Tiếng Lào 350 tiết (kế hoạch K03) — bản nháp từ giáo trình › Học phần I — Chữ và vần (tuần 1–3, tiết 1–104) › Tuần 3: Vần, luyện tập, tập đọc, kiểm tra (tiết 65–104)

Mở đầu. Chữ cái Lào: nguyên âm ghép phụ âm cuối — ຕາຕະລາງສະຫຼະປະສົມກັບຕົວສະກົດ (tiết 65–84)

Học xong bài này, bạn có thể:

  • Nhận biết cách viết khi nguyên âm ghép với tám phụ âm cuối (k, t, p, ng, n, m, i/y, u/o)
  • Biết vì sao bốn nguyên âm đặc biệt không thêm được phụ âm cuối
  • Theo kế hoạch K03: tuần 3, tiết 65–84 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).

Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt

Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.

Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn

Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài

  • «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 3–4 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.

Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.

Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Mở đầu. Chữ cái Lào: nguyên âm ghép phụ âm cuối — ຕາຕະລາງສະຫຼະປະສົມກັບຕົວສະກົດ (tiết 65–84)» và lý do.

Giới thiệu từ mới (1)

Tiếng LàoNghĩaTừ loại
◌ັກnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ັດnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ັບnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ັງnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ັນnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ຳ(◌ັມ)nguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ໄ◌(◌ັຍ)nguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ເ◌ົາnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌າກnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌າດnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌າບnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌າງnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ານnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌າມnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌າຍnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌າວnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ິກnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ິດnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ິບnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ິງnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ິນnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ິມnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ິວnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ີກnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ີດnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ີບnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ີງnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ີນnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ີມnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ີວnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái

Giới thiệu từ mới (2)

Tiếng LàoNghĩaTừ loại
◌ຶກnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ຶດnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ຶບnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ຶງnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ຶນnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ຶມnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ຶຍnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ຶວnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ືກnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ືດnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ືບnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ືງnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ືນnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ືມnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ືຍnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ືວnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ຸກnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ຸດnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ຸບnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ຸງnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ຸນnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ຸມnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ຸຍnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ູກnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ູດnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ູບnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ູງnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ູນnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ູມnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ູຍnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái

Giới thiệu từ mới (3)

Tiếng LàoNghĩaTừ loại
ເ◌ັກnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ັດnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ັບnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ັງnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ັນnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ັມnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ັວnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ເ◌ກnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ດnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ບnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ງnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ນnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ມnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ວnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ແ◌ັກnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ແ◌ັດnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ແ◌ັບnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ແ◌ັງnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ແ◌ັນnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ແ◌ັມnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ແ◌ັວnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ແ◌ກnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ແ◌ດnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ແ◌ບnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ແ◌ງnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ແ◌ນnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ແ◌ມnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ແ◌ວnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái

Giới thiệu từ mới (4)

Tiếng LàoNghĩaTừ loại
◌ົກnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ົດnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ົບnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ົງnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ົນnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ົມnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ໂ◌ັຍnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ໂ◌ັວnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ໂ◌ກnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ໂ◌ດnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ໂ◌ບnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ໂ◌ງnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ໂ◌ນnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ໂ◌ມnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ໂ◌ຍnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ໂ◌ວnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ັອກnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ັອດnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ັອບnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ັອງnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ັອນnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ັອມnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ັອຍnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ອກnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ອດnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ອບnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ອງnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ອນnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ອມnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ອຍnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái

Giới thiệu từ mới (5)

Tiếng LàoNghĩaTừ loại
ເ◌ິກnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ິດnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ິບnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ິງnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ິນnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ິມnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ິຍnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ເ◌ິວnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ເ◌ີກnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ີດnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ີບnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ີງnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ີນnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ີມnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ີຍnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ເ◌ີວnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ັຽກnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ັຽດnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ັຽບnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ັຽງnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ັຽນnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ັຽມnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ັຽວnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ຽກnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ຽດnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ຽບnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ຽງnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ຽນnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ຽມnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ຽວnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái

Giới thiệu từ mới (6)

Tiếng LàoNghĩaTừ loại
ເ◌ຶອກnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ຶອດnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ຶອບnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ຶອງnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ຶອນnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ຶອມnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ຶອຍnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ເ◌ືອກnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ືອດnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ືອບnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ືອງnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ືອນnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ືອມnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ືອຍnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ັວກnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ັວດnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ັວບnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ັວງnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ັວນnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ັວມnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ັວຍnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ວກnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ວດnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ວບnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ວງnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ວນnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ວມnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ວຍnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái

Ngữ pháp

4. ຕາຕະລາງສະຫຼະປະສົມກັບຕົວສະກົດ:

4. Bảng nguyên âm ghép với phụ âm cuối:

ສະຫຼະ | ຕົວສະກົດ

ກ(k) | ດ(t) | ບ(p) | ງ(ng) | ນ(n) | ມ(m) | ຍ(i/y) | ວ(u/o )

Xem bản dịch tiếng Việt

Nguyên âm | Phụ âm cuối

ສະຫຼະພິເສດ

Nguyên âm đặc biệt

ສະຫຼະ ໄ◌, ໃ◌, ເ◌ົາ, ◌ຳ ໃນພາສາລາວຮຽກວ່າ " ສະຫຼະພິເສດ " ເພາະວ່າ

ສະຫຼະເຫຼົ່ານີ້ ບໍ່ສາມາດໃສ່ຕົວສະກົດໄດ້, ຍ້ອນມີສຽງຕົວສະກົດຢູ່ໃນແລ້ວ.

Xem bản dịch tiếng Việt

Các nguyên âm ໄ◌, ໃ◌, ເ◌ົາ, ◌ຳ trong tiếng Lào được gọi là "nguyên âm đặc biệt" vì

các nguyên âm này không thể thêm phụ âm cuối, vì bên trong đã có sẵn âm cuối.

Thẻ ghi nhớ

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới