ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 566–572 (trang sách 437–444)
Bài 34. Khung 567–569: Em gái là cô giáo, việc của người nội trợ, đất nước Hoa Kỳ
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Đọc và hiểu 27 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 12 câu và lượt nói của khung 567–569, trong đó 1 hội thoại ngắn.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 374, 441–442 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 34. Khung 567–569: Em gái là cô giáo, việc của người nội trợ, đất nước Hoa Kỳ» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ກວັກມື | vẫy tay gọi |
| ລູກກວາງ | nai con |
| ໜ້າຮັກ | đáng yêu, dễ thương |
| ງວາກໜ້າ | quay mặt (để nhìn) |
| ສະຖາບັນອົບຮົມຄຣູ | viện đào tạo giáo viên |
| ໃຫຍ່ | lớn lên |
| ລ້ຽງລູກລ້ຽງເຕົ້າ | nuôi dạy con cái |
| ປັດກວາດ | quét dọn |
| ຢ້າວເຮືອນ | nhà cửa |
| ສະອາດຫູສະອາດຕາ | sạch sẽ tinh tươm |
| ເບິ່ງແຍງນຳ | trông nom, chăm lo |
| ເຄື່ອງນຸ່ງຂອງຖື | quần áo, đồ dùng |
| ນັບບໍ່ໄຄວ່ | đếm không xuể |
| ຄວາມເມື່ອຍ | sự mệt mỏi |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ຄວາມຍາກ | sự vất vả, khó khăn |
| ມີແດ່ເປັນທັມມະດາ | có cũng là chuyện thường tình |
| ຄວາມກວ້າງໃຫຍ່ໄພສານ | sự rộng lớn bao la |
| ພ້ອມທັງ | cùng với |
| ຄວາມມັ່ງຄັ່ງ | sự giàu có |
| ສົມບູນ | đầy đủ, dồi dào |
| ຊັບໃນດິນສິນໃນນ້ຳ | tài nguyên thiên nhiên |
| ຄວາມຈະເຣີນກ້າວໜ້າ | sự phát triển tiến bộ |
| ການສິກສາ | giáo dục |
| ການຄົ້ນຄວ້າ | nghiên cứu |
| ກາຍເປັນ | trở thành |
| ປະເທດມະຫາອຳນາດ | cường quốc |
| ພາຍໃນ | trong vòng |
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ບົດສົນທະນາ
Hội thoại — khung 567
- A: ເຈົ້າກວັກມືເອົາໃຜ?Bạn vẫy tay gọi ai thế?
- B: ນ້ອງສາວຂ້ອຍ. ຂ້ອຍຢາກໃຫ້ລາວມາເບິ່ງລູກກວາງໂຕນີ້, ມັນໜ້າຮັກຫຼາຍ.Em gái tôi. Tôi muốn em ấy đến xem con nai con này, nó đáng yêu lắm.
- A: ນ້ອງເຈົ້າແມ່ນຜູ່ໃດ?Em bạn là người nào?
- B: ຜູ່ນຸ່ງເສື້ອສີແດງຢູ່ທາງຂວາມື. ຜູ່ກຳລັງງວາກໜ້າມາເບິ່ງເຮົາຫັ້ນເດ!Người mặc áo đỏ ở phía tay phải. Người đang quay mặt lại nhìn chúng ta đó!
- A: ຂ້ອຍໄດ້ຍິນວ່າລາວເປັນຄຣູສອນພາສາແມ່ນບໍ?Tôi nghe nói cô ấy là giáo viên dạy tiếng, phải không?
- B: ແມ່ນແລ້ວ, ລາວສອນພາສາອັງກິດຢູ່ສະຖາບັນອົບຮົມຄຣູຢູ່ຫລວງພຣະບາງ.Đúng vậy, cô ấy dạy tiếng Anh ở viện đào tạo giáo viên tại Luông Pha Băng.
- A: ພວກເຈົ້າເກີດຢູ່ຫລວງພຣະບາງບໍ?Các bạn sinh ra ở Luông Pha Băng à?
- B: ບໍ່, ພວກຂ້ອຍເກີດຢູ່ຊຽງຂວາງ ແຕ່ມາໃຫຍ່ຢູ່ຫຼວງພຣະບາງ.Không, chúng tôi sinh ra ở Xiêng Khoảng nhưng lớn lên ở Luông Pha Băng.
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ວຽກຂອງແມ່ບ້ານແມ່ເຮືອນກໍຄືການຄົວຢູ່ຄົວກິນ, ລ້ຽງລູກລ້ຽງເຕົ້າ, ປັດກວາດຢ້າວເຮືອນໃຫ້ສະອາດຫູສະອາດຕາ.Công việc của người nội trợ là nấu nướng bếp núc, nuôi dạy con cái, quét dọn nhà cửa cho sạch sẽ tinh tươm.
- ນອກຈາກນີ້ແລ້ວກໍຍັງມີການເບິ່ງແຍງນຳເຄື່ອງນຸ່ງຂອງຖືຂອງລູກແລະຜົວແລະວຽກເລັກໆນ້ອຍອື່ນໆຫຼາຍຢ່າງຈົນນັບບໍ່ໄຄວ່.Ngoài ra còn phải trông nom quần áo, đồ dùng của con và chồng cùng nhiều việc lặt vặt khác, nhiều đến mức đếm không xuể.
- ຄວາມເມື່ອຍຄວາມຍາກກໍຍ່ອມມີແດ່ເປັນທັມມະດາ.Mệt nhọc, vất vả thì tất nhiên cũng có, đó là chuyện thường tình.
- ຄວາມກວ້າງໃຫຍ່ໄພສານຂອງສະຫະຣັດອະເມຣິກາພ້ອມທັງຄວາມມັ່ງຄັ່ງສົມບູນທາງດ້ານຊັບໃນດິນສິນໃນນ້ຳແລະຄວາມຈະເຣີນກ້າວໜ້າທາງດ້ານການສິກສາແລະການຄົ້ນຄວ້າຕ່າງໆໄດ້ເຮັດໃຫ້ສະຫະຣັດກາຍເປັນປະເທດມະຫາອຳນາດໃນໂລກພາຍໃນເວລາໜ້ອຍກວ່າສອງຮ້ອຍປີ.Lãnh thổ rộng lớn bao la của Hoa Kỳ, cùng với sự giàu có dồi dào về tài nguyên thiên nhiên và sự phát triển tiến bộ về giáo dục và các ngành nghiên cứu, đã làm cho Hoa Kỳ trở thành một cường quốc trên thế giới trong vòng chưa đầy hai trăm năm.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່