Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Bài 3. Hỏi về một người – hội thoại — ການສົນທະນາກ່ຽວກັບບຸກຄົນ (tiết 133–144) — 6 câu trong 6 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ເຈົ້າເກີດຢູ່ໃສ ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Bạn sinh ra ở đâu?

  2. ທີ່ຢູ່ຂອງເຈົ້າຢູ່ໃສ ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Địa chỉ của bạn ở đâu?

  3. ເຈົ້າຖືສັນຊາດໃດ ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Bạn mang quốc tịch nào?

  4. ຊື່ ແລະ ນາມສະກຸ່ນ ຂອງເຈົ້າແມ່ນຫຍັງ ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Họ tên của bạn là gì?

  5. ເຈົ້າອາຍຸຈັກປີແລ້ວ ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

  6. ເຈົ້າພັກຢູ່ໃສ ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Bạn đang ở trọ đâu?