ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Tự học, luyện tập, ôn tập (tuần 9–14, tiết 305–350) › Tuần 12 (tự học): Phong tục tập quán và lễ hội; nhà của tôi
Bài 13. Nhà của tôi — ເຮືອນຂອງຂ້ອຍ (tự học)
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Đọc hiểu bài đọc «Nhà của tôi»; từ vựng về nhà, phòng và đồ đạc trong nhà
- Lượng từ ຫລັງ, ໜ່ວຍ, ອັນ, ປ່ອງ, ດອກ, ຊຸດ, ຫ້ອງ; từ chỉ vị trí ໃນ, ເທິງ, ຢູ່ໃນ, ຢູ່ເທິງ
- Hỏi vị trí bằng ໃສ, ບ່ອນໃດ; hội thoại «Đi thăm gia đình»
- Theo kế hoạch K03: học viên tự học ở tuần 12.
ບົດນີ້ຍັງມີ 49 ຄຳຖາມຝຶກຫັດທີ່ລໍຖ້າຄູເພີ່ມຄຳຕອບ ຈຶ່ງຍັງບໍ່ສະແດງ. ພາກອື່ນຂອງບົດຍັງຮຽນໄດ້ຕາມປົກກະຕິ.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 21, 34, 76–78, 81–82 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 13. Nhà của tôi — ເຮືອນຂອງຂ້ອຍ (tự học)» ແລະ ເຫດຜົນ.
ບົດຫັດອ່ານ
ເຮືອນຂອງຂ້ອຍ
Nhà của tôi
ເຮືອນຂອງຂ້ອຍເປັນເຮືອນສູງ.
ມີ ສາມຊັ້ນ.
ມີຝາປະທາຍສີຂາວ.
ຫຼັງຄາມຸງດ້ວຍກະເບື້ອງສີແດງ.
ຢູ່ໃນເຮືອນມີຫຼາຍຫ້ອງຄື: ຫ້ອງນອນສາມຫ້ອງ, ຫ້ອງຮັບແຂກໜຶ່ງຫ້ອງ, ຫ້ອງແຕ່ງກິນໜຶ່ງຫ້ອງ ແລະ ຫ້ອງນ້ຳໜຶ່ງຫ້ອງ.
ຫ້ອງຮັບແຂກເປັນຫ້ອງກວ້າງ.
ພື້ນປູດ້ວຍພົມສີກາເຟ ແລະ ມີຊານລົງໜຶ່ງຊຸດ.
ຢູ່ເທິງເພດານ ມີພັດລົມສອງໜ່ວຍ ແລະ ດອກໄຟສາມດອກ.
ຢູ່ໃນຫ້ອງນອນ ມີຕຽງໜຶ່ງໜ່ວຍ, ຕູ້ໜຶ່ງໜ່ວຍ ແລະ ອື່ນໆ.
ເຮືອນຫຼັງນີ້ງາມຫຼາຍ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Nhà của tôi là nhà cao.
Có ba tầng.
Có tường màu trắng.
Mái lợp bằng ngói màu đỏ.
Trong nhà có nhiều phòng, gồm: ba phòng ngủ, một phòng khách, một phòng bếp và một phòng tắm.
Phòng khách là phòng rộng.
Sàn trải thảm màu cà phê và có một bộ ghế salon.
Trên trần nhà có hai cái quạt và ba bóng đèn.
Trong phòng ngủ có một cái giường, một cái tủ và những thứ khác.
