Tiếng Lào 350 tiết (kế hoạch K03) — bản nháp từ giáo trình › Học phần II — Giao tiếp theo chủ đề (tuần 4–8, tiết 105–304) › Tuần 4: Thi học phần I; làm quen, thông tin cá nhân (tiết 105–144)
Bài 1. Hội thoại: chào hỏi, làm quen — ສົນທະນາ (tiết 107–119)
Học xong bài này, bạn có thể:
- Chào hỏi theo ba mẫu: thông thường, thân mật, với người lớn và người thân
- Hội thoại làm quen: hỏi tên, hỏi thăm sức khỏe, hỏi từ đâu đến, chào tạm biệt
- Từ vựng chào hỏi; tập đếm số từ 0 đến 10
- Theo kế hoạch K03: tuần 4, tiết 107–119 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).
Bài này còn 7 câu hỏi luyện tập đang chờ giáo viên bổ sung đáp án nên tạm chưa hiện. Các phần khác của bài vẫn học bình thường.
Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt
Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.
Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn
Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 6–8 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.
Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 1. Hội thoại: chào hỏi, làm quen — ສົນທະນາ (tiết 107–119)» và lý do.
Hội thoại (1)
ແບບທີ 1: ການທັກທາຍແບບທົ່ວໄປ.
- ກ: ສະບາຍດີ.Xin chào.
- ຂ: ສະບາຍດີ.Xin chào.
ແບບທີ 2: ການທັກທາຍແບບສະໜິດສະໜົມ.
- ກ: ເປັນ ຈັ່ງ ໃດ (ເປັນ ແນວ ໃດ) ສະບາຍດີບໍ ?Thế nào rồi (hay: ra sao rồi), khỏe không?
- ຂ: ສະບາຍດີ, ເຈົ້າ ເດ ?Khỏe, còn bạn thì sao?
- ກ: ເຊັ່ນ ດຽວ ກັນ.Tôi cũng vậy.
- ຫຼື ກ: ເປັນ ຈັ່ງ ໃດ ? ແຂງ ແຮງ ດີ ບໍ ?(Hoặc) Thế nào rồi? Có khỏe mạnh không?
- ຂ: ສະບາຍດີ, ເຈົ້າ ເດ ?Khỏe, còn bạn thì sao?
- ກ: ເຊັ່ນ ດຽວ ກັນ.Tôi cũng vậy.
ແບບທີ 3: ການທັກທາຍແບບ.
- ກ: ສະບາຍດີທ່ານ (ພໍ່, ແມ່, ລຸງ, ປ້າ, ອ້າຍ, ເອື້ອຍ, ນ້ອງ...)Xin chào ông/bà (bố, mẹ, bác trai, bác gái, anh, chị, em...)
- ຂ: ສະບາຍດີ, ທ່ານ ຄ່ອຍ ຢູ່ ດີ ມີ ແຮງ ບໍ ?Xin chào, ông/bà vẫn mạnh khỏe chứ?
- ກ: ຂອບ ໃຈ, ຄ່ອຍ ຢູ່. ທ່ານ ເດ ?Cảm ơn, tôi vẫn ổn. Còn ông/bà thì sao?
- ຂ: ເຊັ່ນ ດຽວ ກັນ.Tôi cũng vậy.
Hội thoại (2)
ຂ.1. ທ່ານສະມິດ ພົບກັບ ຄົນລາວ ຄັ້ງທຳອິດ.
- ສະມິດ: ສະ ບາຍດີ.Xin chào.
- ພລ: ເຈົ້າ, ສະບາຍດີ.Vâng, xin chào.
- ສະມິດ: ຂໍ ໂທດ, ເຈົ້າ ຊື່ ຫຍັງ ?Xin lỗi, bạn tên là gì?
- ພລ: ຂ້ອຍຊື່ ຄຳພອນ, ເຈົ້າ ເດ ?Tôi tên là Khăm Phon, còn bạn?
- ສະມິດ: ຂ້ອຍຊື່ ສະມິດ.Tôi tên là Smith.
