ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345)
Bài 8. Khung 320–324: Lỡ hẹn, cưới vợ nước ngoài, nòng súng cong, đến trước đến sau, giữ im lặng
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Đọc và hiểu 61 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 21 câu và lượt nói của khung 320–324, trong đó 2 hội thoại ngắn.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 325, 343–345 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 8. Khung 320–324: Lỡ hẹn, cưới vợ nước ngoài, nòng súng cong, đến trước đến sau, giữ im lặng» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ນັດກັນ | hẹn nhau |
| ຈັກໂມງ | mấy giờ |
| ເຊົ້າ | buổi sáng (giờ sáng) |
| ຢ້ານ | sợ |
| ໄປບໍ່ທັນດອກ | đi không kịp mất |
| ມັນ | nó (ở đây chỉ giờ giấc) |
| ແປດໂມງ | tám giờ |
| ຍັງເຈັດນາທີ | kém bảy phút |
| ມື້ວານນີ້ | hôm qua |
| ເວົ້າວ່າ | nói rằng |
| ມາຊ້າ | đến muộn |
| ກໍ... ຄືກັນ | cũng … |
| ຟ້າວ | vội |
| ບໍ່ຕ້ອງຟ້າວກໍໄດ້ | Không cần vội đâu. |
| ຄັ້ນຊັ້ນກໍດີແລ້ວ | Vậy thì tốt rồi. |
| ເອົາເມັຽ | lấy vợ |
| ຕ່າງດ້າວ | nước ngoài |
| ຊັ້ນບໍ? | Thế à? |
| ເບິ່ງຊົງກໍຄືຊິເປັນຈັ່ງຊັ້ນ | Xem chừng sẽ như thế. |
| ປາກົດວ່າ | hình như, có vẻ là |
| ນິຍົມ | mến, ưa thích |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ລາວເອງ | chính anh ấy |
| ຊູ້ | người yêu (bạn trai, bạn gái) |
| ແມ່ນອນ | chắc chắn |
| ຄິດຢ່າງໃດ? | nghĩ thế nào? |
| ທາງຍາພໍ່ຍາແມ່ | bố mẹ (phía cha mẹ) |
| ຄືຊິຕາມໃຈລາວ | chắc sẽ chiều theo ý anh ấy |
| ມັກກໍບໍ່ວ່າບໍ່ມັກເພິ່ນກໍບໍ່ເວົ້າ | Thích hay không thích họ cũng không nói ra. |
| ເລົາປືນ | nòng súng |
| ກະບອກ | khẩu (loại từ cho súng) |
| ຄົດ | cong |
| ນ້ອຍນຶ່ງ | một chút, hơi |
| ເບັດ | nắn thẳng |
| ໃຊ້ການໄດ້ | dùng được |
| ປ່ຽນ | đổi |
| ທັນທີ | ngay lập tức |
| ຍາມ | lúc, khi |
| ຊັກຊ້າ | chậm trễ |
| ໂດນນາຍດ່າ | bị cấp trên mắng |
| ພ້ອມທັງ | kèm theo, lại còn |
| ເລື່ອນຊັ້ນ | thăng cấp |
| ມາລຸນ | đến sau |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (3)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ຄົນໃດ ... | người nào, ai |
| ກົດບັງຄັບ | quy định, luật lệ bắt buộc |
| ຄິດນຳຄົນອື່ນ | nghĩ đến người khác |
| ຕາມແຕ່ໃຈຕົວເອງ | chỉ theo ý mình |
| ຕ້ອງການ | cần |
| ມິດ | im lặng |
| ຟັງເພິ່ນເວົ້າ | nghe ông ấy (họ) nói |
| ຄົນທີ່ຢາກຟັງ | người muốn nghe |
| ໄດ້ຍິນ | nghe thấy |
| ຄັນບໍ່ຢາກມິດ | nếu không muốn im lặng |
| ພາກັນອອກໄປ | cùng nhau đi ra |
| ລົມກັນ | nói chuyện |
| ຢູ່ທາງອື່ນ | ở chỗ khác |
| ເມື່ອລົມກັນແລ້ວໆ | khi nói chuyện xong |
| ກັບຄືນມາ | quay lại |
| ເວລາອອກໄປ | khi đi ra |
| ຍ່າງອອກໄປ | đi bộ ra |
| ຢ່າງມິດໆ | một cách lặng lẽ |
| ເປັນການລົບກວນ | làm phiền, gây ồn |
ບັດຄຳສັບ (1)
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ບັດຄຳສັບ (2)
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ບັດຄຳສັບ (3)
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ບົດສົນທະນາ
Hội thoại — khung 320
- A: ເຈົ້ານັດກັນກັບທ້າວແກ້ວຈັກໂມງ?Anh hẹn với anh ແກ້ວ mấy giờ?
- B: ແປດໂມງເຊົ້າ. ແຕ່ກໍຢ້ານໄປບໍ່ທັນດອກເພາະດຽວນີ້ມັນແປດໂມງຍັງເຈັດນາທີແລ້ວ.Tám giờ sáng. Nhưng sợ đi không kịp mất, vì bây giờ đã tám giờ kém bảy phút rồi.