Ngôi nhà này rất đẹp.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ກະເບື້ອງ | ngói |
| ຫຼັງຄາ | mái nhà |
| ຝາປະທາຍ | tường, vách nhà |
| ຂາວ | trắng |
| ແດງ | đỏ |
| ມຸງ | lợp (mái) |
| ຢູ່ເທິງ | ở trên |
| ຄື | là, gồm (dùng khi liệt kê) |
| ຢູ່ໃນ | ở trong |
| ປູ | trải, lát (sàn) |
| ພົມ | thảm |
| ສີກາເຟ | màu cà phê (màu nâu) |
| ປອງ | ô, lỗ; lượng từ cho cửa, cửa sổ |
| ຊານລົງ | bộ ghế salon (sô-pha) |
| ອັນ | cái (lượng từ chung cho đồ vật) |
| ເພດານ | trần nhà |
| ດອກ | bông, hoa; lượng từ cho hoa, bóng đèn, đinh |
| ຫລື | hay, hoặc |
| ຕູ້ | tủ |
| ອື່ນໆ | những thứ khác, vân vân |
| ດ້ວຍ | bằng (chất liệu, cách thức) |
| ຄຳຖາມ | câu hỏi |
| ບົດອ່ານ | bài đọc |
| ພື້ນ | sàn nhà |
ໄວຍາກອນ
ກ .ລັກສະນະນາມ ຫລັງ, ໜ່ວຍ, ອັນ, ປ່ອງ, ດອກ, ຊຸດ ແລະ ຫ້ອງ ມີວິທີໃຊ້ດັ່ງນີ້:
a. Cách dùng các lượng từ ຫລັງ, ໜ່ວຍ, ອັນ, ປ່ອງ, ດອກ, ຊຸດ và ຫ້ອງ như sau:
ເມື່ອມີຄຳບອກຈຳນວນເຊັ່ນ 1 2 3'. ຫລື ຫລາຍ, ໜ້ອຍ; ມັນຈະຖືກວາງໄວ້ຫລັງ
ຂອງຄຳບອກຈຳນວນດັ່ງກ່າວນັ້ນ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Khi có từ chỉ số lượng như 1, 2, 3 hoặc nhiều, ít thì lượng từ được đặt sau…
…từ chỉ số lượng đó.
ຫລັງ
Lượng từ ຫລັງ (ngôi, căn, tòa)
ຫລັງ ເພິ່ນມັກໃຊ້ກັບເຮືອນ, ຕຶກ, ອາຄານ; ເຄື່ອງຈັບສັດບາງຊະນິດເຊັ່ນ: ແຮ້ວ, ຈັ່ນ,
ເບັດ, ໆລໆ.
ຕົວຢ່າງ ເຮືອນໜຶ່ງຫລັງ ອາຄານຫ້າຫລັງ.
ໂຮງຮຽນສອງຫລັງ ຈັ່ນສິບຫ້າຫລັງ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
ຫລັງ thường dùng cho nhà, nhà gạch, tòa nhà; một số loại dụng cụ bắt thú như: bẫy dây, bẫy kẹp,…
…lưỡi câu, v.v.
Ví dụ: một ngôi nhà; năm tòa nhà.
Hai ngôi trường; mười lăm cái bẫy kẹp.
ໜ່ວຍ
Lượng từ ໜ່ວຍ (quả, cái, chiếc)
ໜ່ວຍ ເພິ່ນໃຊ້ໜ່ວຍລັກສະນະຂອງສິ່ງຂອງປະເພດໝາກໄມ້. ໝາກບານ, ເຄື່ອງໃຊ້ໃນ
ເຮືອນ ແລະ ເຄື່ອງໃຊ້ໄຟຟ້າ.
ຕົວຢ່າງ ໝາກກ້ວຍສີ່ໜ່ວຍ ໂທລະພາບສອງໜ່ວຍ.
ໝາກບານສາມໜ່ວຍ ຕັ່ງຫລາຍໜ່ວຍ; ຕຽງຫລາຍໜ່ວຍ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
ໜ່ວຍ được dùng làm lượng từ cho đồ vật loại quả cây, quả bóng, đồ dùng trong…
…nhà và đồ dùng điện.
Ví dụ: bốn quả chuối; hai cái ti vi.
Ba quả bóng; nhiều cái ghế; nhiều cái giường.
ອັນ
Lượng từ ອັນ (cái)
ອັນ ເມື່ອຊອກຫາຄຳລັກສະນະນາມສະເພາະບໍ່ໄດ້ ເພິ່ນກໍມັກໃຊ້ຄຳ " ອັນ " ແທນ. ເພື່ອ
ໃຊ້ລັກສະນະຂອງສິ່ງຂອງເລັກໆນ້ອຍໆ ຫລືຂອງບາງຢ່າງທີ່ບໍ່ມີຄຳລັກສະນະນາມຊີ້ບອກຈະ
ແຈ້ງ.
