ອ່ານປະໂຫຍກພາສາລາວ — ສະບັບຮ່າງຈາກ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398)

Bài 23. Khung 486–490: Báo cáo công việc, lệnh hành quân, chống giặc, sửa máy ảnh, thông báo tuyển quân

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Đọc và hiểu 50 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 11 câu và lượt nói của khung 486–490, trong đó 1 hội thoại ngắn.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 341, 373, 393–395 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 23. Khung 486–490: Báo cáo công việc, lệnh hành quân, chống giặc, sửa máy ảnh, thông báo tuyển quân» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ຂ້າພະເຈົ້າtôi (cách nói rất trang trọng, như trong bài phát biểu này)
ຂໍຖືເປັນກຽດxin hân hạnh
ລາຍງານbáo cáo
ໃຫ້... ຊາບcho … biết
ວຽກການcông việc
ໄດ້ດຳເນີນມາđã tiến hành
ເປັນເວລາຫົກເດືອນເຕັມນັ້ນsuốt sáu tháng tròn
ໄດ້ສຳເຣັດđã thành công, hoàn thành
ລຸລ່ວງໄປດ້ວຍດີđạt kết quả tốt đẹp
ທຸກປະການvề mọi mặt
ພັນເອກກິđại tá ກິ (tên người)
ຮ້ອຍເອກສອນđại uý ສອນ (tên người)
ສັ່ງໃຫ້ra lệnh
ກຽມຕົວchuẩn bị
ອອກປະຕິບັດງານbắt đầu hành động, xuất quân
ຂ້ານ້ອຍtôi (khi nói với cấp trên)
ລໍຖ້າchờ

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ຄຳສັ່ງmệnh lệnh
ຂັ້ນbước
ຕໍ່ໄປtiếp theo
ເຄື່ອນ... ອອກhành quân ra, di chuyển ra
ຕາມແຜນການtheo kế hoạch
ປະເທດຊາດđất nước, tổ quốc
ພາວະຄັບຂັນtình thế nguy cấp
ການລຸກລານsự xâm lược
ຂ້າເສິກquân thù, kẻ địch
ສັນຕິພາບhoà bình
ຖືກຂູ່ເຂັນbị đe doạ
ດັ່ງນັ້ນvì vậy
ລຸກຂຶ້ນđứng lên, vùng dậy
ຕໍ່ຕ້ານchống lại, kháng cự
ຢ່າງເຂັ້ມແຂງkiên cường, quyết liệt
ຂັບໄລ່... ອອກđánh đuổi … ra
ສັດຕູkẻ thù

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (3)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ບ້ານເກີດເມືອງນອນquê hương
ຄັນຖ້າຫາກວ່າtrong trường hợp, nếu như
ມີສ່ວນກ່ຽວຂ້ອງcó liên quan
ຂັດຂ້ອງphản đối
ກ້ອງຖ່າຍຮູບmáy ảnh
ສ້ອມແປງsửa chữa
ປະກາດthông báo
ກົມສື່ສານCục Thông tin liên lạc (binh chủng thông tin)
ກອງທັບແຫ່ງຊາດQuân đội quốc gia
ຮັບເອົາtiếp nhận, tuyển
ສົນໃຈquan tâm đến
ເຂົ້າຮັບໃຊ້vào phục vụ, nhập ngũ
ເຊີນxin mời!
ຕິດຕໍ່liên hệ (với ai)
ຂໍຊາບລາຍລະອຽດhỏi thông tin chi tiết
ຫ້ອງກຳກັບການອົບຮົມphòng phụ trách huấn luyện

ບັດຄຳສັບ (1)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບັດຄຳສັບ (2)

