ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần I — Chữ và vần (tuần 1–3, tiết 1–104) › Tuần 1–2: Phụ âm và nguyên âm (tiết 1–64)
Bài 1 (luyện chữ). Chữ Lào: phụ âm, nguyên âm, ghép âm tiết — ອັກຂະຫຼະລາວ (tiết 40–52)
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Tập phát âm 12 phụ âm và 8 nguyên âm
- Ghép phụ âm với nguyên âm thành âm tiết
- Ghép nguyên âm với phụ âm cuối tắc (ກ, ດ, ບ)
- Theo kế hoạch K03: tuần 1–2, tiết 40–52 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 8 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 1 (luyện chữ). Chữ Lào: phụ âm, nguyên âm, ghép âm tiết — ອັກຂະຫຼະລາວ (tiết 40–52)» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ | ປະເພດຄຳ |
|---|---|---|
| ກ | phụ âm | chữ cái |
| ຂ | phụ âm | chữ cái |
| ຄ | phụ âm | chữ cái |
| ຈ | phụ âm | chữ cái |
| ຫງ | phụ âm | chữ cái |
| ງ | phụ âm | chữ cái |
| ດ | phụ âm | chữ cái |
| ສ | phụ âm | chữ cái |
| ຊ | phụ âm | chữ cái |
| ຕ | phụ âm | chữ cái |
| ຫຍ | phụ âm | chữ cái |
| ຍ | phụ âm | chữ cái |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ | ປະເພດຄຳ |
|---|---|---|
| ◌ະ | nguyên âm | chữ cái |
| ◌າ | nguyên âm | chữ cái |
| ◌ິ | nguyên âm | chữ cái |
| ◌ີ | nguyên âm | chữ cái |
| ◌ຶ | nguyên âm | chữ cái |
| ◌ື | nguyên âm | chữ cái |
| ◌ຸ | nguyên âm | chữ cái |
| ◌ູ | nguyên âm | chữ cái |
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ໄວຍາກອນ
ຈ.3. ຈົ່ງຫັດປະກອບສ້າງພະຍາງຕາມຕົວຢ່າງລຸ່ມນີ້ :
Tập ghép âm tiết theo các ví dụ dưới đây:
ກ + ◌າ = ກາ
ຂ + ◌ີ = ຂີ
ງ + ◌ູ = ງູ
ຈ.4. ສະຫຼະປະສົມກັບຕົວສະກົດຕາຍ “ ກ, ດ, ບ ” ຕົວຢ່າງ:
Nguyên âm ghép với phụ âm cuối tắc “ກ, ດ, ບ” – ví dụ:
◌ະ (◌ັ◌) + ກ = ◌ັກ
◌າ + ດ = ◌າດ
◌ິ + ບ = ◌ິບ
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່