ຕົວຢ່າງ ໄມ້ບັນທັດໜຶ່ງອັນ. ຢາງລຶບສາມອັນ.
ເຫລັກໜີບເຈ້ຍສອງອັນ ເຫລັກໄຂເບຍສາມອັນ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
ອັນ: khi không tìm được lượng từ riêng, người ta thường dùng từ « ອັນ » thay thế, để…
…làm lượng từ cho đồ vật nhỏ nhặt hoặc những thứ không có lượng từ chỉ…
…rõ ràng.
Ví dụ: một cái thước kẻ; ba cái tẩy.
Hai cái kẹp giấy; ba cái mở nắp chai bia.
ປ່ອງ
Lượng từ ປ່ອງ (ô, cánh, lỗ)
ປ່ອງ ເພິ່ນໃຊ້ກັບ ປະຕູ, ປ່ອງຢ້ຽມ ຫລື ສິ່ງທີ່ປັນປ່ອງ (ເປັນຮູບຊອດ).
ຕົວຢ່າງ ປ່ອງຢ້ຽມສາມປ່ອງ ບໍ່ມີທາງອອກຈັກປ່ອງ.
ປະຕູໜຶ່ງປ່ອງ ເສື້ອຂາດສອງປ່ອງ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
ປ່ອງ dùng cho cửa ra vào, cửa sổ hoặc những thứ thành ô, thành lỗ (có hình ô trống).
Ví dụ: ba ô cửa sổ; không có lối ra nào cả.
Một cánh cửa; áo rách hai lỗ.
ດອກ
Lượng từ ດອກ (bông, cái)
ດອກ ເພິ່ນໃຊ້ກັບດອກໄມ້ເຊັ່ນ: ດອກໄມ້ສາມດອກ(ດວງ) ແລະສິ່ງທີ່ມີລັກສະນະຄ້າຍຄື
ດອກໃນຈຸດໃດຈຸດໜຶ່ງເຊັ່ນ: ດອກໄຟ, ຕະປູ ...
ຕົວຢ່າງ ດອກກຸຫລາບສາມດອກ ເຫລັກຕະປູສີ່ດອກ.
ດອກໄຟສາມສິບດອກ ເຫັດ 10 ດອກ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
ດອກ dùng cho hoa, ví dụ: ba bông hoa (ດວງ), và những thứ có đặc điểm giống…
…bông hoa ở một điểm nào đó, như: bóng đèn, đinh…
Ví dụ: ba bông hoa hồng; bốn cái đinh sắt.
Ba mươi bóng đèn; 10 cái nấm.
ຊຸດ
Lượng từ ຊຸດ (bộ)
ຊຸດ ເພິ່ນມັກໃຊ້ກັບສິ່ງທີ່ໂຮມກັນຢູ່ໆ ເຊິ່ງແຕ່ລະຢ່າງມີສ່ວນພົວພັນກັນ.
ຕົວຢ່າງ ຊານລິງໜຶ່ງຊຸດ ໂຕະຕັ່ງຫ້າຊຸດ.
ເຄື່ອງນຸ່ງສອງຊຸດ ໄມ້ຕີກອຍ 2 ຊຸດ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
ຊຸດ thường dùng cho những thứ gộp lại với nhau, mà mỗi thứ đều có liên quan với nhau.
Ví dụ: một bộ ghế salon; năm bộ bàn ghế.
Hai bộ quần áo; 2 bộ gậy đánh gôn.
ຫ້ອງ
Lượng từ ຫ້ອງ (phòng, gian)
ຫ້ອງ ບ່ອນທີ່ເພິ່ນຂັ້ນເປັນສ້ວນ, ເປັນຕອນຢູ່ໃນເຮືອນ ຫລື ອາຄານຕ່າງໆ; " ຫ້ອງ " ແມ່ນ
ຄຳລັກສະ
ນະນາມທີ່ໄດ້ມາຈາກຄຳນາມເອງ.
