Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Ôn từ
Đang ôn: Bài 36. Khung 585–589: Sửa đường làng, quyền bình đẳng của phụ nữ, du khách học phong tục, khẩu hiệu an toàn giao thông — 20 / 45 từ (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác
Nghĩ câu trả lời trước, rồi bấm «Xem» để so. Chấm thật lòng «Đã nhớ» hay «Chưa nhớ» — kết quả chỉ ở trên máy bạn.
ຖືວ່າ
Xem nghĩa
cho rằng, coi là
ປະເພນີ
Xem nghĩa
phong tục, truyền thống
ຄວາມສນຸກເພີດເພີນ
Xem nghĩa
niềm vui thích
ຊາວພື້ນເມືອງ
Xem nghĩa
người bản xứ
ຄວາມສເມີພາບ
Xem nghĩa
sự bình đẳng
ເສັຽຊີວິດ
Xem nghĩa
mất mạng, thiệt mạng
ປ່າວເຕືອນໃຫ້...ຊາບ
Xem nghĩa
thông báo cho … biết
ຖນົນ
Xem nghĩa
đường, đường phố
ເຂົ້າໄປສູ່
Xem nghĩa
dẫn vào, đi vào
ປມາດ
Xem nghĩa
bất cẩn, lơ là
ຕຳແໜ່ງທີ່ສຳຄັນ
Xem nghĩa
chức vụ quan trọng
ທັງເຮັດວຽກທັງ...
Xem nghĩa
vừa làm việc vừa…
ເອົາປຽບ
Xem nghĩa
lợi dụng, chiếm phần lợi hơn
ສິດທິ
Xem nghĩa
quyền, quyền lợi
ນັກຂັບຍວດຍານ
Xem nghĩa
người lái xe, tài xế
ຄວາມອິດເມື່ອຍ
Xem nghĩa
sự mệt mỏi
ສມຽນ
Xem nghĩa
thư ký
ສ້ອມແປງ
Xem nghĩa
sửa chữa
ນາມອນ
Xem nghĩa
tên một làng
ຂຍັບຂຍາຍ
Xem nghĩa
mở rộng