- ພລ: ຍິນດີທີ່ຮູ້ຈັກ.Rất vui được làm quen.
- ສະມິດ: ເຊັ່ນດຽວກັນ, ລາກ່ອນ.Tôi cũng vậy, tạm biệt.
ຂ.2. ສະມິດ ພົບ ຄຳພອນ.
- ສະມິດ: ໂອ້, ສະບາຍດີ, ຄຳພອນ.Ồ, chào Khăm Phon.
- ຄຳພອນ: ສະບາຍດີ, ເປັນຈັ່ງໃດ, ແຂງແຮງດີບໍ່ ?Chào bạn, thế nào rồi, có khỏe không?
- ສະມິດ: ແຂງແຮງດີ, ເຈົ້າເດ ?Khỏe, còn bạn?
- ຄຳພອນ: ແຂງແຮງດີເຊັ່ນດຽວກັນ, ເຈົ້າມາແຕ່ໃສ ?Tôi cũng khỏe, bạn từ đâu đến vậy?
- ສະມິດ: ຂ້ອຍມາແຕ່ຫ້ອງການ, ເຈົ້າເດ ?Tôi từ văn phòng đến, còn bạn?
- ຄຳພອນ: ຂ້ອຍມາແຕ່ຫ້ອງການຄືກັນ. ເອົາ! ໄປກ່ອນ.Tôi cũng từ văn phòng đến. Thôi, tôi đi trước nhé.
- ສະມິດ: ເອົາ, ໄປດີ.Ừ, đi mạnh giỏi nhé.
Giới thiệu từ mới
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ກໍ...ຄືກັນ | cũng … như vậy (cấu trúc) |
| ໃສ? | đâu? (ở đâu) |
| ມາ | đến, tới |
| ແຂງແຮງ | khỏe mạnh |
| ຊື່ | tên; tên là |
| ແລະ | và |
| ຂ້ອຍ | tôi |
| ດີ | tốt; khỏe |
| ຫ້ອງການ | văn phòng |
| ຄຳພອນ | Khăm Phon (tên người) |
| ເດ | còn … thì sao? (tiểu từ hỏi lại) |
| ຫຍັງ | gì |
| ເຈົ້າ | bạn (ngôi thứ hai); dạ, vâng (lời đáp lễ phép) |
| ແຕ່ | từ (chỉ nơi xuất phát) |
| ໂອ້! | ồ! (thán từ) |
| ສະມິດ | Smith (tên người) |
| ບໍ? | không? (tiểu từ để hỏi) |
| ເອົາ | thôi, được rồi (lời đưa đẩy khi chia tay) |
| ຂໍໂທດ | xin lỗi |
| ເຊັ່ນດຽວກັນ | cũng vậy, cũng thế |
| ໄປດີ | đi mạnh giỏi (lời chào người ra đi) |
| ສະບາຍດີ | xin chào; khỏe, bình an |
| ຍິນດີທີ່ຮູ້ຈັກ | rất vui được làm quen |
| ເປັນຈັ່ງໃດ | thế nào? (lời hỏi thăm) |
| ໂຊກດີ | chúc may mắn |
| ໄປກ່ອນ | đi trước (xin phép đi trước) |
| ລາກ່ອນ | tạm biệt |
Thẻ ghi nhớ
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Mẫu câu
- ສະບາຍດີບໍ່ ?Khỏe không?
- ສະບາຍດີ.Khỏe.
- ເປັນແນວໃດ ? ( ແນວໃດ ?)Thế nào? (Sao rồi?)
- ເປັນຈັ່ງໃດ ? ( ຈັ່ງໃດ ?)Thế nào rồi? (Sao rồi?)
- ເປັນແນວໃດ, ແຂງແຮງດີບໍ່ ?Thế nào, có khỏe mạnh không?
- ເປັນຈັ່ງໃດ, ສະບາຍດີບໍ່ ?Thế nào rồi, có khỏe không?
- ແຂງແຮງດີ. ເຈົ້າເດ ?Khỏe mạnh. Còn bạn thì sao?
Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới