Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 343–361 (trang sách 350–358)
Bài 10. Khung 348–352: Ăn lạp, nghe lời cha mẹ, đo đất, đội cứu hoả, làng không có bác sĩ
Học xong bài này, bạn có thể:
- Đọc và hiểu 38 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 12 câu của khung 348–352.
Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt
Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.
Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn
Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 351–354 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.
Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 10. Khung 348–352: Ăn lạp, nghe lời cha mẹ, đo đất, đội cứu hoả, làng không có bác sĩ» và lý do.
Giới thiệu từ mới (1)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ໂຊກດີ | may mắn |
| ລາບ | lạp (món thịt băm trộn rau thơm của Lào) |
| ມື້ເຊົ້ານີ້ | sáng nay |
| ພາກັນໄປ | rủ nhau đi |
| ລ້າເນື້ອ | đi săn |
| ຟານ | con hoẵng |
| ຄຳຕັກເຕືອນ | lời khuyên răn |
| ເພິ່ງພາ | nương tựa, dựa vào |
| ຈົນ | cho đến khi |
| ຮອດ | đến, tới |
| ທີ່ | mà (từ nối, đại từ quan hệ) |
| ຕົນເອງ | bản thân, chính mình |
| ວັດແທກ | đo đạc |
| ທີ່ດິນ | đất đai |
| ທ່າງ່ອນ | tên địa danh |
| ຊອກ | tìm |
| ປູກ | trồng |
| ຢາ | thuốc lá |
| ປ່ານ | đay |
Giới thiệu từ mới (2)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ກອງດັບເພີງ | đội cứu hoả |
| ຈົ່ມ | phàn nàn (về) |
| ເມື່ອເກີດໄຟ | khi xảy ra cháy |
| ເທື່ອໃດ... | lần nào, mỗi lần |
| ມອດໄຟ | dập lửa |
| ໄວທັນໃຈ | nhanh như mong muốn |
| ແນະນຳ | đề nghị, khuyên |
| ການປັບປຸງ | sự cải thiện |
| ທາງດ້ານນີ້ | về mặt này |
| ນາຍແພດ | bác sĩ |
| ປົວ | chữa (bệnh) |
| ຊຶ່ງ | mà (từ nối) |
| ໃຊ້ເວລາ | mất thời gian |
| ເກືອບເຄິ່ງມື້ | gần nửa ngày |
| ຮອດ | đến, tới |
| ປາກົດ | có vẻ, hình như |
| ພິຈາຣະນາ | xem xét |
| ກຳລັງ... ຢູ່ | đang … (thể tiếp diễn) |
| ຄືກັນ | cũng |
Thẻ ghi nhớ (1)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Thẻ ghi nhớ (2)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Mẫu câu
- ວັນນີ້ໂຊກດີເພາະຈະໄດ້ກິນລາບ.Hôm nay may mắn vì sẽ được ăn lạp.
- ມື້ເຊົ້ານີ້ຊາວບ້ານພາກັນໄປລ້າເນື້ອໄດ້ຟານໂຕນຶ່ງ.Sáng nay dân làng rủ nhau đi săn được một con hoẵng.
- ເປັນລູກຕ້ອງຟັງຄຳຕັກເຕືອນທີ່ພໍ່ແມ່ບອກ.Làm con phải nghe lời khuyên răn cha mẹ dạy.
- ລູກທຸກຄົນຍ່ອມຈະຕ້ອງໄດ້ເພິ່ງພາພໍ່ແມ່ໄປຈົນຮອດເວລາທີ່ຈະຊ່ອຍຕົນເອງໄດ້.Đứa con nào cũng phải nương tựa cha mẹ cho đến khi tự lo được cho mình.
- ພວກເຮົາຈະພາກັນອອກໄປວັດແທກທີ່ດິນຢູ່ໃກ້ໆບ້ານທ່າງ່ອນ.Chúng tôi sẽ cùng nhau đi đo đất gần làng ທ່າງ່ອນ.
- ພວກເຮົາກຳລັງຊອກທີ່ດິນຈັກບ່ອນເພື່ອປູກຢາແລະປ່ານ.Chúng tôi đang tìm vài chỗ đất để trồng thuốc lá và đay.
- ກອງດັບເພີງຈົ່ມວ່າເມື່ອເກີດໄຟເທື່ອໃດນ້ຳມອດໄຟກໍບໍ່ພໍແລະບໍ່ໄວທັນໃຈ.Đội cứu hoả phàn nàn rằng lần nào có cháy thì nước dập lửa cũng không đủ và không nhanh như mong muốn.
- ເພິ່ນແນະນຳວ່າຈະຕ້ອງມີການປັບປຸງທາງດ້ານນີ້.Họ đề nghị phải cải thiện mặt này.
- ຢູ່ໃນບ້ານນີ້ບໍ່ມີນາຍແພດປົວຄົນເຈັບ.Ở làng này không có bác sĩ chữa bệnh.
- ເມື່ອໃດມີຄົນເຈັບກໍຕ້ອງໄດ້ເອົາກັນໄປໃນເມືອງHễ có người ốm thì phải đưa nhau lên thị trấn,
- ຊຶ່ງຕ້ອງໃຊ້ເວລາເດີນທາງເກືອບເຄິ່ງມື້ຈຶ່ງຮອດ.mà phải đi gần nửa ngày mới tới.
- ປາກົດວ່າທາງການເພິ່ນກໍຮູ້ແລະກຳລັງພິຈາຣະນາເຣື້ອງນີ້ຢູ່ຄືກັນ.Có vẻ chính quyền cũng biết và đang xem xét việc này.
Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới