ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)

Bài 13. Khung 397–400: Phòng chống sốt rét, chào cờ, hoàng thân, đứt tay

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc và hiểu 28 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 6 câu của khung 397–400.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 367–368 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 13. Khung 397–400: Phòng chống sốt rét, chào cờ, hoàng thân, đứt tay» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ສຳນັກງານຂອງອົງການຊ່ວຍປ້ອງກັນໂຣກມາເລເຣັຽVăn phòng Tổ chức hỗ trợ phòng chống bệnh sốt rét
ຕັ້ງຢູ່đặt ở, nằm ở
ແຈgóc
ວັດສີຖານchùa ສີຖານ (tên chùa)
ເດີ່ນເຮືອບິນວັດໄຕsân bay ວັດໄຕ (tên sân bay)
ປາບປາມdiệt trừ
ເຊື້ອໂຣກvi khuẩn, mầm bệnh
ດັ່ງກ່າວnói trên, như đã nói
ພ້ອມທັງđồng thời, cùng với
ແນະນຳhướng dẫn, khuyên bảo
ປະຊາຊົນngười dân, dân chúng
ຊ່ອງທາງປ້ອງກັນcách phòng chống
ພາກັນcùng nhau (làm việc gì)
ລຽນແຖວxếp hàng

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ເຄົາຣົບchào, tỏ lòng kính trọng
ທຸງຊາດquốc kỳ
ພິທີbuổi lễ, nghi lễ
ຢືນກົງđứng nghiêm
ຮ້ອງເພງຊາດhát quốc ca
ສະເດັດເຈົ້າhoàng thân
ຄຳມ້າວຄຳມ້າວ (tên người)
ເຄີຍໄປປະຈຳການຢູ່từng công tác (thường trú) ở
ກຸງkinh đô, thủ đô
ມີດແຖdao cạo
ເຮັດ... ບາດມືlàm đứt tay (vô ý)
ວິ້ງເຕັ້ນຊອກ... ມາchạy đôn chạy đáo đi tìm … về
ຢາthuốc
ຮັກສາchữa (bệnh)

ບັດຄຳສັບ

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ສຳນັກງານຂອງອົງການຊ່ວຍປ້ອງກັນໂຣກມາເລເຣັຽຕັ້ງຢູ່ແຈວັດສີຖານທາງໄປເດີ່ນເຮືອບິນວັດໄຕ.Văn phòng của Tổ chức hỗ trợ phòng chống bệnh sốt rét đặt ở góc chùa ສີຖານ, trên đường ra sân bay ວັດໄຕ.
  • ທຸກໆອາທິດທາງອົງການໄດ້ອອກໄປປາບປາມເຊື້ອໂຣກດັ່ງກ່າວພ້ອມທັງໄດ້ແນະນຳປະຊາຊົນກ່ຽວກັບຊ່ອງທາງປ້ອງກັນ.Hằng tuần tổ chức đi diệt mầm bệnh nói trên, đồng thời hướng dẫn người dân cách phòng bệnh.
  • ທຸກໆເຊົ້າພວກນັກຮຽນໃນໂຮງຮຽນນີ້ພາກັນລຽນແຖວເຄົາຣົບທຸງຊາດ.Sáng nào học sinh trường này cũng xếp hàng chào quốc kỳ.
  • ໃນພິທີນີ້ພວກນັກຮຽນພາກັນຢືນກົງແລະຮ້ອງເພງຊາດ.Trong buổi lễ này, học sinh đứng nghiêm và hát quốc ca.
  • ສະເດັດເຈົ້າຄຳມ້າວເຄີຍໄປປະຈຳການຢູ່ທີ່ກຸງວໍຊິງຕັນ.Hoàng thân ຄຳມ້າວ từng công tác ở thủ đô Washington.
  • ເດັກນ້ອຍເຮັດມີດແຖບາດມື, ພໍ່ແມ່ຕ້ອງວິ້ງເຕັ້ນຊອກຢາມາຮັກສາ.Đứa trẻ bị dao cạo làm đứt tay, bố mẹ phải chạy đôn chạy đáo đi tìm thuốc về chữa.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່