Học tiếng Lào

Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập

Ôn từ

Đang ôn: Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) — 10 câu trong 245 câu mẫu có nghĩa (xáo ngẫu nhiên). Chọn nguồn khác

Đọc câu tiếng Lào, viết nghĩa tiếng Việt theo cách hiểu của bạn, rồi bấm «Xem bản dịch tham khảo» và tự đánh giá. Một câu có nhiều cách dịch đúng nên máy không chấm phần này. Cổng không lưu gì bạn viết.

  1. ແສງຕາເວັນແຮງກ້າຈົນສາມາດທຳລາຍແສງຕາຂອງຄົນເຮົາໄດ້.

    Xem bản dịch tham khảo

    Ánh nắng gay gắt đến mức có thể làm hỏng thị lực của con người.

  2. ເມື່ອຍາມຕ້ອງການໃຊ້ມາມັນຈຶ່ງຈະບໍ່ຊັກຊ້າ.

    Xem bản dịch tham khảo

    để khi cần dùng thì không bị chậm trễ.

  3. ເພື່ອນລາວເຄີຍອະທິບາຍແກ່ລາວຢູ່ເລື້ອຍໆວ່າລາວບໍ່ຄວນຄິດແນວນັ້ນ, ແຕ່ລາວກໍບໍ່ຍອມຟັງ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Bạn cô đã nhiều lần giải thích rằng cô không nên nghĩ như vậy, nhưng cô không chịu nghe.

  4. ພວກເຮົາຈະເດີນທາງຈາກວຽງຈັນໄປປາກເຊໂດຍທາງເຮືອກໍໄດ້.

    Xem bản dịch tham khảo

    Chúng ta có thể đi từ Viêng Chăn đến Pắc Xế bằng thuyền.

  5. ຄົນທີ່ໄດ້ທຸກສິ່ງທຸກຢ່າງທີ່ຕົນຕ້ອງການກໍຖືກຖືວ່າເປັນຜູ່ມີບຸນຫຼືເປັນຜູ່ທີ່ມີໂຊກດີ

    Xem bản dịch tham khảo

    Người có được mọi thứ mình muốn thì được coi là người có phúc hay là người may mắn

  6. ນ້ອງຊາຍເຈົ້າເດ?

    Xem bản dịch tham khảo

    Còn em trai bạn thì sao?

  7. ເມື່ອໃດມີຄົນເຈັບກໍຕ້ອງໄດ້ເອົາກັນໄປໃນເມືອງ

    Xem bản dịch tham khảo

    Hễ có người ốm thì phải đưa nhau lên thị trấn,

  8. ມື້ແລງວານນີ້ລຸງພັນລືມເອົາເງິນໄປຈ່າຍຄ່າແປງໂມງ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Chiều hôm qua bác ພັນ quên mang tiền đi trả tiền sửa đồng hồ.

  9. ແຕ່ຄັນຈະຊື້ກໍຄືແພງເອົາແທ້ເອົາວ່າ; ໂຕນຶ່ງຕັ້ງເຈັດແປດພັນກີບ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Nhưng nếu mua thì chắc là đắt kinh khủng; một con những bảy, tám nghìn kíp.

  10. ພວກກະບົດຊາດມັກພາກັນອ້າງຢູ່ເລື້ອຍໆວ່າເປັນຄົນຮັກຊາດ.

    Xem bản dịch tham khảo

    Bọn phản quốc thường hay tự xưng là người yêu nước.