ຕົວຢ່າງ ຫ້ອງນອນສາມຫ້ອງ ຫ້ອງຮັບແຂກສອງຫ້ອງ.
ຫ້ອງນ້ຳສອງຫ້ອງ ຫ້ອງປະຊຸມໃຫ່ຍໜຶ່ງຫ້ອງ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
ຫ້ອງ: chỗ được ngăn thành từng phần, từng gian trong nhà hoặc các tòa nhà; « ຫ້ອງ » là…
…lượng…
…từ lấy từ chính danh từ.
Ví dụ: ba phòng ngủ; hai phòng khách.
Hai phòng tắm; một phòng họp lớn.
ໝາຍເຫດ
Chú ý
ໝາຍເຫດ ໂດຍທົ່ວໄປ, ລັກສະນະນາມຈະຮຽງໄວ້ຢູ່ຫຼັງຄຳບອກຈຳນວນ. ແຕ່ເມື່ອ
ມີຄຳບອກລຳດັບທີ່ຄື ທີ 1, ທີ 2, ທີ 3... ຫລື ຄຳຄຸນນາມອື່ນດັ່ງທີ່ໄດ້ກ່າວມາແລ້ວນັ້ນ. ມັນ
ຈະຖືກວາງໄວ້ຖັດກັບຄຳນາມນັ້ນເລີຍ ເພື່ອເຮັດໜ້າທີ່ອື່ນທາງໄວຍະກອນ ຕົວຢ່າງ ຫ້ອງ
ນອນຫ້ອງທີ 3, ເຮືອນຫຼັງທີ 2, ໝາກບານໜ່ວຍນີ້, ປະຕູປ່ອງນັ້ນ ດັ່ງນີ້ເປັນຕົ້ນ. ແຕ່ໃນກໍລະ
ນີທີ່ຄຳບອກຈຳນວນແມ່ນ " ໜຶ່ງ ". ລັກສະນະນາມດາດຮຽງໄວ້ໜ້າ ຫລືຫຼັງຂອງຄຳ " ໜຶ່ງ "
ກໍໄດ້.
ຕົວຢ່າງ ຂ້ອຍມີມ້າໜຶ່ງໂຕ. ຂ້ອຍມີປຶ້ມໜຶ່ງຫົວ.
ຫຼ ຂ້ອຍມີມ້າໂຕໜຶ່ງ ຂ້ອຍມີປຶ້ມຫົວໜຶ່ງ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Chú ý: nói chung, lượng từ được xếp sau từ chỉ số lượng. Nhưng khi…
…có từ chỉ thứ tự như thứ 1, thứ 2, thứ 3... hoặc tính từ khác như đã nói ở trên, thì nó…
…được đặt ngay sau danh từ đó để làm chức năng ngữ pháp khác. Ví dụ: phòng…
…ngủ thứ 3, ngôi nhà thứ 2, quả bóng này, cánh cửa kia, v.v. Nhưng trong trường…
…hợp từ chỉ số lượng là « một » thì lượng từ có thể xếp trước hoặc sau từ « một »…
…đều được.
Ví dụ: Tôi có một con ngựa. Tôi có một quyển sách.
Hoặc (lượng từ đứng trước «một»): Tôi có một con ngựa. Tôi có một quyển sách.
ຂ. ການໃຊ້ຄຳເຊື່ອມ ໃນ, ເທິງ ຫລື ຢູ່ໃນ, ຢູ່ເທິງ
b. Cách dùng từ nối ໃນ, ເທິງ hoặc ຢູ່ໃນ, ຢູ່ເທິງ (trong, trên, ở trong, ở trên)
ຄຳເຊື່ອມເຫລົ່ານີ້ຊີ້ບອກສະຖານທີ່ ຫລື ບ່ອນຢູ່ຂອງຄົນ, ສັດ, ສິ່ງຂອງຕ່າງໆ. ມັນມັກຈະ
ຖືກຮຽງໄວ້ຢູ່ໜ້າຄຳນາມທີ່ເປັນສະຖານທີ່ ຫລືບ່ອນຢູ່.
ຕົວຢ່າງ ນ້ຳໃນແອງ. ຢູ່ເທິງໂຕະມີສໍຂາວໜຶ່ງກັບ.
