ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 521–530 (trang sách 408–416)

Bài 26. Khung 525–527: Muốn mua gì tuỳ ý, chế giễu nhau, chuẩn bị đi dã ngoại

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc và hiểu 32 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 24 câu và lượt nói của khung 525–527, trong đó 4 hội thoại ngắn.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 352, 409–412 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 26. Khung 525–527: Muốn mua gì tuỳ ý, chế giễu nhau, chuẩn bị đi dã ngoại» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ກໍcũng: trong câu kết thúc bằng ຂ້ອຍກໍບໍ່ຮູ້, ກໍ mang nghĩa «cũng», tức là «tôi cũng không biết»
ເກັບເງິນໄວ້để dành tiền, tiết kiệm tiền
ຕາມໃຈtuỳ ý, tuỳ thích
ຫຍໍ້ຫຍັນchế giễu, nhạo báng
ບໍ່...ເລີຍkhông … chút nào, chẳng … cả
ທຸກອົກທຸກໃຈbuồn phiền, khổ tâm (lặp từ ở đây để lời văn thêm phong phú, có nhịp điệu)
ທຸກຝ່າຍmọi bên, các bên
ແຕກສາມະຄີກັນmất đoàn kết, chia rẽ nhau
ມື້ອື່ນngày mai
ລຸກdậy, thức dậy
ໜຶ້ງເຂົ້າđồ xôi, hấp xôi
ແຕ່ເດິກtừ lúc trời còn tối, từ sớm tinh mơ
ໄປກິນເຂົ້າປ່າđi dã ngoại (đi ăn cơm ngoài trời)
ເອົາຫຍັງໄປກິນmang gì đi ăn
ແກງໜໍ່ໄມ້canh măng
ປີ້ງປາcá nướng

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ແຈ່ວແຊບໆnước chấm cay thật ngon
ຜົວchồng
ພາ...ໄປđưa (ai) đi (đâu)
ຄອບຄົວgia đình
ເໜືອphía bắc, phía trên
ເກົ້າລ້ຽວtên một làng
ບ່ອນປິກນິກchỗ dã ngoại
ຕິກເບັດcâu cá
ເມື່ອໄປຮອດkhi đã đến nơi
ໄປຊອກđi tìm
ຂຸດເອົາ...ມາđào … lên
ເຮົາຂໍໃຫ້chúng ta hãy chúc cho…
ໂຊກດີmay mắn
ຄັນບໍ່ດັ່ງນັ້ນnếu không thì, nếu (họ) không được như thế
ຄັ້ງນີ້lần này
ມ່ວນvui

ບັດຄຳສັບ (1)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບັດຄຳສັບ (2)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບົດສົນທະນາ

Hội thoại — khung 525

  1. A: ລາວຢາກຊື້ຫຍັງ?Anh ấy muốn mua gì?
  2. B: ລາວຢາກຊື້ຫຍັງຂ້ອຍກໍບໍ່ຮູ້.Anh ấy muốn mua gì thì tôi cũng không biết.
  3. A: ຄັນຊັ້ນເຈົ້າບອກລາວວ່າຢ່າງໃດ?Vậy thì bạn đã bảo anh ấy thế nào?
  4. B: ຂ້ອຍບອກລາວວ່າລາວຈະຊື້ຫຍັງກໍໄດ້ເພາະມັນແມ່ນເງິນລາວ ຖ້າລາວບໍ່ຢາກຊື້ຫຍັງລາວຊິເກັບເງິນໄວ້ກໍຕາມໃຈ.Tôi bảo anh ấy rằng anh ấy muốn mua gì cũng được vì đó là tiền của anh ấy Nếu anh ấy không muốn mua gì mà để dành tiền thì cũng tuỳ ý anh ấy.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

Hỏi đáp — khung 527 a

  1. Hỏi: ມື້ອື່ນເຈົ້າຈະລຸກມາເຮັດຫຍັງ?Ngày mai bạn sẽ dậy làm gì?
  2. Đáp: ຂ້ອຍຊິລຸກມາໜຶ້ງເຂົ້າ.Tôi sẽ dậy đồ xôi.
  3. Hỏi: ເວລາໃດ?Lúc nào?
  4. Đáp: ແຕ່ເດິກ.Từ lúc trời còn tối.
  5. Hỏi: ເປັນຫຍັງ?Tại sao?
  6. Đáp: ເພາະເຮົາຊິໄປກິນເຂົ້າປ່າ.Vì chúng tôi sẽ đi dã ngoại.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

