ຮຽນພາສາລາວ › ຫຼັກສູດຕາມໂຄງການຫ້ອງຮຽນ

ທ່ານກຳລັງເບິ່ງບົດທີ່ເປີດໃຫ້ທຸກຄົນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບເພື່ອຮຽນຫຼັກສູດອື່ນ. ເຂົ້າສູ່ລະບົບ

ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974)

1 ພາກ · 40 ບົດ

ເລີ່ມຮຽນ

ຮູ້ພາສາລາວແດ່ແລ້ວບໍ? ເຮັດບົດກວດສອບລະດັບ

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່

1Phần hai: câu và từ vựng40 ບົດ

Câu mẫu và từ vựng, khung 255–274 (trang sách 322–328)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 1. Khung 255–259: Mua gà, câu cá, đi máy bay, chỗ để máy chữ
  2. Bài 2. Khung 260–264: Mua vàng, thăm em, bắt ếch, rút tiền
  3. Bài 3. Khung 265–269: Kéo gỗ, nói chậm, đến muộn, giá ngựa, nghiện thuốc
  4. Bài 4. Khung 270–274: Bờ sông, đắp đê, việc làng nước, học nói

Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 5. Khung 305–309: Đi dã ngoại, mặc cả mua gà, đi chợ, mùa khô, kẻ trộm
  2. Bài 6. Khung 310–314: Khiêu vũ, cô vũ công, đường tắt hay đường vòng, đi rừng, hóng mát
  3. Bài 7. Khung 315–319: Hay quên, làm công đức, vũ khí, đi chơi Viêng Chăn, địa vị và tiền bạc
  4. Bài 8. Khung 320–324: Lỡ hẹn, cưới vợ nước ngoài, nòng súng cong, đến trước đến sau, giữ im lặng

Câu mẫu và từ vựng, khung 343–361 (trang sách 350–358)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 9. Khung 343–347: Quy tắc, mùa xuân, học trước yêu sau, đi Pắc Xế, sinh lão bệnh tử
  2. Bài 10. Khung 348–352: Ăn lạp, nghe lời cha mẹ, đo đất, đội cứu hoả, làng không có bác sĩ
  3. Bài 11. Khung 353–357: Nói và làm, đứa trẻ đi lạc, việc gấp, vi phạm quy định, kẻ cướp
  4. Bài 12. Khung 358–361: Chung sức, đánh mất tiền, nghề giúp việc, kẻ phản quốc

Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 13. Khung 397–400: Phòng chống sốt rét, chào cờ, hoàng thân, đứt tay
  2. Bài 14. Khung 401–405: Đòi tiền cá, ban nhạc, tình hình chính trị, trai tráng, hội đồng thương mại
  3. Bài 15. Khung 406–410: Hội viên, đi lại trong thành phố, buộc chỉ cổ tay, không nhờ đừng giúp, ghé thăm
  4. Bài 16. Khung 411–415: Đẩy xe giúp, áo lông thú, sông Mê Kông, nghỉ sinh con, tàu hoả
  5. Bài 17. Khung 416–420: Công viên, trẻ mồ côi, anh em ruột thịt, chờ hoà bình
  6. Bài 18. Khung 421–425: Món láp, toà xử án, lời bào chữa, bán hạ giá, người Khom
  7. Bài 19. Khung 426–430: Khai mạc kỳ họp, con rể, làm bộ hống hách, tục ngữ, đâm cột điện
  8. Bài 20. Khung 431–435: Ngân hàng, ngừng bắn, nắng gắt, hổ ăn bê, con lười học

Câu mẫu và từ vựng, khung 467–477 (trang sách 385–390)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 21. Khung 467–471: Đánh giày, cãi nhau, say rượu lái xe, mượn đồ, vấn đề chủng tộc
  2. Bài 22. Khung 472–477: Thờ thần linh, báo trước khi đi, giữ hàng, bản đồ, cắt tóc, gửi tiền ngân hàng

Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 23. Khung 486–490: Báo cáo công việc, lệnh hành quân, chống giặc, sửa máy ảnh, thông báo tuyển quân
  2. Bài 24. Khung 491–495: Thể dục dụng cụ, thi trường sĩ quan, ông kể chuyện xưa, đi nghỉ

Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 521–530 (trang sách 408–416)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 25. Khung 521–524: Rửa rau, chăn nuôi gia súc, viết tắt, nhà rộng của người giàu
  2. Bài 26. Khung 525–527: Muốn mua gì tuỳ ý, chế giễu nhau, chuẩn bị đi dã ngoại
  3. Bài 27. Khung 528: Thanh niên và nghĩa vụ quân sự ở Hoa Kỳ
  4. Bài 28. Khung 529–530: Mùa đông, giày da và áo ấm, ăn xôi bằng tay

Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 540–547 (trang sách 420–432)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 29. Khung 540–541: Tuổi tác làm thay đổi cơ thể, ngồi sát nhau cho ấm
  2. Bài 30. Khung 542–543: Thay lốp xe tải, nhìn mặt trời, giúp người khiếm thị
  3. Bài 31. Khung 544–545: Để ria mép, vật nuôi trong nhà
  4. Bài 32. Khung 546–547: Cư xử đúng lúc đúng chỗ, nhân và quả, trồng rau

Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 566–572 (trang sách 437–444)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 33. Khung 566: Họp không hoà thuận, gốc rễ vấn đề, ước muốn của con người, mèo và chuột, phòng hơn chữa
  2. Bài 34. Khung 567–569: Em gái là cô giáo, việc của người nội trợ, đất nước Hoa Kỳ
  3. Bài 35. Khung 570–572: Lễ buộc chỉ cổ tay (baci), các cấp hành chính của Lào, con trâu của nhà nông

Câu và từ vựng, khung 585–592 (trang sách 448–452)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 36. Khung 585–589: Sửa đường làng, quyền bình đẳng của phụ nữ, du khách học phong tục, khẩu hiệu an toàn giao thông
  2. Bài 37. Khung 590–592: Học đọc chữ Lào, Tết Lào ở Luông Pha Băng, hội chợ

Câu, từ vựng và câu hỏi thường gặp, khung 629–661 (trang sách 466–476)

ທວນຄຳສັບຫົວຂໍ້ນີ້ (ບັດ, ເລືອກຄຳຕອບ, ຈັບຄູ່) ກວດສອບຫົວຂໍ້ນີ້

  1. Bài 38. Khung 629–632: Khách nước ngoài tham quan, đoàn nghệ thuật, đạo Phật, mong ước hoà bình
  2. Bài 39. Khung 635: Phá một vụ án mạng bí ẩn
  3. Bài 40. Khung 661: Những câu hỏi thường gặp