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ບົດສົນທະນາ

Hội thoại — khung 487

  1. ພັນເອກກິ: ຮ້ອຍເອກສອນ, ເຈົ້າສັ່ງໃຫ້ທະຫານກຽມຕົວອອກປະຕິບັດງານແລ້ວບໍ?Đại uý ສອນ, anh đã ra lệnh cho binh lính chuẩn bị xuất quân chưa?
  2. ຮ້ອຍເອກສອນ: ໂດຍ, ສັ່ງແລ້ວ. ຂ້ານ້ອຍກຳລັງລໍຖ້າຄຳສັ່ງຂອງທ່ານໃນຂັ້ນຕໍ່ໄປ.Dạ, đã ra lệnh rồi. Tôi đang chờ lệnh của ngài cho bước tiếp theo.
  3. ພັນເອກກິ: ເອີ, ດີແລ້ວ. ເຮົາຈະເຄື່ອນກຳລັງອອກຕາມແຜນການໃນເວລາແປດໂມງສິບຫ້ານາທີ.Ừ, tốt lắm. Chúng ta sẽ hành quân theo kế hoạch lúc tám giờ mười lăm phút.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ຂ້າພະເຈົ້າຂໍຖືເປັນກຽດລາຍງານໃຫ້ທີ່ປະຊຸມຊາບວ່າວຽກການທີ່ພວກຂ້າພະເຈົ້າໄດ້ດຳເນີນມາເປັນເວລາຫົກເດືອນເຕັມນັ້ນໄດ້ສຳເຣັດລຸລ່ວງໄປດ້ວຍດີທຸກປະການ.Tôi xin hân hạnh báo cáo với hội nghị rằng công việc chúng tôi tiến hành suốt sáu tháng qua đã hoàn thành tốt đẹp về mọi mặt.
  • ປະເທດຊາດກຳລັງຕົກຢູ່ໃນພາວະຄັບຂັນຍ້ອນການລຸກລານຂອງຂ້າເສິກ.Đất nước đang lâm vào tình thế nguy cấp vì sự xâm lược của quân thù.
  • ສັນຕິພາບຂອງປະຊາຊົນກຳລັງຖືກຂູ່ເຂັນ.Hoà bình của nhân dân đang bị đe doạ.
  • ດັ່ງນັ້ນເຂົາເຈົ້າຈຶ່ງໄດ້ພາກັນລຸກຂຶ້ນຕໍ່ຕ້ານຢ່າງເຂັ້ມແຂງເພື່ອຂັບໄລ່ສັດຕູອອກໄປຈາກບ້ານເກີດເມືອງນອນຂອງເຂົາເຈົ້າ.Vì vậy họ đã cùng nhau đứng lên kiên cường chống lại để đánh đuổi kẻ thù ra khỏi quê hương của mình.
  • ຄັນຖ້າຫາກວ່າພວກທີ່ມີສ່ວນກ່ຽວຂ້ອງບໍ່ຂັດຂ້ອງແລ້ວຂ້ອຍກໍຈະເອົາກ້ອງຖ່າຍຮູບນີ້ໄປໃຫ້ເຂົາສ້ອມແປງໂລດ.Nếu những người có liên quan không phản đối thì tôi sẽ đem chiếc máy ảnh này đi cho người ta sửa ngay.
  • ປະກາດThông báo
  • ກົມສື່ສານຂອງກອງທັບແຫ່ງຊາດຕ້ອງການຮັບເອົາຜູ່ທີ່ສົນໃຈຮຽນການສື່ສານທະຫານເພື່ອເຂົ້າຮັບໃຊ້ໃນກອງທັບ.Cục Thông tin liên lạc của Quân đội quốc gia cần tuyển những người muốn học nghề thông tin quân sự để vào phục vụ trong quân đội.
  • ເຊີນຕິດຕໍ່ຂໍຊາບລາຍລະອຽດໄດ້ທີ່ຫ້ອງກຳກັບການອົບຮົມຂອງກົມສື່ສານ.Xin liên hệ hỏi chi tiết tại phòng phụ trách huấn luyện của Cục Thông tin liên lạc.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່