Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu, từ vựng và câu hỏi thường gặp, khung 629–661 (trang sách 466–476)

Bài 40. Khung 661: Những câu hỏi thường gặp

Học xong bài này, bạn có thể:

  • Đọc 20 câu của khung 661.

Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt

Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.

Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn

Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 476 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.

Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 40. Khung 661: Những câu hỏi thường gặp» và lý do.

Mẫu câu

  • ເຈົ້າຊື່ຫຍັງ?Bạn tên là gì?
  • ລາວເວົ້າຫຍັງເກ໊າະ?Anh ấy nói gì thế?
  • ເຈົ້າຊິໄປຜູ່ດຽວບໍ?Bạn sẽ đi một mình à?
  • ອັນນີ້ບໍ?Cái này à?
  • ຈັ່ງຊັ້ນຫວາ?Vậy sao?
  • ແມ່ນຕວາ?Đúng thế à?
  • ລາວຊິມາຫຼືບໍ່ມາ?Anh ấy có đến hay không?
  • ຢາກເວົ້າຫຍັງກໍຊິຜິດໃຜ?Muốn nói gì thì nói, có lỗi gì với ai đâu?
  • ນ້ອງຊາຍເຈົ້າເດ?Còn em trai bạn thì sao?
  • ເອົາລາວໄປນຳເນາະ?Dẫn anh ấy đi cùng nhé?
  • ອີຫລີບໍ?Thật không?
  • ຂ້ອຍຊິເອົາໜ້າໄປໄວ້ໃສ?Tôi biết giấu mặt vào đâu?
  • ເຮົາຊິໄປນຳຣົດຄັນໃດ?Chúng ta sẽ đi xe nào?
  • ບໍ່ມີຊິຍາກຕີ້ບໍ?Không có thì sẽ khó nhỉ?
  • ເຮືອບິນຊິມາຮອດຈັກໂມງ?Mấy giờ máy bay đến?
  • ເພິ່ນຊິພັກຢູ່ນີ້ດົນປານໃດ?Ông ấy sẽ ở lại đây bao lâu?
  • ມື້ໃດເຈົ້າຊິບອກລາວ?Hôm nào bạn sẽ báo cho anh ấy?
  • ລາວໄດ້ປາຈັກໂຕ?Anh ấy bắt được mấy con cá?
  • ເຈົ້າຊິແກ້ໄຂຢ່າງໃດ?Bạn sẽ giải quyết thế nào?
  • ເຈົ້າມັກກິນອາຫານແນວໃດ?Bạn thích ăn món gì?

Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới