ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 255–274 (trang sách 322–328)
Bài 4. Khung 270–274: Bờ sông, đắp đê, việc làng nước, học nói
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Đọc và hiểu 26 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 8 câu của khung 270–274.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 326–328 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 4. Khung 270–274: Bờ sông, đắp đê, việc làng nước, học nói» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ຊຸ່ມ | ẩm |
| ຊຸ່ມເຢັນດີ | mát mẻ dễ chịu |
| ແຄມ | bờ, mép |
| ແມ່ນ້ຳ | sông |
| ຕາເວັນພວມຈະຕົກດິນ | mặt trời đang lặn |
| ບັນຍາກາດ | bầu không khí |
| ຍາມນີ້ | lúc này |
| ເປັນຕາ | trông có vẻ |
| ອອນຊອນໃຈ | êm dịu, dịu dàng |
| ທ່ານ | ông, bà, ngài (kính trọng) |
| ທ້ອນໂຮມເອົາ | tập hợp, quy tụ |
| ປ້ານຄູກັ້ນນ້ຳ | đắp đê ngăn nước |
| ຄົນພື້ນເມືອງ | người bản xứ, dân địa phương |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ບໍ່ຄ່ອຍ | ít khi, hầu như không |
| ພົວພັນນຳ | dính líu tới, liên quan tới |
| ການປົກຄອງບ້ານເມືອງ | việc cai quản đất nước |
| ປະປ່ອຍໄປ | buông xuôi, bỏ mặc |
| ຕາມມີຕາມເກີດ | chuyện gì đến thì đến |
| ເວົ້ານຳເພິ່ນອີກ | nói lại theo ông ấy thêm lần nữa |
| ຢ່າງນ້ອຍເທື່ອນຶ່ງ | ít nhất một lần |
| ດີພໍ | đủ tốt |
| ການຄຸຍກັນ | việc chuyện trò |
| ການເມືອງ | chính trị |
| ການພົວພັນ | sự dính líu |
| ຍ້ອນວ່າ | bởi lẽ, vì lý do là |
| ອຸກໃຈ | buồn phiền, chán nản |
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ມື້ນັ້ນອາກາດຊຸ່ມເຢັນດີ, ຈານນອນຕາຍ່າງໄປຕາມແຄມແມ່ນ້ຳ.Hôm ấy trời mát mẻ dễ chịu, ຈານນອນຕາ đi bộ dọc theo bờ sông.
- ຢູ່ໄກໆອອກໄປຕາເວັນກໍພວມຈະຕົກດິນ.Xa xa đằng kia, mặt trời đang sắp lặn.
- ບັນຍາກາດຍາມນີ້ເປັນຕາອອນຊອນໃຈແທ້ໆ.Không khí lúc này thật êm dịu.
- ທ່ານຈົງໄປທ້ອນໂຮມເອົາປະຊາຊົນມາຊ່ອຍກັນປ້ານຄູກັ້ນນ້ຳກ່ອນທີ່ມັນຈະຊ້າເກີນໄປ.Ông hãy đi tập hợp dân chúng đến cùng nhau đắp đê ngăn nước trước khi quá muộn.
- ຄົນພື້ນເມືອງບໍ່ຄ່ອຍຢາກພົວພັນນຳການປົກຄອງບ້ານເມືອງ, ມີແຕ່ພາກັນປະປ່ອຍໄປຕາມມີຕາມເກີດ.Người bản xứ ít muốn dính líu tới việc cai quản đất nước, chỉ toàn rủ nhau buông xuôi, chuyện gì đến thì đến.
- ຄັນເຈົ້າຢາກເວົ້າເກັ່ງເຈົ້າຕ້ອງເວົ້ານຳເພິ່ນອີກຢ່າງນ້ອຍເທື່ອນຶ່ງ ເພາະເຈົ້າຍັງເວົ້າບໍ່ໄດ້ດີພໍ.Nếu anh muốn nói giỏi thì phải nói lại theo thầy ít nhất một lần nữa, vì anh vẫn nói chưa đủ tốt.
- ເພິ່ນບໍ່ຢາກໄດ້ຍິນການຄຸຍກັນກ່ຽວກັບການເມືອງÔng ấy không muốn nghe chuyện trò về chính trị
- ເພາະເພິ່ນບໍ່ຢາກມີການພົວພັນ ຍ້ອນວ່າມັນມີແຕ່ແນວອຸກໃຈ.vì ông ấy không muốn dính líu, bởi chuyện đó chỉ toàn những điều phiền muộn.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່