ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần I — Chữ và vần (tuần 1–3, tiết 1–104) › Tuần 1–2: Phụ âm và nguyên âm (tiết 1–64)

Mở đầu. Chữ cái Lào: dấu thanh và chữ số — ເຄື່ອງໝາຍ ແລະ ສຽງວັນນະຍຸດ (tiết 27–39)

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Nhận biết bốn dấu thanh tiếng Lào và hai dấu được dùng chủ yếu
  • Đọc ví dụ đặt dấu thanh với phụ âm nhóm cao, nhóm trung, nhóm thấp
  • Nhận biết mười chữ số Lào
  • Theo kế hoạch K03: tuần 1–2, tiết 27–39 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 4–5 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Mở đầu. Chữ cái Lào: dấu thanh và chữ số — ເຄື່ອງໝາຍ ແລະ ສຽງວັນນະຍຸດ (tiết 27–39)» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍປະເພດຄຳ
◌່dấu thanh, tên gọi ໄມ້ເອກ; một trong hai dấu thanh được dùng chủ yếuchữ cái
◌້dấu thanh, tên gọi ໄມ້ໂທ; một trong hai dấu thanh được dùng chủ yếuchữ cái
◌໊dấu thanh, tên gọi ໄມ້ຕີchữ cái
◌໋dấu thanh, tên gọi ໄມ້ຈັດຕະວາchữ cái

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍປະເພດຄຳ
໑chữ số 1chữ cái
໒chữ số 2chữ cái
໓chữ số 3chữ cái
໔chữ số 4chữ cái
໕chữ số 5chữ cái
໖chữ số 6chữ cái
໗chữ số 7chữ cái
໘chữ số 8chữ cái
໙chữ số 9chữ cái
໐chữ số 0chữ cái

ໄວຍາກອນ

5. ເຄື່ອງໝາຍ ແລະ ສຽງວັນນະຍຸດ:

5. Dấu thanh và thanh điệu:

+ ເຄື່ອງໝາຍວັນນະຍຸດໃນພາສາລາວລວມມີ 4 ຮູບ ຄື:

- ໄມ້ເອກ ( ◌່ )

- ໄມ້ໂທ ( ◌້ )

- ໄມ້ຕີ ( ◌໊ )

- ໄມ້ຈັດຕະວາ ( ◌໋ )

➢ ເຄື່ອງໝາຍວັນນະຍຸດທັງສີ່ຢ່າງນີ້ ຕົ້ນຕໍ່ແມ່ນໃຊ້ແຕ່ສອງຢ່າງເທົ່າ

ນັ້ນຄື: ໄມ້ເອກ (◌່) ແລະ ໄມ້ໂທ (◌້); ການໃຊ້ກໍ່ກຳນົດໃຊ້ຕາມ

ໝວດອັກສອນທີ່ເປັນຕົວແກ່ນ.

ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ

+ Dấu thanh trong tiếng Lào có tất cả 4 dạng, là:

➢ Trong bốn dấu thanh này, chủ yếu chỉ dùng hai dấu

mà thôi, đó là: ໄມ້ເອກ (◌່) và ໄມ້ໂທ (◌້); cách dùng cũng được quy định theo

nhóm của phụ âm làm gốc.

+ ຕົວຢ່າງ:

Ví dụ:

ໃນການໃຊ້ເຄື່ອງໝາຍວັນນະຍຸດ ດັ່ງນີ້:

- ອັກສອນສູງ(ຂ): ໄຂ ໄຂ່ ໄຂ້ ຫາ ຫ່າ ຫ້າ ເສືອ ເສື່ອ ເສື້ອ

- ອັກສອນກາງ (4): ກາ ກ່າ ກ້າ ແຕ ແຕ່ ແຕ້ ກວຍ ກ່ວຍ ກ້ວຍ

- ອັດສອນຕ່ຳ (2) : ຄາ ຄ່າ ຄ້າ ຊາ ຊ່າ ຊ້າ ເລົາ ເລົ່າ ເລົ້າ

ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ

về cách dùng dấu thanh, như sau:

- Phụ âm nhóm cao (ຂ):

- Phụ âm nhóm trung (4):

- Phụ âm nhóm thấp (2):

6. ຕົວເລກລາວ:

6. Chữ số Lào:

໑ | ໒ | ໓ | ໔ | ໕ | ໖ | ໗ | ໘ | ໙ | ໐

ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 0

ບັດຄຳສັບ

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່