ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần I — Chữ và vần (tuần 1–3, tiết 1–104) › Tuần 1–2: Phụ âm và nguyên âm (tiết 1–64)
Mở đầu. Chữ cái Lào: bảng nguyên âm — ຕາຕະລາງ ສະຫຼະພາສາລາວ (tiết 14–26)
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Nhận biết các nguyên âm ngắn và nguyên âm dài tiếng Lào, kèm ký hiệu đối chiếu âm của sách
- Nhận biết bốn nguyên âm đặc biệt
- Theo kế hoạch K03: tuần 1–2, tiết 14–26 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 2–4 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Mở đầu. Chữ cái Lào: bảng nguyên âm — ຕາຕະລາງ ສະຫຼະພາສາລາວ (tiết 14–26)» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄຳອ່ານ (ວຽງຈັນ) | ຄຳອ່ານ (ຫຼວງພະບາງ) | ຄວາມໝາຍ | ປະເພດຄຳ |
|---|---|---|---|---|
| ◌ະ | a | a | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ◌າ | a: | a: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ◌ິ | i | i | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ◌ີ | i: | i: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ◌ຶ | y | y | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ◌ື | y: | y: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ◌ຸ | u | u | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ◌ູ | u: | u: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ເ◌ະ | e | e | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ເ◌ | e: | e: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ແ◌ະ | ε | ε | nguyên âm ngắn; bảng nguyên âm ghép phụ âm cuối ghi: E | chữ cái |
| ແ◌ | E: | E: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ໂ◌ະ | o | o | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ໂ◌ | o: | o: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ເ◌າະ | O | O | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ◌ໍ | O: | O: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ເ◌ິ | ≅ | ≅ | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ເ◌ີ | ≅: | ≅: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ເ◌ັຍ | ie | ie | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ເ◌ຍ | i:≅ | i:≅ | nguyên âm dài; bảng nguyên âm ghép phụ âm cuối ghi: i:e | chữ cái |
| ເ◌ຶອ | y≅ | y≅ | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ເ◌ືອ | y:≅ | y:≅ | nguyên âm dài | chữ cái |
| ◌ົວະ | uo | uo | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ◌ົວ | u:a | u:a | nguyên âm dài; bảng nguyên âm ghép phụ âm cuối ghi: u:o | chữ cái |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄຳອ່ານ (ວຽງຈັນ) | ຄຳອ່ານ (ຫຼວງພະບາງ) | ຄວາມໝາຍ | ປະເພດຄຳ |
|---|---|---|---|---|
| ໄ◌ | ai | ai | nguyên âm đặc biệt; không thêm được phụ âm cuối vì đã có sẵn âm cuối | chữ cái |
| ໃ◌ | ai | ay | nguyên âm đặc biệt; không thêm được phụ âm cuối vì đã có sẵn âm cuối | chữ cái |
| ເ◌ົາ | au | au | nguyên âm đặc biệt; không thêm được phụ âm cuối vì đã có sẵn âm cuối | chữ cái |
| ◌ຳ | ăm | ăm | nguyên âm đặc biệt; không thêm được phụ âm cuối vì đã có sẵn âm cuối | chữ cái |
ໄວຍາກອນ
3. ຕາຕະລາງ ສະຫຼະພາສາລາວ.
3. Bảng nguyên âm tiếng Lào.
ສະຫຼະ ສຽງສັ້ນ | ທຽບສຽງ ສາກົນ | ສະຫຼະ ສຽງຍາວ | ທຽບສຽງ ສາກົນ | ສະຫຼະພິເສດ
ລາວ | ຫວຽດນາມ
ໝາຍເຫດ : ເຄື່ອງໝາຍ ( x ) ແມ່ນທີ່ຕັ້ງຂອງພະຍັນຊະນະ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Nguyên âm ngắn | Đối chiếu âm quốc tế | Nguyên âm dài | Đối chiếu âm quốc tế | Nguyên âm đặc biệt
Lào | Việt Nam
Ghi chú: ký hiệu ( x ) là chỗ đặt phụ âm.
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່