ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398)
Bài 24. Khung 491–495: Thể dục dụng cụ, thi trường sĩ quan, ông kể chuyện xưa, đi nghỉ
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Đọc và hiểu 40 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 10 câu của khung 491–495.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 327, 354, 395–398 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 24. Khung 491–495: Thể dục dụng cụ, thi trường sĩ quan, ông kể chuyện xưa, đi nghỉ» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ການສະແດງ | màn biểu diễn |
| ນັກຫັດກາຍະກັມ | vận động viên thể dục |
| ສິ້ນສຸດລົງ | kết thúc |
| ພ້ອມດ້ວຍ | cùng lúc với |
| ຕົບມື | vỗ tay |
| ດັງກ້ອງເດີ່ນກິລາ | vang dội khắp sân vận động |
| ທາງກະຊວງສຶກສາທິການ | Bộ Giáo dục |
| ສົ່ງເສີມ | khuyến khích, thúc đẩy |
| ຊະນິດ | loại, môn |
| ການສອບເສັງ | kỳ thi, việc thi cử |
| ນາຍທະຫານ | sĩ quan |
| ຜົນ | kết quả |
| ຂໍ້ສອບ | câu hỏi (thi) |
| ແຕ່ລະຂໍ້ | từng câu |
| ຜ່ານ | qua, thông qua |
| ພິຈາຣະນາ | xem xét |
| ຢ່າງຖີ່ຖ້ວນ | kỹ lưỡng |
| ຄາດ | dự kiến |
| ເພີ່ມຂຶ້ນ | tăng lên |
| ພໍ່ເຖົ້າ | ông |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ເລົ່າສູ່... ຟັງ | kể cho … nghe |
| ແຕ່ກ່ອນ | trước kia |
| ການສົ່ງຂ່າວຫາກັນ | việc gửi tin cho nhau, thư từ |
| ດົນນານ | lâu |
| ດັ່ງ | như |
| ສິບໆ... | hàng chục … |
| ນັບວ່າ | có thể coi là |
| ໄວຂຶ້ນ | nhanh hơn |
| ແທ້ໆ | thật, thật sự (từ nhấn mạnh) |
| ຊາຍຝັ່ງທະເລ | bờ biển |
| ຕາກອາກາດ | hóng gió, hóng mát |
| ພັກຜ່ອນ | đi nghỉ, nghỉ ngơi |
| ຢ່ອນອາຣົມ | thư giãn |
| ພູຜາ | núi non |
| ປ່າດົງ | rừng rậm |
| ແມ່ນ້ຳ | sông |
| ສວຍສົດງົດງາມ | đẹp đẽ |
| ຕາມທັມມະຊາດ | theo tự nhiên |
| ຖ້າຫາກ | nếu |
| ສະດວກ | thuận tiện |
ບັດຄຳສັບ (1)
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ບັດຄຳສັບ (2)
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ການສະແດງຂອງນັກຫັດກາຍະກັມໄດ້ສິ້ນສຸດລົງພ້ອມດ້ວຍສຽງຕົບມືດັງກ້ອງເດີ່ນກິລາ.Màn biểu diễn của các vận động viên thể dục đã kết thúc trong tiếng vỗ tay vang dội khắp sân vận động.
- ປັດຈຸບັນທາງກະຊວງສຶກສາທິການກຳລັງສົ່ງເສີມກິລາຊະນິດນີ້.Hiện nay Bộ Giáo dục đang khuyến khích môn thể thao này.
- ປີນີ້ການສອບເສັງເຂົ້າໂຮງຮຽນນາຍທະຫານຄົງຈະໄດ້ຜົນດີຍ້ອນວ່າຂໍ້ສອບແຕ່ລະຂໍ້ໄດ້ຜ່ານການພິຈາຣະນາຢ່າງຖີ່ຖ້ວນ.Năm nay kỳ thi vào trường sĩ quan chắc sẽ có kết quả tốt vì từng câu hỏi thi đã được xem xét kỹ lưỡng.
- ຄາດວ່າປີນີ້ຈຳນວນນັກຮຽນຈະເພີ່ມຂຶ້ນອີກປະມານເຈັດສິບຫ້າຄົນ.Dự kiến năm nay số học viên sẽ tăng thêm khoảng bảy mươi lăm người.
- ພໍ່ເຖົ້າຂ້ອຍເຄີຍເລົ່າສູ່ຂ້ອຍຟັງວ່າແຕ່ກ່ອນການສົ່ງຂ່າວຫາກັນຕ້ອງກິນເວລາດົນນານແລະບໍ່ສະດວກດັ່ງທຸກວັນນີ້.Ông tôi từng kể cho tôi nghe rằng ngày xưa việc gửi tin cho nhau phải mất nhiều thời gian và không thuận tiện như ngày nay.
- ຈາກວຽງຈັນຫາປາກເຊຕ້ອງກິນເວລາເປັນສິບໆມື້.Từ Viêng Chăn đến Pắc Xế phải mất hàng chục ngày.
- ແຕ່ດຽວນີ້ນັບວ່າການຕິດຕໍ່ໄປມາຫາກັນໄວຂຶ້ນແລະສະດວກດີແທ້ໆ.Nhưng bây giờ có thể nói việc đi lại, liên lạc với nhau đã nhanh hơn và thật thuận tiện.
- ປະເທດຂອງເຮົາບໍ່ມີຊາຍຝັ່ງທະເລສຳລັບເປັນບ່ອນຕາກອາກາດແລະພັກຜ່ອນຢ່ອນອາຣົມ.Nước ta không có bờ biển để làm nơi hóng gió và nghỉ ngơi thư giãn.
- ແຕ່ເຮົາກໍມີພູຜາປ່າດົງແລະແມ່ນ້ຳສາຍຕ່າງໆທີ່ສວຍສົດງົດງາມຕາມທັມມະຊາດ.Nhưng ta có núi non, rừng rậm và các con sông đẹp đẽ tự nhiên.
- ຖ້າຫາກເຮົາສາມາດໄປມາໄດ້ສະດວກເຮົາກໍຄົງຈະບໍ່ອຶດບ່ອນສຳລັບໄປພັກຜ່ອນ.Nếu ta có thể đi lại thuận tiện thì chắc sẽ không thiếu chỗ để đi nghỉ.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່