ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần I — Chữ và vần (tuần 1–3, tiết 1–104) › Tuần 1–2: Phụ âm và nguyên âm (tiết 1–64)
Mở đầu. Chữ cái Lào: bảng phụ âm và ba nhóm phụ âm — ຕາຕະລາງພະຍັນຊະນະ (tiết 1–13)
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Nhận biết các phụ âm tiếng Lào trong bảng phụ âm, kèm cách đối chiếu âm với tiếng Việt của sách
- Phân biệt ba nhóm phụ âm: nhóm cao, nhóm trung, nhóm thấp
- Theo kế hoạch K03: tuần 1–2, tiết 1–13 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 1–2 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Mở đầu. Chữ cái Lào: bảng phụ âm và ba nhóm phụ âm — ຕາຕະລາງພະຍັນຊະນະ (tiết 1–13)» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄຳອ່ານ (ວຽງຈັນ) | ຄຳອ່ານ (ຫຼວງພະບາງ) | ຄວາມໝາຍ | ປະເພດຄຳ |
|---|---|---|---|---|
| ກ | K | K | phụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: k,c | chữ cái |
| ຂ | Kh? | Kh? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: kh | chữ cái |
| ຄ | Kh | Kh | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: kh | chữ cái |
| ຫງ | Ng? | Ng? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: ng | chữ cái |
| ງ | Ng | Ng | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: ng | chữ cái |
| ຈ | Ch | Ch | phụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: ch | chữ cái |
| ສ | S? | S? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: s | chữ cái |
| ຊ | X | X | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: s,x | chữ cái |
| ຫຍ | Nh? | Nh? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: nh | chữ cái |
| ຍ | Nh | Nh | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: nh | chữ cái |
| ດ | d | d | phụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: d | chữ cái |
| ຕ | t | t | phụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: t | chữ cái |
| ຖ | Th? | Th? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: th | chữ cái |
| ທ | Th | Th | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: th | chữ cái |
| ຫນ ( ໜ ) | N? | N? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: n | chữ cái |
| ນ | N | N | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: n | chữ cái |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄຳອ່ານ (ວຽງຈັນ) | ຄຳອ່ານ (ຫຼວງພະບາງ) | ຄວາມໝາຍ | ປະເພດຄຳ |
|---|---|---|---|---|
| ບ | b | b | phụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: b | chữ cái |
| ປ | P | P | phụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: p | chữ cái |
| ຜ | F ? | F ? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: ph | chữ cái |
| ຝ | Ph ? | Ph ? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: f | chữ cái |
| ພ | F | F | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: ph | chữ cái |
| ຟ | Ph | Ph | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: f | chữ cái |
| ຫມ ( ໝ ) | M? | M? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: m | chữ cái |
| ມ | M | M | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: m | chữ cái |
| ຢ | D | D | phụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: y | chữ cái |
| ຫລ ( ຫຼ ) | L? | L? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: l | chữ cái |
| ລ | L | L | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: l | chữ cái |
| ຫວ | V? | V? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: v | chữ cái |
| ວ | V | V | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: v | chữ cái |
| ຫ | H? | H? | phụ âm nhóm cao; bảng chia ba nhóm ghi: h | chữ cái |
| ອ | ? | ? | phụ âm nhóm trung; bảng chia ba nhóm ghi: ? | chữ cái |
| ຮ | H | H | phụ âm nhóm thấp; bảng chia ba nhóm ghi: h | chữ cái |
ໄວຍາກອນ
1. ຕາຕະລາງພະຍັນຊະນະ.
1. Bảng phụ âm.
ພະຍັນຊະນະ ພາສາລາວ | ທຽບສຽງ ຫວຽດນາມ | ພະຍັນຊະນະ ພາສາລາວ | ທຽບສຽງ ຫວຽດນາມ
ຮ ເປັນພະຍັນຊະນະພິເສດໃຊ້ສຳລັບຈົດສຽງຂອງບາງຄຳສັບທີ່ຢືມມາຈາກ
ຕ່າງປະເທດທີ່ເຫັນວ່າມີຄວາມຈຳເປັນ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Phụ âm tiếng Lào | Đối chiếu âm tiếng Việt | Phụ âm tiếng Lào | Đối chiếu âm tiếng Việt
ຮ là phụ âm đặc biệt, dùng để ghi âm của một số từ vay mượn từ
nước ngoài khi thấy cần thiết.
2. ພະຍັນຊະນະພາສາລາວ ແບ່ງເປັນ 3 ໝວດຄື:
2. Phụ âm tiếng Lào chia thành 3 nhóm, là:
ອັກສອນສູງ | ອັກສອນກາງ | ອັກສອນຕ່ຳ
ຂ/kh | ກ/k,c | ຄ/kh
ຫງ/ng | ຈ/ch | ງ/ng
ສ/s | ດ/d | ຊ/s,x
ຫຍ/nh | ຕ/t | ຍ/nh
ຖ/th | ບ/b | ທ/th
ຜ/ph | ປ/p | ພ/ph
ຝ/f | ຢ/y | ຟ/f
ຫນ ( ໜ )/n | ອ/? | ນ/n
ຫມ ( ໝ )/m | - | ມ/m
ຫລ ( ຫຼ )/l | - | ລ/l
ຫວ/v | - | ວ/v
ຫ/h | - | ຮ/h
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Phụ âm nhóm cao | Phụ âm nhóm trung | Phụ âm nhóm thấp
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່