ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần I — Chữ và vần (tuần 1–3, tiết 1–104) › Tuần 1–2: Phụ âm và nguyên âm (tiết 1–64)
Bài 2 (luyện chữ). Làm quen: phụ âm, nguyên âm, ghép âm tiết — ອັກຂະຫຼະ (tiết 53–64)
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Tập phát âm 12 phụ âm và 8 nguyên âm (bốn cặp ngắn – dài)
- Ghép âm tiết phụ âm + nguyên âm; nguyên âm ghép với phụ âm cuối ງ, ນ, ມ
- Cách dùng các từ đáp lời ເຈົ້າ, ເອີ, ອື
- Theo kế hoạch K03: tuần 1–2, tiết 53–64 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 2–3, 11–12 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 2 (luyện chữ). Làm quen: phụ âm, nguyên âm, ghép âm tiết — ອັກຂະຫຼະ (tiết 53–64)» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄຳອ່ານ (ວຽງຈັນ) | ຄຳອ່ານ (ຫຼວງພະບາງ) | ຄວາມໝາຍ | ປະເພດຄຳ |
|---|---|---|---|---|
| ບ | b | b | phụ âm nhóm trung | chữ cái |
| ຖ | th | th | phụ âm nhóm cao | chữ cái |
| ທ | th | th | phụ âm nhóm thấp | chữ cái |
| ປ | p | p | phụ âm nhóm trung | chữ cái |
| ໜ | n | n | phụ âm nhóm cao | chữ cái |
| ນ | n | n | phụ âm nhóm thấp | chữ cái |
| ຢ | y | y | phụ âm nhóm trung | chữ cái |
| ຜ | ph | ph | phụ âm nhóm cao | chữ cái |
| ພ | ph | ph | phụ âm nhóm thấp | chữ cái |
| ອ | ? | ? | phụ âm nhóm trung | chữ cái |
| ຝ | f | f | phụ âm nhóm cao | chữ cái |
| ຟ | f | f | phụ âm nhóm thấp | chữ cái |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄຳອ່ານ (ວຽງຈັນ) | ຄຳອ່ານ (ຫຼວງພະບາງ) | ຄວາມໝາຍ | ປະເພດຄຳ |
|---|---|---|---|---|
| ເ◌ະ | e | e | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ເ◌ | e: | e: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ແ◌ະ | ε | ε | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ແ◌ | E: | E: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ໂ◌ະ | o | o | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ໂ◌ | o: | o: | nguyên âm dài | chữ cái |
| ເ◌າະ | O | O | nguyên âm ngắn | chữ cái |
| ◌ໍ | O: | O: | nguyên âm dài | chữ cái |
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ໄວຍາກອນ
ຈ. 3. ຈົ່ງຝຶກປະກອບພະຍາງຕາມຕົວຢ່າງລຸ່ມນີ້ :
3. Hãy luyện ghép âm tiết theo ví dụ dưới đây:
ຖ + ໂ◌ = ໂຖ
ບ + ◌ໍ = ບໍ
ພ + ເ◌າະ = ເພາະ
ຕ + ໂ◌ະ = ໂຕະ
ຈ. 4. ສະຫຼະປະສົມກັບຕົວສະກົດຕາຍ “ງ, ນ, ມ” ຕົວຢ່າງ:
4. Nguyên âm kết hợp với phụ âm cuối (sách gọi là ຕົວສະກົດຕາຍ) “ງ, ນ, ມ”, ví dụ:
ເ◌ະ (ເ◌ັ◌) + ງ = ເ◌ັງ
ເ◌ + ງ = ເ◌ງ
ໂ◌ະ (◌ົ◌) + ນ = ◌ົນ
◌ໍ (◌ອ◌) + ມ = ◌ອມ
ຈ. 5. ການໃຊ້ຄຳຂານຮັບ “ ເຈົ້າ, ເອີ, ອື ” ໃນພາສາລາວ.
5. Cách dùng các từ đáp lời “ເຈົ້າ, ເອີ, ອື” trong tiếng Lào.
ຕົວຢ່າງ: + ເຈົ້າຊື່ ຄຳແດງ ບໍ່ ?
- ເຈົ້າ, ແມ່ນແລ້ວ.
- ເອີ, ແມ່ນແລ້ວ.
- ອື, ແມ່ນແລ້ວ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Ví dụ: + Bạn tên là Khăm Đeng phải không?
- Vâng, đúng rồi.
- Ừ, đúng rồi.
- Ờ, đúng rồi.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່