ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu, từ vựng và câu hỏi thường gặp, khung 629–661 (trang sách 466–476)

Bài 38. Khung 629–632: Khách nước ngoài tham quan, đoàn nghệ thuật, đạo Phật, mong ước hoà bình

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc và hiểu 37 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 10 câu của khung 629–632.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 466–468 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 38. Khung 629–632: Khách nước ngoài tham quan, đoàn nghệ thuật, đạo Phật, mong ước hoà bình» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ເກສມາtên người
ກຳກັບphụ trách, điều hành
ກິຈການcông việc, hoạt động
ພັທນາphát triển
ສັປດາtuần, tuần lễ
ທັສນາຈອນtham quan, du ngoạn
ລ້ວນແຕ່đều là, toàn là
ຂ້າຣາຊການcông chức nhà nước
ເສຖກິດkinh tế
ເພື່ອນມິດbạn bè (nước bạn)
ເຊື້ອເຊີນmời
ທັສນະສິກສາtham quan học tập
ການຮ່ວມໄມ້ຮ່ວມມືsự hợp tác
ກົມສິລປະກອນCục Mỹ thuật
ສິລປິນnghệ sĩ
ຄວາມຊຳນານsự thành thạo, kinh nghiệm
ການຟ້ອນລຳmúa, việc múa
ຄະນະນາຕສິນđoàn múa cổ điển
ພຣະພຸທເຈົ້າĐức Phật

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ຊົງtừ tôn kính đặt trước động từ (vua chúa, Đức Phật)
ຕັສຮູgiác ngộ, thành đạo
ພຣະພຸທອົງNgài (Đức Phật)
ການເຜີຍແຜ່sự truyền bá
ພຣະພຸທສາສນາPhật giáo, đạo Phật
ສິດສອນdạy dỗ, giảng dạy
ສາວົກđệ tử
ພຣະທັມPhật pháp, giáo pháp
ພຣະສາວົກvị đệ tử (của Đức Phật)
ພຣະສັງຄະເຈົ້າtăng sĩ, nhà sư
ເທສນາthuyết pháp, giảng đạo
ປະຊາຣາສດອນnhân dân, dân chúng
ປາຖນາmong muốn, ước mong
ຊົ່ວໄລຍະເວລາkhoảng thời gian
ທົນchịu đựng
ທໍຣະມານđau khổ, khổ cực
ມະຫາພັຍtai họa lớn, đại họa
ສົງຄາມchiến tranh

ບັດຄຳສັບ (1)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບັດຄຳສັບ (2)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ອາດຍາເກສມາເປັນຜູ່ກຳກັບນຳກິຈການດ້ານພັທນາປະເທດ.ອາດຍາເກສມາ là người phụ trách các hoạt động phát triển đất nước.
  • ສັປດາແລ້ວນີ້ເພິ່ນໄດ້ພາແຂກຕ່າງປະເທດຫລາຍທ່ານໄປທັສນາຈອນຢູ່ຕາມຫົວເມືອງຕ່າງໆຂອງລາວ.Tuần trước, ông đã đưa nhiều vị khách nước ngoài đi tham quan các thành phố, thị xã của Lào.
  • ແຂກເຫຼົ່ານັ້ນລ້ວນແຕ່ແມ່ນຂ້າຣາຊການຈາກກະຊວງເສຖກິດຂອງບັນດາປະເທດເພື່ອນມິດ.Những vị khách đó đều là công chức của bộ kinh tế các nước bạn.
  • ເຂົາເຈົ້າຖືກເຊື້ອເຊີນມາເພື່ອທຳການທັສນະສິກສາກ່ຽວກັບສະພາບການທົ່ວໄປຢູ່ໃນລາວ.Họ được mời sang để tham quan học tập, tìm hiểu tình hình chung ở Lào.
  • ທັງນີ້ເພື່ອເປັນການສແວງຫາໂອກາດແຫ່ງການຮ່ວມໄມ້ຮ່ວມມືກັນລະຫວ່າງປະເທດ.Việc này nhằm tìm kiếm cơ hội hợp tác giữa các nước.
  • ກົມສິລປະກອນໄດ້ປະກາດຈະຮັບສມັກເອົາສິລປິນທີ່ມີຄວາມຊຳນານໃນການຫລິ້ນດົນຕຣີລາວເດີມແລະສມັຍຕລອດທັງການສະແດງແລະການຟ້ອນລຳຕ່າງໆແບບລາວ.Cục Mỹ thuật đã thông báo sẽ tuyển những nghệ sĩ thành thạo chơi nhạc Lào truyền thống và hiện đại, kể cả biểu diễn và các điệu múa kiểu Lào.
  • ໃນຕົ້ນເດືອນໜ້ານີ້ທາງກົມສິລປະກອນຈະສົ່ງຄະນະນາຕສິນລາວອອກໄປສະແດງຢູ່ໃນຕ່າງປະເທດ.Đầu tháng tới, Cục Mỹ thuật sẽ cử đoàn múa cổ điển Lào ra nước ngoài biểu diễn.
  • ເມື່ອພຣະພຸທເຈົ້າຊົງຕັສຮູ້ແລ້ວ ພຣະພຸທອົງກໍຊົງໄດ້ທຳການເຜີຍແຜ່ພຣະພຸທສາສນາແລະຊົງໄດ້ສິດສອນພວກສາວົກທັງຫຼາຍໃຫ້ຮູ້ເຖິງພຣະທັມທີ່ພຣະພຸທອົງຊົງໄດ້ປະກາດ.Sau khi Đức Phật giác ngộ, Ngài đã truyền bá Phật giáo và dạy dỗ các đệ tử hiểu biết Phật pháp mà Ngài đã tuyên thuyết.
  • ຕໍ່ມາພຣະສາວົກຄືພຣະສັງຄະເຈົ້າທັງຫຼາຍກໍໄດ້ອອກທ່ຽວເທສນາສັ່ງສອນໃຫ້ປະຊາຊົນພົລເມືອງໄດ້ຮຽນຮູ້ແລະເຂົ້າໃຈພຣະທັມຄຳສັ່ງສອນຂອງພຣະພຸທອົງ.Về sau, các vị đệ tử, tức là chư tăng, đã đi khắp nơi thuyết pháp, giảng dạy cho dân chúng học hỏi và hiểu được Phật pháp, lời dạy của Đức Phật.
  • ປະຊາຣາສດອນລາວທັງຫລາຍຕ່າງກໍພາກັນປາຖນາຢາກໃຫ້ມີສັນຕິພາບຍ້ອນວ່າໃນຊົ່ວໄລຍະເວລາຫຼາຍກວ່າຊາວປີມານີ້ເຂົາເຈົ້າໄດ້ຮັບຄວາມທົນທຸກທໍຣະມານຍ້ອນມະຫາພັຍຈາກສົງຄາມ.Nhân dân Lào ai nấy đều mong muốn có hòa bình, bởi vì trong suốt hơn hai mươi năm qua, họ đã phải chịu đựng khổ đau vì tai họa lớn của chiến tranh.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່