ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu và từ vựng, khung 585–592 (trang sách 448–452)
Bài 36. Khung 585–589: Sửa đường làng, quyền bình đẳng của phụ nữ, du khách học phong tục, khẩu hiệu an toàn giao thông
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Đọc và hiểu 45 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 9 câu của khung 585–589.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 369, 394, 426, 439, 448–451 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 36. Khung 585–589: Sửa đường làng, quyền bình đẳng của phụ nữ, du khách học phong tục, khẩu hiệu an toàn giao thông» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ນາມອນ | tên một làng |
| ສ້ອມແປງ | sửa chữa |
| ຖນົນ | đường, đường phố |
| ເຂົ້າໄປສູ່ | dẫn vào, đi vào |
| ຄວາມຂຍັນຂັນແຂງ | sự chăm chỉ, cần cù |
| ທັງເຮັດວຽກທັງ... | vừa làm việc vừa… |
| ເວົ້າຕລົກ | kể chuyện cười, nói đùa |
| ເຮຮາ | cười vang, cười đùa |
| ຄວາມສນຸກສນານ | sự vui vẻ, niềm vui |
| ຄວາມອິດເມື່ອຍ | sự mệt mỏi |
| ສມຽນ | thư ký |
| ນາຍບ້ານ | trưởng làng |
| ປ່າວເຕືອນໃຫ້...ຊາບ | thông báo cho … biết |
| ທົ່ວກັນ | khắp tất cả, toàn thể |
| ພໍ່ບ້ານ | trưởng làng |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ຂຍັບຂຍາຍ | mở rộng |
| ການສັນຈອນໄປມາ | việc đi lại, giao thông |
| ຄວາມສເມີພາບ | sự bình đẳng |
| ສິດທິ | quyền, quyền lợi |
| ເທົ່າທຽມກັບ | ngang bằng với |
| ສມັຍໃໝ່ | hiện đại, thời nay |
| ບາງກຸ່ມ | một số nhóm |
| ດີ້ນຮົນ | vật lộn, ra sức |
| ຕໍ່ສູ້ເອົາ | đấu tranh để giành lấy |
| ຖືວ່າ | cho rằng, coi là |
| ເອົາປຽບ | lợi dụng, chiếm phần lợi hơn |
| ຄ່າແຮງງານ | tiền công lao động |
| ຕຳແໜ່ງທີ່ສຳຄັນ | chức vụ quan trọng |
| ນັກທ່ອງທ່ຽວ | khách du lịch |
| ຂນົບທຳນຽມ | phong tục, tập quán |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (3)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ປະເພນີ | phong tục, truyền thống |
| ຂົງເຂດ | vùng, khu vực |
| ຢ້ຽມຢາມ | thăm, đến thăm |
| ຕລອດທັງ | kể cả, bao gồm cả |
| ສຳນຽງການເວົ້າ | giọng nói, phương ngữ |
| ຊາວພື້ນເມືອງ | người bản xứ |
| ຄວາມສນຸກເພີດເພີນ | niềm vui thích |
| ມີຣົດຊາດຍິ່ງຂຶ້ນ | thêm thú vị |
| ປມາດ | bất cẩn, lơ là |
| ຄຳຂວັນ | khẩu hiệu |
| ນັກຂັບຍວດຍານ | người lái xe, tài xế |
| ຄວາມຣະມັດຣະວັງ | sự cẩn thận, thận trọng |
| ປາສຈາກ | tránh khỏi, không có |
| ເສັຽຊີວິດ | mất mạng, thiệt mạng |
| ເລືອດເນື້ອ | máu thịt (đổ máu) |
ບັດຄຳສັບ (1)
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ບັດຄຳສັບ (2)
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ປະຊາຊົນບ້ານນາມອນພາກັນສ້ອມແປງຖນົນທີ່ເຂົ້າໄປສູ່ບ້ານເຂົາເຈົ້າດ້ວຍຄວາມຂຍັນຂັນແຂງ.Người dân làng ນາມອນ cùng nhau sửa chữa con đường dẫn vào làng của họ một cách chăm chỉ, hăng hái.
- ເຂົາເຈົ້າທັງເຮັດວຽກທັງເວົ້າຕລົກເຮຮາກັນດ້ວຍຄວາມສນຸກສນານຈົນພາໃຫ້ລືມຄວາມອິດເມື່ອຍ.Họ vừa làm việc vừa kể chuyện cười, cười đùa với nhau vui vẻ đến mức quên cả mệt mỏi.
