ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 255–274 (trang sách 322–328)

Bài 1. Khung 255–259: Mua gà, câu cá, đi máy bay, chỗ để máy chữ

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc và hiểu 31 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 8 câu và lượt nói của khung 255–259, trong đó 3 hội thoại ngắn.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 322–323 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 1. Khung 255–259: Mua gà, câu cá, đi máy bay, chỗ để máy chữ» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ບາງທີcó lẽ, có khi
ຍັງບໍ່ທັນ...vẫn chưa…, chưa kịp…
ມື້ໃດhôm nào, ngày nào
ແທ້thật, thật sự
ຊື້mua
ທັງເກົ້າ(ໂຕ)cả chín (con)
ພໍđủ
ແຕ່...ເທົ່ານັ້ນchỉ … thôi
ທັນໄດ້ກິນkịp (đến) để được ăn một ít
ທີ່mà, cái mà (nối mệnh đề)
ນ້ອງຊາຍem trai
ຕິກcâu cá
ແຕ່ໂຕດຽວchỉ một con (cá)
ທາງđường, con đường
ປາກກະດິງtên một thị trấn (Pakkading)
ທາງໄປປາກກະດິງđường đi Pakkading

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ປອດພັຍan toàn
ທ້າວanh, ông (đứng trước tên đàn ông)
ທອງວັນtên người
ໄປນຳຍົນđi bằng máy bay
(ມື້)ວັນອັງຄານ(ngày) thứ Ba
ທີຊາວ(ngày) thứ hai mươi
ນີ້này
ປະມານເກົ້າໂມງເຄິ່ງkhoảng chín giờ rưỡi
ຕອນເຊົ້າbuổi sáng
ເອົາ...ໄວ້cất …, để … (vào chỗ)
ຈັກພິມດີດmáy chữ, máy đánh chữ
ບ່ອນໃດchỗ nào, ở đâu
ເອົາວາງໄວ້đặt xuống, để xuống
ເທິງໂຕະtrên bàn
ກໍໄດ້cũng được

ບັດຄຳສັບ (1)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບັດຄຳສັບ (2)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບົດສົນທະນາ

Hội thoại — khung 256

  1. A: ເຈົ້າບໍ່ຊື້ໄກ່ທັງເກົ້າໂຕບໍ?Anh không mua cả chín con gà à?
  2. B: ຊື້ທັງເກົ້າໂຕບໍ່ໄດ້, ບໍ່ມີເງິນພໍ. ຊື້ໄດ້ແຕ່ເຈັດໂຕເທົ່ານັ້ນ.Không mua được cả chín con, không đủ tiền. Chỉ mua được bảy con thôi.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

Hội thoại — khung 257

  1. A: ເຈົ້າທັນໄດ້ກິນປາທີ່ນ້ອງຊາຍເຈົ້າຕິກໄດ້ບໍ?Anh có kịp ăn cá mà em trai anh câu được không?
  2. B: ທັນໄດ້ກິນແຕ່ໂຕດຽວ.Chỉ kịp ăn một con thôi.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

Hội thoại — khung 259

  1. A: ເຈົ້າຈະເອົາຈັກພິມດີດນີ້ໄວ້ບ່ອນໃດ?Anh định để cái máy chữ này ở đâu?
  2. B: ເອົາວາງໄວ້ເທິງໂຕະນັ້ນກໍໄດ້.Đặt lên cái bàn kia cũng được.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ທາງໄປປາກກະດິງບໍ່ປອດພັຍປານໃດ, ທ້າວທອງວັນຈຶ່ງຈະໄປນຳຍົນ.Đường đi Pakkading không an toàn lắm, nên anh ທອງວັນ sẽ đi máy bay.
  • ມື້ວັນອັງຄານທີຊາວນີ້ຍົນຈະອອກຈາກວຽງຈັນປະມານເກົ້າໂມງເຄິ່ງຕອນເຊົ້າ.Thứ Ba ngày hai mươi này, máy bay sẽ rời Viêng Chăn khoảng chín giờ rưỡi sáng.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່