Hỏi đáp — khung 527 b

  1. Hỏi: ຊິເອົາຫຍັງໄປກິນ?Sẽ mang gì đi ăn?
  2. Đáp: ຊິເອົາແກງໜໍ່ໄມ້.Sẽ mang canh măng.
  3. Hỏi: ເຈົ້າຊິກິນແກງໜໍ່ໄມ້ກັບຫຍັງ?Bạn sẽ ăn canh măng với gì?
  4. Đáp: ກັບປາປີ້ງ.Với cá nướng.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

Hỏi đáp — khung 527 c

  1. Hỏi: ເຈົ້າຈະເຮັດຫຍັງໄປກິນ?Bạn sẽ làm món gì mang đi ăn?
  2. Đáp: ຂ້ອຍຈະເຮັດແຈ່ວແຊບໆໄປກິນ.Tôi sẽ làm nước chấm cay thật ngon mang đi ăn.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ການຫຍໍ້ຫຍັນກັນຄົງຈະບໍ່ນຳຜົນດີມາສູ່ຜູ້ໃດເລີຍViệc chế giễu nhau chắc chắn sẽ chẳng mang lại kết quả tốt cho ai cả
  • ມີແຕ່ຈະເຮັດໃຫ້ທຸກຝ່າຍທຸກອົກທຸກໃຈແລະແຕກສາມະຄີກັນ.mà chỉ làm cho mọi bên đều buồn phiền và mất đoàn kết với nhau.
  • ມື້ອື່ນນາງສີດາຈະຕ້ອງລຸກມາໜຶ້ງເຂົ້າແຕ່ເດິກເພາະຜົວລາວຈະພາຄອບຄົວລາວໄປກິນເຂົ້າປ່າຢູ່ເໜືອບ້ານເກົ້າລ້ຽວ.Ngày mai ນາງສີດາ sẽ phải dậy đồ xôi từ lúc trời còn tối vì chồng bà sẽ đưa gia đình đi dã ngoại ở phía bắc làng ເກົ້າລ້ຽວ.
  • ນາງສີດາຍັງບໍ່ຮູ້ວ່າຈະເອົາຫຍັງໄປກິນແດ່.ນາງສີດາ vẫn chưa biết sẽ mang những gì đi ăn.
  • ລາວຄິດວ່າຈະເຮັດແຈ່ວແຊບໆໄປກິນກັບປີ້ງປາແລະແກງໜໍ່ໄມ້.Bà nghĩ sẽ làm nước chấm cay thật ngon mang đi ăn với cá nướng và canh măng.
  • ຜົວລາວບອກວ່າເມື່ອໄປຮອດບ່ອນປິກນິກແລ້ວລາວຈະໄປຕິກເບັດເອົາປາມາປີ້ງ.Chồng bà nói rằng khi đến chỗ dã ngoại rồi ông sẽ đi câu cá về nướng.
  • ນາງສີດາກໍຕັ້ງໃຈວ່າເມື່ອໄປຮອດບ່ອນກິນເຂົ້າປ່າແລ້ວລາວຈະໄປຊອກຂຸດເອົາໜໍ່ໄມ້ມາແກງກິນກັບແຈ່ວແລະປີ້ງປາ.ນາງສີດາ cũng định rằng khi đến chỗ dã ngoại rồi bà sẽ đi tìm đào măng về nấu canh ăn với nước chấm cay và cá nướng.
  • ເຮົາຂໍໃຫ້ທັງສອງຜົວເມັຽຈົງມີໂຊກດີເພາະຄັນບໍ່ດັ່ງນັ້ນການໄປກິນເຂົ້າປ່າຄັ້ງນີ້ອາດຈະບໍ່ມ່ວນເລີຍ.Chúng ta hãy chúc cho hai vợ chồng gặp may, vì nếu không thì chuyến dã ngoại lần này có thể sẽ chẳng vui chút nào.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່