ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 255–274 (trang sách 322–328)

Bài 2. Khung 260–264: Mua vàng, thăm em, bắt ếch, rút tiền

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc và hiểu 32 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 7 câu và lượt nói của khung 260–264, trong đó 1 hội thoại ngắn.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 322–324 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 2. Khung 260–264: Mua vàng, thăm em, bắt ếch, rút tiền» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ປາງນັ້ນhồi ấy, thời đó (đã lâu)
ເອື້ອຍchị gái
ວັນນີtên người
ຊື້mua
ຄຳບາດນຶ່ງmột bát vàng (15 gam)
ຕໍ່mỗi; với giá (cho)
ຊາວເກົ້າພັນກີບhai mươi chín nghìn kíp
ເພິ່ນông ấy, bà ấy (kính trọng)
ພູມໃຈtự hào
ຕົວເອງbản thân, chính mình
ຍ້ອນວ່າvì, bởi vì
ປະຕິບັດຕົນcư xử, hành xử
ເປັນຄົນດີlà người tốt
ທຽວđi đi lại lại, qua lại
ໄປຢາມđi thăm
ເທື່ອlần, lượt

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ປີnăm
ບາງປີcó năm, một số năm
ຊາວບ້ານdân làng
ກົບcon ếch
ຕາມທົ່ງນາngoài đồng ruộng
ຍ້ອນວ່າvì, bởi vì
ເມື່ອkhi
ໃນຍາມກາງຄືນvào ban đêm
ໄຕ່bò
ຕາມຄັນນາdọc theo bờ ruộng
ຕອນkhoảng thời gian, buổi
ຕອນທ່ຽງມື້ນີ້trưa nay
ພາ + VPrủ, dẫn (ai) cùng làm việc gì; dẫn dắt (VP: cụm động từ)
ເພື່ອນເພິ່ນbạn của ông ấy
ເບີກເອົາrút (tiền)
ທະນາຄານngân hàng

ບັດຄຳສັບ (1)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບັດຄຳສັບ (2)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບົດສົນທະນາ

Hội thoại — khung 262

  1. A: ເຈົ້າທຽວໄປຢາມນ້ອງຊາຍເຈົ້າປີນຶ່ງຈັກເທື່ອ?Mỗi năm anh đi thăm em trai mấy lần?
  2. B: ບາງປີກໍບໍ່ໄດ້ໄປ, ບາງປີກໍໄປເທື່ອນຶ່ງ.Có năm thì không đi, có năm thì đi một lần.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ປາງນັ້ນເອື້ອຍວັນນີຊື້ຄຳບາດນຶ່ງຕໍ່ຊາວເກົ້າພັນກີບ.Hồi ấy chị ວັນນີ mua một bát vàng với giá hai mươi chín nghìn kíp.
  • ເພິ່ນພູມໃຈໃນຕົວເອງຍ້ອນວ່າເພິ່ນໄດ້ປະຕິບັດຕົນເປັນຄົນດີ.Ông ấy tự hào về bản thân vì ông ấy đã sống như một người tốt.
  • ຊາວບ້ານໄປຈັບກົບຢູ່ຕາມທົ່ງນາກໍໄດ້Dân làng có thể đi bắt ếch ngoài đồng ruộng
  • ຍ້ອນວ່າເມື່ອທົ່ງນາມີນ້ຳ ໃນຍາມກາງຄືນກົບພາກັນອອກມາໄຕ່ຢູ່ຕາມຄັນນາ.vì khi đồng ruộng có nước, ban đêm ếch kéo nhau ra bò dọc theo bờ ruộng.
  • ຕອນທ່ຽງມື້ນີ້ອາດຍາບຸນທັນຈະພາເພື່ອນເພິ່ນໄປເບີກເອົາເງິນຢູ່ທະນາຄານ.Trưa nay ອາດຍາບຸນທັນ sẽ dẫn bạn của ông ấy đi rút tiền ở ngân hàng.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່