ໄມ້ໂທ) mà thôi.
Ví dụ:
ຈ.5.2 ສຽງວັນນະຍຸດ.
Thanh điệu
ພາສາລາວມີສຽງວັນນະຍຸດ 6 ສຽງ ຕາມໄວຍາກອນສະບັບປະຈຸບັນ ດັ່ງນີ້:
ອັກສອນສູງ : ຂາ (1) ຂ່າ ຂ້າ (6)
(5)
ອັກສອນກາງ : ກາ ກ່າ ກ້າ ກ໊າ (4) ກ໋າ (1)
(2) (3)
ອັກສອນຕ່ຳ : ຄາ ຄ່າ ຄ້າ
(1) ສູງສາມັນ
(2) ກາງຕ່ຳ ສາມັນ
(3) ກາງຕ່ຳ ໂທ
(4) ຕ່ຳເອກ
(5) ສູງກາງ ເອກ
(6) ສູງໂທ
ຂາ ຂານ ຂິງ
ຄາ ປາ ຄານ ປາງ
ຄ້າ ປ້າ ຄ້າມ ປ້າງ
ຄ່າ ຄັ່ງ ຄາດ ຄາບ ຄາກ
ຄະ ຄັດ ຄັບ ຄັກ
ກ່າ ຂ່າ ກັ່ງ ຂັ່ງ ຂາດ ກາບ ກາກ
ຂະ ກະ ຂັດ ກັດ ຂັບ ກັບ ຂັກ ກັກ
ຂ້າ ຂ້າງ ຂຶ້ນ
Xem bản dịch tiếng Việt
Theo ngữ pháp hiện hành, tiếng Lào có 6 thanh như sau:
Chữ (phụ âm) cao – âm tiết ví dụ kèm số thanh
Số thanh (5) ghi cạnh dấu ngoặc trong sơ đồ
Chữ (phụ âm) trung – âm tiết ví dụ kèm số thanh
Số thanh (2) và (3) ghi cạnh các dấu ngoặc trong sơ đồ
Chữ (phụ âm) thấp – âm tiết ví dụ
(1) cao – thường
(2) trung, thấp – thường
(3) trung, thấp – ໂທ
(4) thấp – ເອກ
(5) cao, trung – ເອກ
(6) cao – ໂທ
Ví dụ thanh (1)
Ví dụ thanh (2)
Ví dụ thanh (3)
Ví dụ thanh (4)
Ví dụ thanh (4)
Ví dụ thanh (5)
Ví dụ thanh (5)
Ví dụ thanh (6)
ໝາຍເຫດ
Ghi chú
ສຳລັບພະຍາງທີ່ມີສະຫຼະສຽງສັ້ນບໍ່ມີຕົວສະກົດ ແລະ
ພະຍາງທີ່ມີຕົວສະກົດຕາຍ “ ກ, ດ, ບ ” ຈະມີສະຫຼະສຽງສັ້ນ ຫຼື
ຍາວກໍ່ຕາມ ແມ່ນບໍ່ສາມາດໃສ່ເຄື່ອງໝາຍວັນນະຍຸດໄດ້, ເພາະວ່າ
ມັນມີສຽງເອກຢູ່ໃນຕົວແລ້ວ.
Xem bản dịch tiếng Việt
Âm tiết có nguyên âm ngắn không có phụ âm cuối và
âm tiết có phụ âm cuối tắc “ກ, ດ, ບ”, dù nguyên âm ngắn hay
dài, đều không thể đặt dấu thanh, vì
bản thân chúng đã mang sẵn thanh ເອກ.
Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới