ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 255–274 (trang sách 322–328)
Bài 3. Khung 265–269: Kéo gỗ, nói chậm, đến muộn, giá ngựa, nghiện thuốc
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Đọc và hiểu 34 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 12 câu của khung 265–269.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 324–326 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 3. Khung 265–269: Kéo gỗ, nói chậm, đến muộn, giá ngựa, nghiện thuốc» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ຊາວບ້ານ | dân làng |
| ບໍ່ແຕນ | Botene (tên một làng) |
| ໃຊ້ | dùng, sử dụng |
| ຊ້າງ | con voi |
| ແກ່ | kéo |
| ໄມ້ຊຸງ | gỗ súc |
| ເວົ້າ | nói |
| ໄວເກີນໄປ | nhanh quá |
| ຊ້າໆ | chậm chậm, từ từ |
| ແປທັນ | dịch kịp |
| ອາດຈະ | có thể, có lẽ |
| ມາຊ້າ | đến muộn |
| ເພາະ | vì |
| ໄປວິ້ງເຕັ້ນ | đi chạy việc, đi lo việc |
| ໃບປາຕັງ | giấy phép |
| ຄັນ | nếu |
| ທັນໂມງ | kịp giờ, đúng giờ |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ເຊີນ | mời, xin mời |
| ຕິດຕາມໄປ | đi theo sau |
| ມ້າ | con ngựa |
| ເປັນຕາ | trông, trông có vẻ |
| ຢາກເອົາມາໄວ້ເບິ່ງ | muốn đem về giữ để ngắm |
| ແພງເອົາແທ້ເອົາວ່າ | đắt kinh khủng, cực kỳ đắt |
| ຕັ້ງເຈັດແປດພັນ | những bảy, tám nghìn |
| ພໍຈະກຸ້ມກິນ | đủ sống, đủ ăn |
| ຄືຊິບໍ່ມີວັນທີ່ຈະຊື້ໄດ້ດອກ | Chắc chẳng bao giờ tôi mua được một con đâu. |
| ຕິດຢາ | nghiện ma tuý |
| ຄົນຕິດຢາ | người nghiện |
| ແງ້ນ | thèm, lên cơn vì thiếu (thuốc) |
| ເກີດອາການແງ້ນຢາ | lên cơn vật thuốc |
| ເຊັ່ນ | như, chẳng hạn như |
| ເຈັບທ້ອງ | đau bụng |
| ວິນວຽນ | chóng mặt |
| ອາຈຽນ | nôn, ói |
ບັດຄຳສັບ (1)
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ບັດຄຳສັບ (2)
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ຊາວບ້ານບໍ່ແຕນໃຊ້ຊ້າງແກ່ໄມ້ຊຸງອອກຈາກປ່າ.Dân làng Botene dùng voi kéo gỗ súc ra khỏi rừng.
- ເຈົ້າເວົ້າໄວເກີນໄປ.Anh nói nhanh quá.
- ເຈົ້າຕ້ອງເວົ້າຊ້າໆເພິ່ນຈຶ່ງຈະແປທັນ.Anh phải nói chậm thì ông ấy mới dịch kịp.
- ເພິ່ນອາດຈະມາຊ້າເພາະເພິ່ນຕ້ອງໄປວິ້ງເຕັ້ນເອົາໃບປາຕັງ.Ông ấy có thể đến muộn vì ông ấy phải đi chạy lo giấy phép.
- ຄັນເພິ່ນມາບໍ່ທັນໂມງເຊີນໄປກ່ອນເພິ່ນກໍໄດ້.Nếu ông ấy không đến kịp giờ thì xin mời cứ đi trước ông ấy cũng được.
- ເພິ່ນຈະຕິດຕາມໄປ.Ông ấy sẽ đi theo sau.
- ມ້ານ້ອຍເພິ່ນໂຕໃດກໍງາມເປັນຕາຢາກເອົາມາໄວ້ເບິ່ງ.Mấy con ngựa nhỏ của ông ấy con nào cũng đẹp, trông mà muốn đem về để ngắm.
- ແຕ່ຄັນຈະຊື້ກໍຄືແພງເອົາແທ້ເອົາວ່າ; ໂຕນຶ່ງຕັ້ງເຈັດແປດພັນກີບ.Nhưng nếu mua thì chắc là đắt kinh khủng; một con những bảy, tám nghìn kíp.
- ຄືຊິບໍ່ມີວັນທີ່ຈະຊື້ໄດ້ດອກ.Chắc chẳng bao giờ mua được đâu.
- ທ້າວທອງວັນເປັນຄົນຕິດຢາ.Anh ທອງວັນ là người nghiện ma tuý.
- ເມື່ອໃດແງ້ນມາທ້າວທອງວັນຕ້ອງເອົາເງິນໄປຊື້ຢາມາກິນ.Khi nào lên cơn thèm, anh ທອງວັນ phải lấy tiền đi mua thuốc về dùng.
- ເມື່ອໃດບໍ່ມີຢາກິນກໍຈະເກີດອາການແງ້ນຢາຕ່າງໆ ເຊັ່ນ: ເຈັບທ້ອງ, ວິນວຽນ, ອາຈຽນ ເປັນຕົ້ນ.Khi nào không có thuốc dùng thì sẽ lên các cơn vật thuốc, như: đau bụng, chóng mặt, nôn mửa, v.v.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່