- ເມື່ອອາທິດແລ້ວນີ້ສມຽນນາຍບ້ານໄດ້ອອກໄປປ່າວເຕືອນໃຫ້ຊາວບ້ານນາມອນຊາບທົ່ວກັນວ່າພໍ່ບ້ານມີໂຄງການຈະຂຍັບຂຍາຍຖນົນເສັ້ນດັ່ງກ່າວເພື່ອຄວາມສະດວກໃນການສັນຈອນໄປມາ.Tuần trước, thư ký của trưởng làng đã đi thông báo cho toàn thể dân làng ນາມອນ biết rằng trưởng làng có kế hoạch mở rộng con đường nói trên để việc đi lại được thuận tiện.
- ຄວາມສເມີພາບແລະການມີສິດທິເທົ່າທຽມກັບຜູ່ຊາຍເປັນສິ່ງທີ່ບັນດາຜູ່ຍິງສມັຍໃໝ່ບາງກຸ່ມກຳລັງພຍາຍາມດີ້ນຮົນຕໍ່ສູ້ເອົາ.Sự bình đẳng và quyền ngang bằng với nam giới là điều mà một số nhóm phụ nữ hiện đại đang ra sức vật lộn, đấu tranh để giành lấy.
- ພວກຜູ່ຍິງດັ່ງກ່າວນີ້ຖືວ່າຜູ່ຊາຍເອົາປຽບຜູ່ຍິງໃນຫຼາຍທາງດ້ວຍກັນເຊັ່ນ: ຄ່າຈ້າງຫຼືຄ່າແຮງງານ, ໂອກາດສຳລັບເຮັດວຽກເຮັດການຫຼືຕຳແໜ່ງທີ່ສຳຄັນແລະອື່ນໆອີກ.Những người phụ nữ này cho rằng nam giới chiếm phần lợi hơn phụ nữ về nhiều mặt, chẳng hạn như: tiền công hay tiền lương lao động, cơ hội việc làm hay các chức vụ quan trọng, và nhiều điều khác nữa.
- ສິ່ງສຳຄັນຢ່າງນຶ່ງທີ່ນັກທ່ອງທ່ຽວທັງຫຼາຍຄວນຈະຮຽນຮູ້ກໍຄືຂນົບທຳນຽມແລະປະເພນີຂອງປະຊາຊົນຢູ່ໃນຂົງເຂດຫຼືປະເທດທີ່ເຂົາເຈົ້າຈະໄປຢ້ຽມຢາມ.Một điều quan trọng mà khách du lịch nên tìm hiểu là phong tục tập quán và truyền thống của người dân ở vùng hoặc nước mà họ sẽ đến thăm.
- ການຮູ້ສິ່ງດັ່ງກ່າວຕລອດທັງພາສາແລະສຳນຽງການເວົ້າຂອງຊາວພື້ນເມືອງຈະຊ່ວຍໃຫ້ນັກທ່ອງທ່ຽວໄດ້ຮັບຄວາມສນຸກເພີດເພີນແລະຈະເຮັດໃຫ້ການທ່ອງທ່ຽວມີຣົດຊາດຍິ່ງຂຶ້ນ.Việc hiểu biết những điều đó, kể cả ngôn ngữ và giọng nói của người bản xứ, sẽ giúp khách du lịch được vui thích và làm cho chuyến du lịch thêm thú vị.
- 'ຄວາມປມາດຄືຄວາມຕາຍ!' ນີ້ແມ່ນຄຳຂວັນສຳລັບນັກຂັບຍວດຍານທັງຫລາຍ.'Bất cẩn là chết!' Đây là khẩu hiệu dành cho những người lái xe.
- ທັງນີ້ກໍເພື່ອໃຫ້ພວກເຫລົ່ານັ້ນເພີ່ມຄວາມຣະມັດຣະວັງຊຶ່ງຈະຊ່ວຍເຮັດໃຫ້ການສັນຈອນໄປມາປອດພັຍແລະປາສຈາກການເສັຽຊີວິດແລະເລືອດເນື້ອ.Điều này nhằm để họ thêm cẩn thận, giúp cho việc đi lại được an toàn và tránh được cảnh mất mạng, đổ máu.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່