ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345)

Bài 7. Khung 315–319: Hay quên, làm công đức, vũ khí, đi chơi Viêng Chăn, địa vị và tiền bạc

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc và hiểu 57 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 19 câu của khung 315–319.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 324, 340–342 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 7. Khung 315–319: Hay quên, làm công đức, vũ khí, đi chơi Viêng Chăn, địa vị và tiền bạc» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ມື້ແລງວານນີ້chiều hôm qua
ລຸງພັນbác ພັນ (tên người)
ລືມquên
ຈ່າຍtrả (tiền)
ຄ່າtiền (giá, phí)
ແປງໂມງsửa đồng hồ
ຕັ້ງໃຈđịnh, có ý định
ຕາມທັມມະດາແລ້ວbình thường thì
ຄົນມັກລືມngười hay quên
ວ່າງນຶ່ງມານີ້dạo gần đây
ມັກລືມຢູ່ເລື້ອຍໆhay quên luôn
ຄົງchắc là
ອາຍຸtuổi
ເມື່ອkhi
ອາຍຸແກ່tuổi già
ທັງປວງtất cả (đặt sau danh từ để chỉ số nhiều)
ມັກພາກັນໄປ(ai nấy) thường rủ nhau đi
ທຳບຸນlàm công đức, làm phúc
ວັດວາchùa chiền

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ແປງທາງຊີວິດsửa sang đường đời (cho suôn sẻ)
ໃນພາຍຕໍ່ໄປvề sau, trong tương lai
ຕໍ່ຈາກຊີວິດນີ້sau kiếp này
ລະເວັ້ນtránh, kiêng
ການກະທຳຊົ່ວviệc làm xấu, điều ác
ຕັ້ງຕໍ່chú tâm vào
ໄປເລື້ອຍໆmãi mãi, liên tục
ທາງກອງທັບquân đội
ອາວຸດvũ khí
ບາງຊະນິດmột số loại
ມີຢູ່đang có (sẵn)
ຢາກເກົ່າເກີນໄປđã hơi cũ quá
...ແດ່hơi …, có phần …
ໃຊ້ການບໍ່ໄດ້không dùng được
ດັ່ງນັ້ນvì vậy
ທາງກອງບັນຊາການbộ chỉ huy
ຊື້ອາວຸດດີໆມາປ່ຽນmua vũ khí tốt về thay
ໄປທ່ຽວđi chơi
ພັກຢູ່ở lại, nghỉ lại

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (3)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ນາຍພົນພຸດທາtướng ພຸດທາ (tên người)
ໃນເວລາທີ່trong khi
ພໍໃຈhài lòng
ເປັນຢ່າງຍິ່ງvô cùng, hết sức
ຍ້ອນວ່າvì
ຕ່າງກໍai nấy (từng người)
ຍົດຊັ້ນđịa vị
ເງິນຄຳtiền bạc
ຕົນmình (đại từ chỉ chung)
ເວັ້ນຈາກtránh khỏi
ການມີຊີວິດviệc sống, cuộc sống
ຢ່າງລຳບາກvất vả, cực nhọc
ທຸກຈົນnghèo khổ
ຄົນທັງປວງmọi người
ຄິດຢູ່ເລື້ອຍໆluôn nghĩ đến
ໃນອະນາຄົດtrong tương lai
ໂອກາດdịp, cơ hội
ໄດ້ພົບພໍ້gặp được, tìm thấy
ມັນnó

