ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu, từ vựng và câu hỏi thường gặp, khung 629–661 (trang sách 466–476)
Bài 39. Khung 635: Phá một vụ án mạng bí ẩn
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Đọc và hiểu 13 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 3 câu của khung 635.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 469–470 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 39. Khung 635: Phá một vụ án mạng bí ẩn» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ສືບສວນ | điều tra |
| ຄະດີ | vụ án, vụ kiện |
| ຄາຕກັມ | vụ giết người, án mạng |
| ລິກລັບ | bí ẩn |
| ລາຍໃໝ່ | vụ mới |
| ລຸລ່ວງໄປ | đã kết thúc, đã hoàn tất |
| ຮຽບຮ້ອຍ | ổn thỏa, chu đáo |
| ໂດຍສະເພາະ | đặc biệt là |
| ຍ້ອງຍໍສັຣເສີນ | khen ngợi, ca ngợi |
| ທາງການຂັ້ນສູງ | chính quyền cấp cao |
| ຄາດວ່າ | dự kiến rằng, có lẽ |
| ໄດ້ຮັບພຣະຣາຊທານ | được nhà vua ban thưởng |
| ຫຣຽນຕຣາຄຳຊອບ | huân chương |
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ການສືບສວນຄະດີຄາຕກັມລິກລັບລາຍໃໝ່ນີ້ໄດ້ລຸລ່ວງໄປຢ່າງຮຽບຮ້ອຍແລະໄວທັນໃຈ,Việc điều tra vụ án giết người bí ẩn mới đây đã kết thúc ổn thỏa và nhanh chóng,
- ທາງຣາຊການຕຳຣວດ, ໂດຍສະເພາະແມ່ນກອງສືບສວນຄະດີຈຶ່ງໄດ້ຮັບຄວາມຍ້ອງຍໍສັຣເສີນຈາກທາງການຂັ້ນສູງ.vì vậy ngành cảnh sát, đặc biệt là đội điều tra các vụ án, đã được chính quyền cấp cao khen ngợi.
- ຄາດວ່ານາຍຕຳຣວດບາງຄົນອາດຈະໄດ້ຮັບພຣະຣາຊທານຫຣຽນຕຣາຄຳຊອບ.Dự kiến một số sĩ quan cảnh sát có thể sẽ được nhà vua ban thưởng huân chương.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່