Học tiếng Lào
Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Luyện gõ Đang ôn: Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) — 20 / 1291 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nhìn nghĩa, gõ từ bằng chữ Lào rồi bấm «Kiểm tra» (hoặc phím Enter). Máy chưa có bàn phím Lào? Bấm «Bàn phím Lào» để gõ trên màn hình, hoặc đánh dấu ô «Gõ chữ Lào bằng bàn phím máy tính». Cổng không lưu kết quả.
Trình duyệt đang tắt JavaScript nên máy chưa chấm được — bạn vẫn xem được đáp án.
tiền bạc
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເງິນຄຳ
hợp lại với nhau, hòa vào nhau
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ສົມທົບກັນ
phục kích bắn
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ດັກຍິງ
đo đạc
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ວັດແທກ
từng nghĩ thầm trong lòng
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເຄີຍຄິດຢູ່ໃນໃຈ
hỏi thông tin chi tiết
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຂໍຊາບລາຍລະອຽດ
đấu tranh để giành lấy
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຕໍ່ສູ້ເອົາ
dân làng
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ຊາວບ້ານ
việc đi lại
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ການໄປມາ
dẫn vào, đi vào
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເຂົ້າໄປສູ່
đắp đê ngăn nước
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ປ້ານຄູກັ້ນນ້ຳ
cách vẫn làm từ trước (tập quán)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທີ່ປະຕິບັດກັນມາ
có thể coi là
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ນັບວ່າ
đại tá ກິ (tên người)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ພັນເອກກິ
nói lại theo ông ấy thêm lần nữa
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເວົ້ານຳເພິ່ນອີກ
chống, ngăn (cái gì)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ກັນ
địa phương
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ທ້ອງຖິ່ນ
dịu xuống, mềm mỏng hơn
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ອ່ອນລົງ
nắn thẳng
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ເບັດ
cục, vụ (cơ quan nhà nước)
Kiểm tra Từ tiếp theo
Xem đáp án ກົມ