ປາໃນໜອງ. ໃຫ້ເຈົ້າໄປພົບລາວຢູ່ໃນຫ້ອງ.
ໄຂ່ໃນກຳມື. ດອກໄຟສາມດອກທີ່ຕິດຢູ່ເທິງເພດານ ຂາດ
ເທິງຕຽງມີໝອນສາມໜ່ວຍ. ພ້ອມກັນ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Các từ nối này chỉ nơi chốn hoặc chỗ ở của người, con vật, đồ vật. Chúng thường…
…được đặt trước danh từ chỉ nơi chốn hoặc chỗ ở.
Ví dụ: Nước trong chậu. Trên bàn có một hộp phấn.
Cá trong ao. Bạn hãy đến gặp người ấy ở trong phòng.
Trứng trong nắm tay. Ba bóng đèn gắn trên trần nhà bị đứt…
Trên giường có ba cái gối. …cùng một lúc.
ຄ. ການຕັ້ງຄຳຖາມດ້ວຍຄຳ ໃສ, ບ່ອນໃດ.
c. Đặt câu hỏi với từ ໃສ, ບ່ອນໃດ (đâu, chỗ nào)
ຄຳແທນນາມບອກການຖາມ(ປຸດສາສັບພະນາມ)ເຫລົ່ານີ້ ໃຊ້ສຳລັບຖາມເຖິງທີ່
ຕັ້ງ ຫລືບ່ອນຢູຂອງອັນໃດອັນໜຶ່ງ.
ກໍລະນີຢາກຮູ້ວ່າສິ່ງທີ່ຖາມເຖິງຢູ່ບ່ອນໃດ, ຄຳແທນນາມຈຳນວນນີ້ຈະຖືກຮຽງໄວ້ຢູ່ຫລັງ
ຄຳກຳມະເຊັ່ນ:
ເຈົ້າໄປໃສ່ມາ ? + ຂ້ອຍໄປບ້ານມາ.
ຊານລິງຢູ່ບ່ອນໃດ ? + ຊານລິງຢູ່ຫ້ອງຮັບແຂກ.
ໃນກໍລະນີຢາກຮູ້ຕັ້ງຂອງສິ່ງທີ່ຖືກຖາມເຖິງ ຄຳແທນນາມຈຳນວນນີ້ຖືກຮຽງໄວ້ຢູ່ຕົ້ນປະ
ໂຫຍກເຊັ່ນ:
ໃສປາກກາຂອງຂ້ອຍ ? ໃສໝູ່ຂອງຂ້ອຍ ?
ບ່ອນໃດຈະໃຫ້ຂ້ອຍວາງເຄື່ອງ ? ບ່ອນໃດເພິ່ນຂາຍເຄື່ອງທີ່ລະນຶກ ?
ຄຳວ່າ ໃສ ໃຊ້ຖາມເຖິງສະຖານທີ່ບ່ອນໃດບ່ອນໜຶ່ງ ທີ່ສິ່ງຖືກຖາມເຖິງ ວາງໄວ້.
ສ່ວນ ບ່ອນໃດ ໃຊ້ຖາມຈຳເພາະເຈາະຈົງເຖິງສະຖານທີ່ ທີ່ສິ່ງຖືກຖາມເຖິງ ວາງໄວ້.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Các đại từ nghi vấn này dùng để hỏi về vị…
…trí hoặc chỗ ở của một vật nào đó.
Trường hợp muốn biết vật được hỏi ở chỗ nào, các đại từ này được đặt sau…
…từ làm tân ngữ, ví dụ:
Bạn đi đâu về vậy? – Tôi đi quê về.
Bộ ghế salon ở chỗ nào? – Bộ ghế salon ở phòng khách.
Trong trường hợp muốn biết vị trí của vật được hỏi, các đại từ này được đặt ở đầu…
…câu, ví dụ:
Bút của tôi đâu? Bạn của tôi đâu?
Chỗ nào để tôi đặt đồ? Chỗ nào người ta bán đồ lưu niệm?
Từ ໃສ dùng để hỏi về một nơi nào đó mà vật được hỏi được đặt.