- A: ມື້ວານນີ້ລາວເວົ້າວ່າລາວກໍຈະມາຊ້າຄືກັນເຈົ້າບໍ່ຕ້ອງຟ້າວກໍໄດ້.Hôm qua anh ấy nói anh ấy cũng sẽ đến muộn, anh không cần vội đâu.
- B: ໂອ້, ຄັ້ນຊັ້ນກໍດີແລ້ວ.Ồ, vậy thì tốt rồi.
Hội thoại — khung 321
- A: ເຈົ້າຄິດວ່ານ້ອງຊາຍເຈົ້າຊິເອົາເມັຽຕ່າງດ້າວຊັ້ນບໍ?Anh nghĩ em trai anh sẽ cưới vợ người nước ngoài thật à?
- B: ເບິ່ງຊົງກໍຄືຊິເປັນຈັ່ງຊັ້ນເພາະປາກົດວ່າຊາວຕ່າງດ້າວນິຍົມລາວແທ້ໆ ແລະລາວເອງກໍມັກມີນັດກັບຊູ້ຕ່າງດ້າວລາວຢູ່ເລື້ອຍໆ.Xem chừng có vẻ là như thế, vì hình như người nước ngoài rất mến nó và chính nó cũng hay hẹn hò với bạn gái người nước ngoài.
- A: ໂອ້, ຄັນຊັ້ນກໍຄືຊິແມ່ນອນແທ້ແລ້ວ. ພໍ່ແມ່ເຈົ້າເດ, ເພິ່ນຄິດຢ່າງໃດ?Ồ, thế thì chắc chắn rồi. Còn bố mẹ anh, ông bà nghĩ sao?
- B: ທາງຍາພໍ່ຍາແມ່ເພິ່ນກໍຄືຊິຕາມໃຈລາວ. ມັກເພິ່ນກໍບໍ່ວ່າບໍ່ມັກເພິ່ນກໍບໍ່ເວົ້າ.Bố mẹ thì chắc cũng chiều theo ý nó. Thích hay không thích ông bà cũng chẳng nói ra.
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ເລົາປືນກະບອກນີ້ຄົດນ້ອຍນຶ່ງຈະຕ້ອງເອົາໄປເບັດກ່ອນຈຶ່ງຈະໃຊ້ການໄດ້.Nòng khẩu súng này hơi cong, phải đem đi nắn lại trước thì mới dùng được.
- ຄັນເບັດບໍ່ໄດ້ກໍຕ້ອງເອົາໄປປ່ຽນທັນທີ.Nếu nắn không được thì phải đem đi đổi ngay,
- ເມື່ອຍາມຕ້ອງການໃຊ້ມາມັນຈຶ່ງຈະບໍ່ຊັກຊ້າ.để khi cần dùng thì không bị chậm trễ.
- ຄັນຊັກຊ້າກໍຈະໂດນນາຍດ່າພ້ອມທັງບໍ່ໄດ້ເລື່ອນຊັ້ນອີກ.Nếu chậm trễ sẽ bị cấp trên mắng, lại còn không được thăng cấp.
- ເຈົ້າມາລຸນເຈົ້າຈະໄປເອົາກ່ອນບໍ່ໄດ້.Anh đến sau thì không được lấy trước.
- ຄົນໃດມາກ່ອນເອົາກ່ອນຄົນໃດມາລຸນເອົາລຸນມັນຈຶ່ງແມ່ນ.Ai đến trước lấy trước, ai đến sau lấy sau, thế mới đúng.
- ດຽວນີ້ບໍ່ມີກົດບັງຄັບແຕ່ກໍຕ້ອງຄິດນຳຄົນອື່ນຄືກັນBây giờ không có quy định bắt buộc, nhưng cũng phải nghĩ đến người khác,
- ບໍ່ແມ່ນຈະຕາມແຕ່ໃຈຕົວເອງ, ຄົນອື່ນກໍຕ້ອງການແລະຢາກໄດ້ຄືກັນກັບເຈົ້າ.chứ không phải chỉ theo ý mình; người khác cũng cần và cũng muốn có như anh.
- ທຸກຄົນຕ້ອງມິດແລະຟັງເພິ່ນເວົ້າ , ຄັນບໍ່ມິດຄົນທີ່ຢາກຟັງກໍຈະບໍ່ໄດ້ຍິນ.Mọi người phải im lặng và nghe ông ấy nói; nếu không im lặng thì người muốn nghe sẽ không nghe được.
- ຄັນບໍ່ຢາກມິດກໍຕ້ອງພາກັນອອກໄປລົມກັນຢູ່ທາງອື່ນ.Nếu không muốn im lặng thì phải cùng nhau ra chỗ khác mà nói chuyện.
- ເມື່ອລົມກັນແລ້ວໆຈຶ່ງຄືນມາ.Nói chuyện xong rồi hãy quay lại.
- ເວລາອອກໄປກໍຈົ່ງຍ່າງອອກໄປຢ່າງມິດໆKhi ra ngoài thì hãy đi ra thật khẽ
- ເພື່ອຈະບໍ່ເປັນການລົບກວນຄົນທີ່ກຳລັງຕັ້ງໃຈຟັງຢູ່.để không làm phiền những người đang chăm chú nghe.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່