ບັດຄຳສັບ (1)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບັດຄຳສັບ (2)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ມື້ແລງວານນີ້ລຸງພັນລືມເອົາເງິນໄປຈ່າຍຄ່າແປງໂມງ.Chiều hôm qua bác ພັນ quên mang tiền đi trả tiền sửa đồng hồ.
  • ລາວຕັ້ງໃຈວ່າມື້ນີ້ຈະເອົາໄປຈ່າຍ ແຕ່ກໍລືມອີກ.Bác định hôm nay sẽ mang đi trả, nhưng lại quên nữa.
  • ຕາມທັມມະດາແລ້ວລຸງພັນບໍ່ເປັນຄົນມັກລືມ,Bình thường bác ພັນ không phải người hay quên,
  • ແຕ່ວ່າງນຶ່ງມານີ້ລາວມັກລືມຢູ່ເລື້ອຍໆ.nhưng dạo gần đây bác hay quên luôn.
  • ຄົງຈະເປັນຍ້ອນອາຍຸລາວ.Chắc là do tuổi tác.
  • ເມື່ອອາຍຸແກ່ມາແລ້ວຊາວລາວທັງປວງມັກພາກັນໄປທຳບຸນຢູ່ໃນວັດວາKhi về già, người Lào thường rủ nhau đến chùa làm công đức
  • ເພື່ອແປງທາງຊີວິດໃນພາຍຕໍ່ໄປ, ຕໍ່ຈາກຊີວິດນີ້.để sửa sang con đường cho kiếp sau, sau kiếp này.
  • ເພິ່ນຈະພາກັນລະເວັ້ນຈາກການກະທຳຊົ່ວທັງປວງCác cụ cùng nhau tránh mọi việc làm xấu
  • ແລະຈະຕັ້ງຕໍ່ແຕ່ການກະທຳດີໄປເລື້ອຍໆ.và chỉ chú tâm làm việc tốt mãi về sau.
  • ທາງກອງທັບມີອາວຸດເກືອບທຸກຢ່າງQuân đội có gần như đủ mọi loại vũ khí
  • ແຕ່ອາວຸດບາງຊະນິດທີ່ທາງກອງທັບມີຢູ່ນັ້ນຢາກເກົ່າເກີນໄປແດ່ແລ້ວ.nhưng một số loại vũ khí quân đội đang có thì đã hơi cũ quá rồi,
  • ແລະບາງຊະນິດກໍໃຊ້ການບໍ່ໄດ້ເລີຍ.và một số loại thì không dùng được nữa.
  • ດັ່ງນັ້ນທາງກອງບັນຊາການຈຶ່ງຕ້ອງຊື້ອາວຸດດີໆມາປ່ຽນ.Vì vậy bộ chỉ huy phải mua vũ khí tốt về thay.
  • ເມື່ອເວລາອາດຍາບຸນຕາໄປທ່ຽວວຽງຈັນເພິ່ນໄດ້ໄປພັກຢູ່ບ້ານທ່ານນາຍພົນພຸດທາ.Khi ອາດຍາບຸນຕາ đi chơi Viêng Chăn, ông đã ở nhà tướng ພຸດທາ.
  • ໃນເວລາທີ່ເພິ່ນພັກຢູ່ທີ່ນັ້ນເພິ່ນພໍໃຈເປັນຢ່າງຍິ່ງTrong thời gian ở đó ông vô cùng hài lòng
  • ຍ້ອນວ່າທ່ານນາຍພົນພຸດທາເປັນເພື່ອນທີ່ດີຄົນນຶ່ງ.vì tướng ພຸດທາ là một người bạn tốt.
  • ທຸກຄົນຕ່າງກໍຢາກມີຍົດຊັ້ນແລະເງິນຄຳAi ai cũng muốn có địa vị và tiền bạc
  • ເພື່ອຕົນຈະໄດ້ເວັ້ນຈາກການມີຊີວິດຢ່າງລຳບາກແລະທຸກຈົນ.để mình khỏi phải sống vất vả và nghèo khổ.
  • ດັ່ງນັ້ນຄົນທັງປວງຈຶ່ງພາກັນຄິດຢູ່ເລື້ອຍໆວ່າວັນນຶ່ງໃນອະນາຄົດຕົນຈະຕ້ອງມີໂອກາດໄດ້ພົບພໍ້ກັບມັນ.Vì vậy mọi người luôn nghĩ rằng một ngày nào đó trong tương lai mình sẽ có dịp gặp được nó.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່