ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 343–361 (trang sách 350–358)

Bài 11. Khung 353–357: Nói và làm, đứa trẻ đi lạc, việc gấp, vi phạm quy định, kẻ cướp

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc và hiểu 39 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 14 câu và lượt nói của khung 353–357, trong đó 1 hội thoại ngắn.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 340, 342, 345, 354–356 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 11. Khung 353–357: Nói và làm, đứa trẻ đi lạc, việc gấp, vi phạm quy định, kẻ cướp» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ການເວົ້າviệc nói (ການ + động từ = danh từ)
ງ່າຍdễ
ການປະຕິບັດviệc làm, thực hành
ເປັນທັມມະດາlà chuyện thường
ຢ່າໄດ້ແຕ່ເວົ້າđừng chỉ nói
ຊື່ໆsuông, chỉ
ປະຕິບັດນຳຈຶ່ງຈະດີLàm theo nữa thì mới tốt.
ເຊື່ອtin
ນິຍົມưa chuộng, thích
ຊົມຊອບkhâm phục và quý mến
ຄົນທັງປວງmọi người
ນິນທາdị nghị, nói xấu sau lưng
ແຕ່ເຊົ້າtừ sáng sớm
ຈົນຮອດປານນີ້cho đến giờ
ຍັງບໍ່ທັນກັບມາvẫn chưa về
ມັນnó (đứa trẻ)
ຮ້ອນອົກຮ້ອນໃຈnóng ruột, lo lắng
ແຍກຍ້າຍchia nhau đi
ຄາດđoán, dự đoán
ຄົງchắc là

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ມີແນວເຮັດcó việc để làm
ຈຳເປັນcần thiết
ປະbỏ, gác lại
ທຸຣະcông việc, việc
ອະທິບໍດີtổng giám đốc
ລົມກັນnói chuyện
ລະđây (tiểu từ nhấn mạnh)
ລ່ວງລະເມີດvi phạm
ກົດຣະບຽບquy định, nội quy
ທາງການchính quyền, nhà chức trách
ວາງໄວ້đặt ra
ໄດ້ຮັບໂທດbị phạt
ຮູ້ເມື່ອ (ວ່າ)hay biết (rằng)
ໂຈນkẻ cướp, kẻ trộm
ປຸ້ນcướp
ເຮືອນເພື່ອນບ້ານໃກ້ຄຽງnhà hàng xóm bên cạnh
ລ່ຳໄລນຳđể tâm đến
ອັດປະຕ່າງປະຕູບ້ານđóng cửa sổ, cửa nhà
ໄດ້ຮັບບົດຮຽນnhận bài học

ບັດຄຳສັບ (1)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບັດຄຳສັບ (2)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບົດສົນທະນາ

Hội thoại — khung 355

  1. A: ມື້ນີ້ເຈົ້າມີວຽກບໍ?Hôm nay anh có việc không?
  2. B: ກໍມີແນວເຮັດຢູ່, ແຕ່ຄັນຈຳເປັນກໍພໍປະໄປໄດ້. ມີທຸຣະແນວໃດບໍ?Cũng có việc làm, nhưng nếu cần thì có thể gác lại được. Có việc gì không?
  3. A: ທ່ານອະທິບໍດີມີເຣື້ອງຢາກລົມກັບເຈົ້າດຽວນີ້ ເຈົ້າຈະປະວຽກເຈົ້າໄປລົມນຳເພິ່ນໄດ້ບໍ?Ông tổng giám đốc có chuyện muốn nói với anh ngay bây giờ, anh gác việc lại đi gặp ông ấy được không?
  4. B: ໄດ້, ຈະໄປດຽວນີ້ລະ.Được, tôi đi ngay đây.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ການເວົ້າຍ່ອມເຮັດໄດ້ງ່າຍແລະການປະຕິບັດຍ່ອມເຮັດໄດ້ຍາກເປັນທັມມະດາ.Nói thì dễ, làm thì khó — đó là chuyện thường.
  • ດັ່ງນັ້ນຢ່າໄດ້ແຕ່ເວົ້າຊື່ໆຈົງປະຕິບັດນຳຈຶ່ງຈະດີແລະຄົນຈຶ່ງເຊື່ອແລະນິຍົມຊົມຊອບ.Vì vậy đừng chỉ nói suông, hãy làm theo nữa thì mới tốt, người ta mới tin và quý mến.
  • ຄັນໄດ້ແຕ່ເວົ້າຊື່ໆຄົນທັງປວງກໍຈະພາກັນນິນທາ.Nếu chỉ nói suông thì mọi người sẽ dị nghị.
  • ເດັກນ້ອຍຄົນນຶ່ງອອກຈາກບ້ານໄປແຕ່ເຊົ້າຈົນຮອດປານນີ້ກໍຍັງບໍ່ທັນກັບມາ.Một đứa trẻ ra khỏi nhà từ sáng sớm, đến giờ vẫn chưa về.
  • ພໍ່ແມ່ມັນຕ່າງກໍພາກັນຮ້ອນອົກຮ້ອນໃຈຢ້ານວ່າມັນຈະບໍ່ຮູ້ທາງກັບມາບ້ານ.Cha mẹ nó đều nóng ruột, sợ nó không biết đường về nhà.
  • ຊາວບ້ານຈະພາກັນແຍກຍ້າຍອອກໄປຊອກເດັກຢູ່ໃນປ່າແລະຄາດວ່າເດັກຄົງຈະບໍ່ຢູ່ໄກ.Dân làng sẽ chia nhau vào rừng tìm đứa trẻ và đoán rằng nó chắc không ở xa.
  • ເມື່ອບຸກຄົນໃດລ່ວງລະເມີດກົດຣະບຽບທີ່ທາງການເພິ່ນວາງໄວ້ບຸກຄົນນັ້ນກໍຍ່ອມຈະໄດ້ຮັບໂທດ.Khi ai vi phạm quy định mà chính quyền đã đặt ra thì người đó ắt sẽ bị phạt.
  • ທ້າວວັນດີບໍ່ຮູ້ເມື່ອວ່າໂຈນໄດ້ມາປຸ້ນເຮືອນເພື່ອນບ້ານໃກ້ຄຽງAnh ວັນດີ không hay biết rằng kẻ cướp đã đến cướp nhà hàng xóm
  • ລາວຈຶ່ງບໍ່ເຄີຍລ່ຳໄລນຳການອັດປະຕ່າງປະຕູບ້ານ.nên anh chẳng bao giờ để tâm đến việc đóng cửa sổ, cửa nhà.
  • ມື້ນຶ່ງລາວຄົງຈະຕ້ອງໄດ້ຮັບບົດຮຽນຈາກໂຈນ.Một ngày nào đó chắc anh sẽ phải nhận bài học từ kẻ cướp.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່