ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)

Bài 16. Khung 411–415: Đẩy xe giúp, áo lông thú, sông Mê Kông, nghỉ sinh con, tàu hoả

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc và hiểu 19 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 5 câu của khung 411–415.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 370–371 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 16. Khung 411–415: Đẩy xe giúp, áo lông thú, sông Mê Kông, nghỉ sinh con, tàu hoả» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ຂືນໃຈ... ບໍ່ໄດ້không nỡ từ chối (sợ làm phật lòng)
ກໍເລີຍthế là, vì vậy
ຍູ້đẩy
ຍູ້ມາໄວ້ບ້ານđẩy về nhà
ເຄື່ອງນຸ່ງquần áo
ຂົນສັດlông thú
ລ້າໆuổng phí, vô ích
ບໍ່ຄ່ອຍມີhầu như không có
ນ້ຳງື່ມsông Nậm Ngừm
ນ້ຳກະດິງsông Nậm Ca Đinh
ສາຂາchi lưu, nhánh sông
ແມ່ນ້ຳຂອງsông Mê Kông
ອະນຸຍາດsự cho phép
ລາພັກnghỉ phép
ອອກລູກsinh con
ຢູ່ກຳở cữ (nghỉ ngơi sau khi sinh)
ປັດຈຸບັນhiện nay
ຣົດໄຟtàu hoả
ສະຖານີnhà ga, trạm

ບັດຄຳສັບ

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ເພິ່ນຂືນໃຈລາວບໍ່ໄດ້ກໍເລີຍໄປຊ່ອຍລາວຍູ້ຣົດມາໄວ້ບ້ານ.Ông ấy không nỡ từ chối anh ta nên đã đi giúp anh ta đẩy xe về nhà.
  • ເຄື່ອງນຸ່ງຂົນສັດແພງລ້າໆຢູ່ເມືອງລາວບໍ່ຄ່ອຍມີຄົນໃຊ້ກັນເທົ່າໃດ.Quần áo lông thú đắt mà phí; ở nước Lào hầu như chẳng mấy ai dùng.
  • ນ້ຳງື່ມແລະນ້ຳກະດິງເປັນສາຂາຂອງແມ່ນ້ຳຂອງ.Sông Nậm Ngừm và sông Nậm Ca Đinh là các nhánh của sông Mê Kông.
  • ນາງດວງແກ້ວຂໍອະນຸຍາດລາພັກນຶ່ງເດືອນເພື່ອໄປອອກລູກແລະຢູ່ກຳ.Cô ດວງແກ້ວ xin phép nghỉ một tháng để đi sinh con và ở cữ.
  • ໃນປັດຈຸບັນຢູ່ໃນປະເທດນີ້ຍັງບໍ່ມີຣົດໄຟດັ່ງນັ້ນຈຶ່ງຍັງບໍ່ມີສະຖານີຣົດໄຟ.Hiện nay ở nước này chưa có tàu hoả nên cũng chưa có ga tàu hoả.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່