Còn ບ່ອນໃດ dùng để hỏi cụ thể, chính xác nơi mà vật được hỏi được đặt.
ບົດສົນທະນາ
ການໄປຢ້ຽມຢາມຄອບຄົວ
- ຄຳດີ: ສະບາຍດີ, ສົມພອນ.Chào Sổm Phon.
- ສົມພອນ: ເຈົ້າ, ສະບາຍດີ. ເປັນແນວໃດ ຢູ່ດີມີແຮງບໍ່Vâng, xin chào. Thế nào, bạn có khỏe không?
- ຄຳດີ: ເຈົ້າ, ຂອບໃຈ, ຢູ່ດີມີແຮງຢູ່ ເຈົ້າເດ ?Vâng, cảm ơn, tôi vẫn khỏe. Còn bạn?
- ສົມພອນ: ຂອບໃຈ, ຂ້ອຍກໍເຊັ່ນດຽວກັນ. ເຊີນຂຶ້ນໄປເທິງເຮືອນກ່ອນເທາະ.Cảm ơn, tôi cũng vậy. Mời bạn lên nhà đã nhé.
- ຄຳດີ: ເຈົ້າ, ຂອບໃຈ.Vâng, cảm ơn.
- ສົມພອນ: ເຊີນດື່ມນ້ຳ.Mời bạn uống nước.
- ຄຳດີ: ຂອບໃຈຫລາຍໆ. ເຮືອນຂອງເຈົ້າງາມຫລາຍ.Cảm ơn nhiều. Nhà của bạn đẹp quá.
- ສົມພອນ: ເຮືອນຂອງເຈົ້າເດ ເປັນແນວໃດ ?Còn nhà của bạn thì thế nào?
- ຄຳດີ: ເຮືອນຂອງຂ້ອຍເປັນເຮືອນຕ່ຳ. ຊັ້ນດຽວ. ມີຫ້າຫ້ອງ: ມີຫ້ອງນອນສອງຫ້ອງ, ຫ້ອງຮັບແຂກໜຶ່ງຫ້ອງ, ຫ້ອງກິນເຂົ້າໜຶ່ງຫ້ອງ ແລະ ຫ້ອງນ້ຳໜຶ່ງຫ້ອງ.Nhà của tôi là nhà thấp. Một tầng. Có năm phòng: hai phòng ngủ, một phòng khách, một phòng ăn và một phòng tắm.
- ສົມພອນ: ເຈົ້າແຕ່ງກິນຢູ່ບ່ອນໃດ ?Bạn nấu ăn ở chỗ nào?
- ຄຳດີ: ພວກເຮົາປຸກເຮືອນຄົວຕ່າງຫາກ.Chúng tôi dựng nhà bếp riêng.
- ສົມພອນ: ຂອບໃຈ ທີ່ເຈົ້າແນະນຳໃຫ້ຮູ້.Cảm ơn bạn đã giới thiệu cho tôi biết.
- ຄຳດີ: ບໍ່ເປັນຫຍັງດອກ, ຖ້າມີເວລາໄປຢາມເຮືອນຂ້ອຍແດ່ເດີ.Không có gì đâu, khi nào có thời gian thì đến thăm nhà tôi nhé.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ແດ່ເດີ | nhé (từ cuối câu, mời hoặc nhờ một cách thân mật) |
| ເທາະ | đi, nhé (từ cuối câu, mời hoặc giục) |
| ຢູ່ດີມີແຮງ | khỏe mạnh |
| ສົນທະນາ | hội thoại, trò chuyện |
| ໃຫ້ | cho, để |
| ກ່ອນ | trước, trước đã |
| ຂຶ້ນ | lên |
| ດື່ມ | uống |
| ປຸກ | dựng, cất (nhà) |
| ເຮືອນຄົວ | nhà bếp |
| ທີ່ | mà, vì (đã) — từ nối |
| ຢ້ຽມຢາມ | thăm hỏi, thăm viếng |
| ຄອບຄົວ | gia đình |
| ບໍ່ເປັນຫຍັງດອກ | không sao đâu, không có gì đâu |
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່